Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 2015 có xét đến 2020


Bảng 6-4: Tổng hợp khối lượng và vốn đầu tư phát triển lưới điện truyền tải tỉnh Bình Dương GĐ 2011-2020



tải về 6.08 Mb.
trang24/27
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích6.08 Mb.
1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   27

Bảng 6-4: Tổng hợp khối lượng và vốn đầu tư phát triển lưới điện truyền tải tỉnh Bình Dương GĐ 2011-2020

Stt

Hạng mục công trình

Đvị tính

Quy cách

Khối lượng

Vốn đầu tư (triệu đ)

Ghi chú

2011-2015

2016-2020

2011-2015

2016-2020

 

I

Đường dây 220KV

km

 

147,0

30,0

1.143.250

191.250

 

1

Tân Định - Uyên Hưng - Sông Mây

 

2 x AC400 x 37

74

 

629.000

 

2012

2

Tân Uyên - Thuận An

 

2 x AC400 x 11,5

23

 

195.500

 

2015

3

Tân Uyên - điểm đấu nối đ/d 220kV Thủ Đức - Long Bình

 

4 x AC400 x 12,5

50

 

318.750

 

2015

4

Bến Cát 2- điểm đấu nối đ/d 220kV Mỹ Phước – Bình Long

 

4 x AC400 x 4,5

 

18

 

114.750

2017

5

Mỹ Phước 500kV-điểm đấu nối đ/d 220kV Bến Cát 2 – Bình Long

 

4 x AC400 x 3

 

12

 

76.500

2020

II

Trạm 220KV

 

 

1.000

2.000

750.000

1.250.000

 

 

Xây dựng mới :

 

 

500

500

500.000

500.000

 

1

Thuận An

MVA

1x250

250

-

250.000

 

2011

2

Uyên Hưng

MVA

1x250

250

 

250.000

 

2012

3

Tân Uyên

MVA

1x250

 

250

 

250.000

2016

4

Bến Cát 2

MVA

1x250

 

250

 

250.000

2017

 

Nâng công suất :

 

 

500

1.500

250.000

750.000

 

1

Thuận An máy 2

MVA

1x250->2x250

250

-

125.000

 

2014

2

Tân Định máy 3

MVA

2x250->3x250

-

250

 

125.000

2017

3

Mỹ Phước máy 2,3

MVA

1x250->2x250->3x250

250

250

125.000

125.000

2012-2016

4

Uyên Hưng máy 2

MVA

1x250->2x250

-

250

 

125.000

2017

5

Tân Uyên máy 2, 3

 

1x250->2x250->3x250

-

500

 

250.000

2018-2020

6

Bến Cát 2 máy 2

MVA

1x250->2x250

-

250

 

125.000

2020

III

Đường dây 110KV

km

 

118,6

249,0

661.050,0

1.223.625,0

 

 

Xây dựng mới :

 

 

49,2

240,0

292.500,0

1.194.375,0

 

1

Đấu nối trạm Thuận Giao

 

2 x AC400 x 1

2

 

10.500

 

2014

2

Tân Định - Nam T.Uyên

 

1xAC400 x 9,2

9

 

69.000

 

2012

3

Uyên Hưng - Tân Uyên

 

1xAC400 x 6

6

 

45.000

 

2012

4

Uyên Hưng - Đất Cuốc

 

2 x AC400 x 7

14

 

73.500

 

2014

5

Đấu nối vào trạm Colgate

 

2 x AC400 x 0,5

1

 

5.250

 

2012

6

Đấu nối vào trạm Lai Uyên

 

2 x AC400 x 0,5

1

 

5.250

 

2014

7

Nhánh rẽ trạm Hưng Định

 

2 x AC400 x 4

 

8

-

42.000

2018

8

Nhánh rẽ trạm Tân Bình

 

2 x AC400 x 2

 

4

-

21.000

2016

9

Nhánh rẽ trạm Đông Hòa

 

2 x AC400 x 2

 

4

-

21.000

2017

10

Bàu Bèo (T2) - trạm T1

 

2 x AC400 x 2

 

4

-

21.000

2016

11

T4 - T5

 

2 x AC400 x 2

 

4

-

21.000

2017

12

KCN Mỹ Phước - VSIP2 MR1

 

2 x AC400 x 8

16

 

84.000

 

2012

13

VSIP2 MR1 - VSIP2 MR2

 

2 x AC400 x 6

 

12

 

63.000

2017

14

Nhánh rẽ trạm Bình Tân

 

2 x AC400 x 1

 

2

-

10.500

2019

15

Uyên Hưng - Vĩnh Hòa - Phú Giáo

 

2 x AC400 x 37

 

74

-

388.500

2019

16

Tân Uyên 500kV- điểm đấu nối đ/d 110kV Bình Hòa - Tân Uyên

 

2 x AC400 x 2,5

 

5

-

26.250

2016

17

Tân Uyên - TĐH-điểm đấu nối đ/d 110kV T.Đức - L.Bình

 

4 x AC400 x 12,5

 

50

-

196.875

2016

18

Uyên Hưng - Thường Tân

 

2 x AC400 x 8

 

16

-

84.000

2017

19

Bến Cát 220kV - điểm đấu nối đ/d 110kV Mỹ Phước – Bình Long

 

2 x AC400 x 4,5

 

9

-

47.250

2017

20

Bến Cát 220kV - điểm đấu nối đ/d 110kV Mỹ Phước – An Tây

 

2 x AC400 x 7

 

14

-

73.500

2017

21

Bến Cát 220kV - An Lập

 

2 x AC400 x 15

 

30

-

157.500

2018

22

Đấu nối vào trạm KCN Mỹ Phước 3

 

2 x AC400 x 0,5

 

1

-

5.250

2016

23

Đấu nối vào trạm Rạch Bắp

 

2 x AC400 x 0,5

 

1

-

5.250

2018

24

Đấu nối vào trạm KCN Mỹ Phước 2

 

2 x AC400 x 0,5

 

1

-

5.250

2019

25

Đấu nối vào trạm Lai Hưng

 

2 x AC400 x 0,5

 

1

-

5.250

2020

 

Cải tạo :

 

 

69,4

9,0

368.550,0

29.250,0

 

1

Bình Hòa-VSIP-Thuận An

 

2 x AC400 x 9,2

18,4

 

59.800

 

2015

2

Thuận An - Sóng Thần

 

2 x AC400 x 3

6

 

16.250

 

2013

3

Gò Đậu-diểm đấu nối đ/d Bình Hòa-VSIP

 

2 x AC400 x 4,5

 

9

 

29.250

2018

4

Mỹ Phước-Lai Uyên-Bình Long

 

AC185->AC400 x 45

45,0

 

292.500

 

2015

IV

Trạm 110KV

 

 







887.000

1.314.000

 

 

Xây dựng mới :

 

 

796

1.546

583.000

1.010.000

 

1

Thuận An

MVA

2x63

126

-

88.000

 

2011

2

Thuận Giao

MVA

1x63

63

-

60.000

 

2013

3

Trạm An Tây

MVA

1x63

63

-

60.000

 

2011

4

KCN Mỹ Phước

MVA

1x63

63

-

60.000

 

2012

5

Lai Uyên

MVA

1x63

63

-

60.000

 

2012

6

Colgate

MVA

2x20

40

-

75.000

 

2012

7

Nam Tân Uyên

MVA

1x63

63

-

60.000

 

2012

8

Đất Cuốc

MVA

1x63

63

 

60.000

 

2013

9

Hưng Định

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2018

10

Tân Bình

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2016

11

Đông Hòa

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2017

12

Trạm T1

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2016

13

T5

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2017

14

Trạm T3

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2018

15

KCN Mỹ Phước 3

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2016

16

Rạch Bắp

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2018

17

KCN Mỹ Phước 2

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2019

18

Lai Hưng

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2020

19

An Lập

MVA

1x40

 

40

 

55.000

2018

20

Uyên Hưng

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2018

21

VSIP2 MR1

MVA

1x63

63

-

60.000

 

2012

22

VSIP2 MR2

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2017

23

Thường Tân

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2017

24

Bình Tân

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2019

25

Tân Uyên (trong trạm 500kV)

MVA

1x63

 

63

 

60.000

2020

26

Vĩnh Hòa

MVA

1x40

 

40

 

55.000

2018

 

Nâng công suất :

 

 

282

143

304.000

304.000

 

1

Sóng Thần máy 3

MVA

2x63->3x63

63

 

28.000

 

2012

2

Máy 2 VSIP 2

MVA

63->2x63

63

 

28.000

 

2015

2

An Tây máy 2

MVA

63->2x63

63

 

28.000

 

2013

3

Dầu Tiếng thay máy, máy 2

MVA

25->40->2x40

40

40

26.000

26.000

2013-2016

4

Phú Giáo thay máy, máy 2

MVA

25->40->2x40

40

40

26.000

26.000

2013-2016

5

Máy 3 Thuận An

MVA

2x63->3x63

 

63

 

28.000

2017

6

Máy 2 Thuận Giao

MVA

63->2x63

63

 

28.000

 

2015

7

Máy 2 Hòa Phú (T4)

MVA

63->2x63

63

 

28.000

 

2014

8

Máy 2 KCN Mỹ Phước

MVA

63->2x63

63

 

28.000

 

2015

9

Máy 2 Lai Uyên

MVA

1x63

63

 

28.000

 

2015

10

Máy 2 Nam Tân Uyên

MVA

1x63

63

 

28.000

 

2015

11

Máy 2 Đất Cuốc

MVA

1x63

-

63

 

28.000

2016

12

Máy 2 Trạm T1

MVA

1x63

-

63

 

28.000

2018

13

Máy 2 T5

MVA

1x63

-

63

 

28.000

2019

14

Máy 2 Trạm T3

MVA

1x63

-

63

 

28.000

2020

15

Máy 2 KCN Mỹ Phước 3

MVA

1x63

-

63

 

28.000

2018

16

Máy 2 Rạch Bắp

MVA

1x63

-

63

 

28.000

2020

17

Máy 2 Uyên Hưng

MVA

1x63

-

63

 

28.000

2020

18

Máy 2 VSIP2 MR1

MVA

1x63

63

 

28.000

 

2015

19

Máy 2 VSIP2 MR2

MVA

1x63

-

63

 

28.000

2020

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

3.441.300

3.978.875

 

: private -> plugins -> ckeditor w kcfinder -> kcfinder -> upload -> files
files -> SỞ CÔng thưƠng báo cáo tổng hợP
private -> THÔng tư CỦa bộ XÂy dựng số 16/2005/tt-bxd ngàY 13 tháng 10 NĂM 2005 HƯỚng dẫN ĐIỀu chỉnh dự toán chi phí XÂy dựng công trìNH
files -> MỤc lục trang
private -> Thông tư của Bộ Tài chính số 134/2008/tt-btc ngày 31/12/2008 hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam
private -> THÔng tư Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp
private -> Vhv t chưƠng trình du lịch tếT 2015
private -> BỘ XÂy dựng –––– Số: 05/2005/QĐ-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
files -> Phụ lục 1: Danh sách các doanh nghiệp nguy cơ cao trên địa bàn tỉnh


1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương