Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phưƠng pháP ĐIỀu tra phát hiệN



tải về 1.05 Mb.
trang6/6
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích1.05 Mb.
1   2   3   4   5   6

Bảng 1.4. MẪU THỐNG KÊ DIỆN TÍCH VÀ PHÂN BỐ (tên dịch hại)……………………………………………………………………
Vụ …… năm 20……)

TT

Huyện/tỉnh

cây trồng

(Tên dịch hại) …………………

(Tên dịch hại) …………………

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng (ha)

DT phòng trừ (ha)

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tổng

Nhẹ, TB

Nặng

Tổng

Nhẹ, TB

Nặng
































































































































































































































































































































































Mẫu biểu này dùng cho thống kê báo cáo vụ đối với một số đối tượng dịch hại gây hại nặng hoặc thành dịch trong vụ.

Phần 2

GÂY HẠI CỦA CHUỘT VÀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI PHÒNG TRỪ

Bảng 2.1: Diện tích có chuột gây hại (ha):

(Từ ngày 01/12 đến 30/5 hoặc từ 01/6 đến 30/11 hàng năm)



Cây trồng

Tổng diện tích

Diện tích nặng >20%

Diện tích mất trắng

Lúa

 

 

 

Ngô

 

 

 

Cây rau

 

 

 

Đậu, lạc

 

 

 

Mía

 

 

 

Dừa

 

 

 

Các cây khác

 

 

 

…..

 

 

 

Tổng số

 

 

 

Bảng 2.2: Kết quả diệt chuột: (từ 01/12 đến 30/5 hoặc từ 01/6 đến 30/11 hàng năm):

Đợt diệt chuột (ngày, tháng)

Tổng số chuột (con)

Số chuột diệt bằng các biện pháp (con)

Số tiền đã chi cho diệt chuột (đồng)

 

 

Thủ công

Hóa học

Sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số mèo nuôi được thêm (từ 01/12 đến 30/5 hoặc từ 01/6 đến 30/11 hàng năm):……….…con

Tổng số mèo hiện có của tỉnh:…………………….  con

Số tiền hỗ trợ nuôi mèo:..........................................đồng

Số lớp tập huấn:………, số người được tập huấn:…………..………(từ 01/12 đến 30/5 hoặc từ 01/6 đến 30/11 hàng năm)



Số bẫy đã dùng (bẫy thủ công) (từ 01/12 đến 30/5 hoặc từ 01/6 đến 30/11 hàng năm:…………...

Phần 3

TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI VÀ TRIỂN KHAI PHÒNG TRỪ TRÊN CÁC CÂY TRỒNG KHÁC

Bảng 3.1. Tình hình dịch hại trên một số cây trồng khác:

Loại cây trồng

Diện tích gieo trồng (ha)

Đối tượng hại chính

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích nhiễm nặng (ha)

Diện tích mất trắng (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Ghi chú

Ngô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đậu tương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lạc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cà phê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mía

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cây dừa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cây ăn quả

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cây khác

 

 

 

 

 

 

 

























 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: .


THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)





Phụ lục 6

CHI CỤC BVTV TỈNH ......................

TRUNG TÂM BVTV VÙNG ...........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số……./BVTV-DB

………, ngày tháng năm

Kính gửi: - Cục Bảo vệ thực vật 
- Trung tâm Bảo vệ thực vật

(Mẫu)


DỰ KIẾN TÌNH HÌNH

DỊCH HẠI VỤ …………...…… NĂM……….…..



I. Dự kiến tình hình thời tiết và sản xuất trong vụ:

1. Nhận định xu hướng thời tiết ảnh hưởng đến:

 

2. Xu hướng sản xuất và cây trồng:

- Cơ cấu giống 

- Giống lúa: 

- Phân bón: 

- Thời vụ:



3. Một số yếu tố khác tác động đến sản xuất vụ (nếu có) 

II. Tình hình dịch hại hiện tại:

Tình hìđịchịch hại hiện tại, các nguồn dịch hại liên quan từ vụ trước trên các cây trồng và các ký chủ phụ (nếu có).



III. Dự kiến một số loại dịch hại chính trên một số cây trồng chính trong vụ:

Dựa trên cơ sở nhận định thời tiết, cây trồng dự kiến thời gian phát sinh, khả năng gây hại, diện phân bố… so sánh với những năm trước và đưa ra nhận định khái quát tình hình dịch hại nặng, nhẹ hoặc bình thường cho từng đối tượng trên các cây trồng chính của tỉnh hoặc vùng.

Ví dụ như: Trên cây lúa:

1. Sâu đục thân 2 chấm:…

2. Rầy nâu RLT:…

3. Sâu cuốn lá nhỏ:…

4. Bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn:…

5. Bệnh khô vằn:…

6. Bệnh đạo ôn:…

7. Bệnh đen lép hạt:….

8. Chuột. OBV:…

IV. Tổ chức thực hiện và chỉ đạo:

- Đối với các đối tượng dịch hại theo dự kiến phát sinh;

- Chuẩn bị cơ sở vật chất, nhân lực; vật lực…

- Các biện pháp chỉ đạo, các chủ trương chính sách cần thiết để hạn chế thiệt hại do dịch hại có khả năng gây ra.

- Các biện pháp khác…

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


Ghi chú: Mẫu Phụ lục này dùng cho các Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh, Trung tâm Bảo vệ thực vật vùng hoàn thành và gửi báo cáo dự kiến cho Cục, Trung tâm trước các vụ sản xuất 20 ngày. 

Phụ lục 7

KÍCH THƯỚC MỘT SỐ DỤNG CỤ ĐIỀU TRA




Khung điều tra

Khay điều tra

Hố điều tra

40cm cm 40cm


50cm




20cm



18cm

5cm

Kích thước: 20 x 18 x 5 cm






20 cm


20 cm





Vợt điều tra 30 cm

100 cm


75 cm

Ô hứng phân sâu

Kích thước: 1,0 m x 1,0 m x 0,1 m



Là 1 khung gỗ hình vuông, mỗi cạnh 1 m và cao 0,1 m. Đáy khung gỗ bọc kín bằng vải hoặc nylon trắng.

Vồ gỗ dùng điều tra sâu

Khối lượng (P) 1,5 – 2,0 kg

0,35 – 0,40 m




Mẫu bẫy đèn





Ghi chú:

- Mẫu bẫy đèn dùng bóng Neon 60 cm (hình trên): Đường kính nón trên 80 cm, cao 20 cm; đường kính nón dưới 60 cm, cao 30 cm; 4 tấm kính cao 62 cm, rộng 20 cm, dày 0,5 cm; Hộp A, bên trong có một hộp nhỏ để đựng mẫu;

- Nếu sử dụng đèn Compact 40 Woat ánh sáng trắng hoặc đèn cực tím 40 Woat thay đèn Neon 60cm, thì thiết kế đèn đặt ở trung tâm của 4 tấm kính, đảm bảo độ cao cách mặt đất 170cm.

Giá đỡ bóng đèn và kính

(Giá đỡ trên và dưới giống như nhau)

1. Chỗ lắp đui đèn

2. Rãnh lắp kính sâu 1 cm, dài 20 cm




TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng việt:

1. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 982 :2006 quy định về phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây lúa ;

2. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 923 :2006 quy định về phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây rau thập tự;

3. Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV ngày 15/5/2008 do Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và

4. Quyết định 48/BNN và Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 224-2003 quy định về phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây trồng;

5. Viện Bảo vệ thực vật: Phương pháp điều tra, đánh giá sâu, bệnh, cỏ dại hại lúa tập II, NXBNN, HN, 1998, 54 tr.

6. Viện Bảo vệ thực vật: Phương pháp điều tra đánh giá sâu, bệnh, cỏ dại, chuột hại cây trồng cạn tập III, NXBNN, HN, 1999, 80tr.

7. Viện Bảo vệ thực vật: Kết quả điều tra bệnh cây 1967- 1968 NXBNT, 202 tr.

8. Viện Bảo vệ thực vật: Kết quả điều tra côn trùng 1967 - 1968 NXBNT, 580 tr.

9. Viện Bảo vệ thực vật: Kết quả điều tra côn trùng và bệnh cây ở các tỉnh miền Nam 1977 - 1978 NXBNN, 358 tr.



10. Viện Bảo vệ thực vật: Kết quả điều tra côn trùng và bệnh hại cây ăn quả ở Việt Nam 1997 - 1998 NXBNT, 164 tr.

Tiếng Anh: Ministry of agriculture and food Bureau of plant industry Philippine




1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương