Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 2015 có xét đến 2020


Tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật lưới điện trung thế



tải về 6.08 Mb.
trang20/27
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích6.08 Mb.
1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   27

3.5.2.Tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật lưới điện trung thế


Kết quả tính toán các chỉ tiêu kỹ thuật các đường dây trung thế sau các trạm 110kV trên địa bàn tỉnh Bình Dương vào năm 2015 cho thấy: tổn thất điện áp trên tất cả các tuyến trung thế đều ở trong mức giới hạn cho phép, tỷ lệ tổn thất điện năng và công suất trên các đường dây trung thế toàn tỉnh vào năm 2015 thấp hơn so với năm 2010.

Bảng 4-13 : Kết quả tính toán tổn thất trên lưới trung thế năm 2010

Stt

Phát tuyến

U (kV)

Pmax (kW)

Tổn thất công suất

Tổn thất điện năng

Điện áp cuối tuyến (kV)

Tổn thất điện áp (%)

kW

%

MWh

%

I

Trạm 110kV Sóng Thần  

 

 

 

 

 

 

1

471 Cây Điệp

23

11.900

38,6

0,3

159,6

0,3

22,9

0,3

2

473 Mũi Tàu

23

9.700

21,0

0,2

110,2

0,2

23,0

0,2

3

474 Bưu Điện

23

13.000

51,2

0,4

269,3

0,4

22,6

1,6

4

475 Thống Nhất

23

12.900

24,0

0,2

125,9

0,2

22,8

0,7

5

476 Tân Long

23

12.000

15,6

0,1

81,8

0,1

22,9

0,6

6

477 An Bình

23

12.600

53,2

0,4

281,2

0,4

22,6

1,6

7

478 Pomina

23

12.000

21,3

0,2

111,9

0,2

22,9

0,5

8

479 Bình Đường

23

11.700

53,0

0,5

278,3

0,5

22,6

1,8

9

480 Vườn Tràm

23

12.500

17,8

0,1

93,3

0,1

22,9

0,5

II

Trạm 110kV Tân Đông Hiệp 

 

 

 

 

 

 

1

471 Lâm Sản

23

11.000

58,6

0,5

308,3

0,5

22,5

2,1

2

472 Tân Hiệp

23

9.500

12,1

0,1

63,9

0,1

22,9

0,6

3

473 Mỹ An

23

11.300

61,6

0,5

324,0

0,5

22,5

2,2

4

474 Tân Phú

23

10.800

60,5

0,6

318,3

0,6

22,5

2

5

475 Hoa Sen

23

11.700

65,5

0,6

344,2

0,6

22,5

2,1

6

476 Tân Thắng

23

9.800

54,1

0,6

284,4

0,6

22,5

2

7

477 Tân Phước

23

12.200

10,8

0,1

57,1

0,1

22,9

0,4

8

478 XD mới

23

12.100

28,7

0,2

150,8

0,2

22,8

0,9

9

479 Tứ Hải 1

23

10.000

14,6

0,1

77,0

0,1

22,9

0,5

10

479 Tứ Hải 2

23

11.500

17,2

0,1

90,3

0,1

22,9

0,5

III

Trạm 110kV Bình An 

 

 

 

 

 

 

 

1

471 Cầu Hang

23

11.800

46,9

0,4

246,4

0,4

22,7

1,5

2

472 Suối Tiên

23

6.000

10,2

0,2

53,7

0,2

22,8

0,7

3

473 Bình Thung

23

10.000

21,1

0,2

111,1

0,2

22,8

0,7

4

474 Areco

23

7.000

10,6

0,2

56,1

0,2

22,9

0,5

5

475 Vinatex 1

23

6.000

4,8

0,1

25,4

0,1

22,9

0,3

6

476 DaPark

23

10.000

37,2

0,4

195,5

0,4

22,7

1,4

7

477 Vinatex 2

23

8.500

9,2

0,1

48,5

0,1

22,9

0,4

8

478 Vườn Ươn

23

7.000

12,1

0,2

63,7

0,2

22,8

0,7

9

480 Động Tác

23

11.000

39,1

0,4

205,5

0,4

22,7

1,4

10

481 NM Giấy

23

3.500

1,0

0,0

5,2

0,0

23,0

0,1

11

483 Lồ Ồ

23

9.700

44,1

0,5

232,0

0,5

22,7

1,5

12

485 Tân Vạn

23

11.600

59,2

0,5

311,4

0,5

22,6

1,7

IV

Trạm 110kV TĐ Bắc 

 

 

 

 

 

 

1

471 Bình Minh

23

11.000

42,5

0,4

223,8

0,4

22,7

1,3

2

473 Hỏa Xa

23

12.000

24,8

0,2

130,7

0,2

22,8

0,8

V

Trạm 110kV Bến Cát 

 

 

 

 

 

 

1

471 Viên Thông

23

12.500

35,7

0,3

186,9

0,2

22,8

0,8

2

473 Hoàng Gia

23

11.500

41,2

0,4

216,6

0,3

22,8

1

3

475 Cầu Tây

23

8.100

37,0

0,5

194,4

0,4

22,7

1,2

4

477 Mỹ Phước

23

8.100

34,1

0,4

179,7

0,4

22,7

1,1

5

479 Lai Hưng

23

2.700

3,7

0,1

19,6

0,1

22,9

0,4

6

472 Bưng Câu

23

2.700

41,8

1,5

220,0

1,4

22,8

0,9

7

474 Long Nguyên

23

12.000

5,7

0,0

30,3

0,0

22,9

0,6

8

481 Sở Sao

23

13.700

102,5

0,7

539,0

0,7

22,2

3,6

9

478 Tân Định

23

10.500

41,3

0,4

217,1

0,3

22,8

1

10

476 Mọi Nước

23

12.000

90,3

0,8

474,7

0,7

22,2

3,6

VI

Trạm 110kV Thới Hòa 

 

 

 

 

 

 

1

471 Chánh Dương

23

14.000

52,5

0,4

276,3

0,3

22,8

1

2

473 YaZaKi

23

14.000

56,3

0,4

296,0

0,4

22,7

1,1

3

475 Phú An

23

14.000

86,7

0,6

455,7

0,5

22,6

1,6

4

477 An Tây

23

14.000

86,7

0,6

455,7

0,5

22,6

1,6

5

479 Bến Ván

23

14.500

118,0

0,8

620,5

0,7

22,2

3,5

6

472 Lai Khê

23

14.500

223,0

1,5

1.172,0

1,4

22,1

4

7

474 Suối Tre

23

12.000

63,4

0,5

333,2

0,5

22,7

1,4

: private -> plugins -> ckeditor w kcfinder -> kcfinder -> upload -> files
files -> SỞ CÔng thưƠng báo cáo tổng hợP
private -> THÔng tư CỦa bộ XÂy dựng số 16/2005/tt-bxd ngàY 13 tháng 10 NĂM 2005 HƯỚng dẫN ĐIỀu chỉnh dự toán chi phí XÂy dựng công trìNH
files -> MỤc lục trang
private -> Thông tư của Bộ Tài chính số 134/2008/tt-btc ngày 31/12/2008 hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc có thu nhập tại Việt Nam
private -> THÔng tư Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp
private -> Vhv t chưƠng trình du lịch tếT 2015
private -> BỘ XÂy dựng –––– Số: 05/2005/QĐ-bxd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
files -> Phụ lục 1: Danh sách các doanh nghiệp nguy cơ cao trên địa bàn tỉnh


1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương