Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phưƠng pháP ĐIỀu tra phát hiệN



tải về 1.05 Mb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích1.05 Mb.
1   2   3   4   5   6

Ghi chú:

- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Diện tích nhiễm sinh vật gây hại 7 ngày của Nhân viên BVTV cấp xã/trạm BVTV cấp huyện là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình sinh vật gây hại của xã/huyện mà Nhân viên BVTV cấp xã/Trạm BVTV cấp huyện phụ trách.

VI. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ NGHỊ: (tình hình dịch hại; biện pháp xử lý; dự kiến thời gian tới)


 


Nhân viên BVTV cấp xã/người tập hợp

(ghi rõ họ và tên)



Ngày …… tháng …… năm 20…..

(Nếu là Trạm BVTV)



THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)



Phụ lục 4

CHI CỤC BVTV TỈNH ......................

TRUNG TÂM BVTV VÙNG ...........

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Kính gửi:


- Cục Bảo vệ thực vật 


- Trung tâm Bảo vệ thực vật

(Mẫu)

THÔNG BÁO

TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY VÀ 1 THÁNG 


(Từ ngày … tháng … đến ngày … tháng … năm 20...)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG



1. Thời tiết (tỉnh/vùng):

Nhiệt độ: trung bình:………… Cao…………….Thấp…………….  

Ẩm độ: trung bình ………………….Cao…………….. Thấp………. 

Lượng mưa (lượng mưa tổng số trong tuần/tháng):

Số giờ nắng (tổng số giờ nắng trong tuần/tháng):

Nhận xét khác: tình trạng thời tiết tốt xấu, hạn, ngập, lụt ảnh hưởng đến cây trồng.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng (giai đoạn mạ, đẻ nhánh, đứng cái, đòng trỗ - thu hoạch)

Cây lúa

- Trà sớm:

ngày gieo cấy……

GĐST…………… 

Diện tích ………

- Trà chính vụ:

ngày gieo cấy……

GĐST…………… 

Diện tích ……

- Trà muộn:

ngày gieo cấy……

GĐST…………… 

Diện tích ………

Cây trồng khác

- Rau: 

Diện tích…… 

Sinh trưởng ……………….

- Đậu đỗ: 

Diện tích…….

Sinh trưởng …………….

- Cây ăn quả:

Diện tích…….

Sinh trưởng …………….

- Cây công nghiệp: 

Diện tích…….

Sinh trưởng ……………….

Ghi chú: Mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Chi cục và Trung tâm Bảo vệ thực vật vùng.

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY VÀ 1 THÁNG QUA


(Điền đầy đủ vào bảng thống kê diện tích vào bảng sau)

1. Trên lúa, mạ

Nhận xét đánh giá tình hình dịch hại ở các giai đoạn (trứng, sâu non, nhộng, trưởng thành) trên đồng ruộng và trưởng thành vào các loại bẫy. So sánh mật độ sâu, tỷ lệ hại, diện tích nhiễm với các năm trước và những năm bị dịch nặng.



2. Cây trồng khác

Nêu rõ sâu, bệnh tỷ lệ hại diện phân bố trên các cây trồng chính thuộc địa bàn trong tỉnh/vùng quản lý; các chỉ tiêu mật độ sâu, tỷ lệ bệnh thời gian phát sinh cũng tương tự như cây lúa.

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH DỊCH HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI:

- Tập trung vào những đối tượng gây hại chính, chủ yếu trên cây lúa và các cây trồng chủ yếu.

- Dự kiến thời gian phát sinh, diện phân bố, mức độ gây hại của dịch hại trong thời gian tới.

IV. ĐỀ NGHỊ BIỆN PHÁP XỬ LÝ HOẶC CÁC CHỦ TRƯƠNG CẦN TRIỂN KHAI THỰC HIỆN Ở ĐỊA PHƯƠNG:



Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ dịch hại trên địa bàn tỉnh/vùng./.

 


 Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: .


THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ 
(Ký tên, đóng dấu)



 

 

Mẫu số 1: MẪU THỐNG KÊ



DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH 
(Từ ngày …….. đến ngày ……. tháng…….. năm 20……)

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng

Mật độ, tỷ lệ (con/m2, %)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ - Trung bình

Nặng

Mất trắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 













































































































 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 










































































Ghi chú:

- (1): Diện tích nhiễm tăng (+), giảm (-) so cùng kỳ năm trước.

- Thông báo sinh vật gây hại 7ngày/1 tháng của 1 tỉnh/Trung tâm vùng là số liệu tổng hợp, phản ánh tình hình dịch hại 7 ngày và 1 tháng của các trạm trong tỉnh/các Chi cục BVTV trong vùng;

Mẫu số 2: MẪU THỐNG KÊ

DIỆN TÍCH NHIỆM VÀ PHÂN BỐ (tên dịch hại)……………………………………………………(tên cây trồng)……………………… 


(Từ ngày ….. đến ngày ……. tháng…….. năm 20……)

TT

Huyện/tỉnh

Giai đoạn sinh trưởng cây trồng

(Tên dịch hại) …………………

(Tên dịch hại) …………………

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng (ha)

DT phòng trừ (ha)

Diện tích nhiễm (ha)

Mất trắng (ha)

DT phòng trừ (ha)

Tổng

Nhẹ, TB

Nặng

Tổng

Nhẹ, TB

Nặng
































































































































































































































































































































































Ghi chú:

- Mẫu biểu này dùng cho thông báo diện tích 7 ngày/1 tháng đối với đối tượng dịch hại gây hại nặng hoặc thành dịch, như sâu đục thân, rầy nâu, bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, …

- Diện tích phòng trừ: Thống kê diện tích phun thuốc BVTV, thủ công, tiêu hủy, ..



Phụ lục 5. Bảng tổng hợp tình hình sản xuất và dịch hại

Vụ…………..……. Năm………….…….

Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh: ……………………………………………

Phần 1: CÂY LÚA

Bảng 1.1: Tình hình sản xuất:

Tổng diện tích gieo cấy:...............................ha, trong đó:



Trà

Thời gian sạ hoặc cấy (ngày, tháng, năm)

Thời gian trỗ (ngày, tháng, năm)

Cơ cấu giống

Diện tích (ha)

% Diện tích gieo cấy

Các giống chủ yếu

Sớm

 

 

 

 

 

Chính vụ

 

 

 

 

 

Muộn

 

 

 

 

 



















Nhận xét: Cho nhận xét thời vụ (gieo cấy, thời kỳ trỗ bông…) năm nay có gì đặc biệt so với mọi năm: sớm, muộn, bình thường: như vậy là thuận lợi hay khó khăn.

Ghi chú: Ngày có thể ước tính khoảng từ ngày …….. đến ngày ……..
Bảng 1.2: Diện tích bị ngập úng hoặc bị khô hạn.

Diện tích ngập úng (ha)

Diện tích hạn (ha)

Ghi chú

Tổng số

Cấy dặm lại

Mất trắng

Tổng số

Chuyển cây khác

Mất trắng

 

 

 

 

 

 

 






















 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 






















Ghi chú: Chi cục có thể bổ sung các yếu tố thời tiết khác ảnh hưởng đến sản xuất của địa phương

Bảng 1.3. Tình hình dịch hại chính

Tên dịch hại

Tổng diện tích nhiễm (ha)

Nhiễm nặng (ha)

Diện tích mất trắng (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Rầy nâu - RLT

 

 

 

 

Cuốn lá nhỏ

 

 

 

 

Đục thân

 

 

 

 

Bọ trĩ

 

 

 

 

Bọ xít dài

 

 

 

 

Sâu năn

 

 

 

 

Sâu phao

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

Bệnh đạo ôn lá

 

 

 

 

Đạo ôn cổ bông

 

 

 

 

Bệnh khô vằn

 

 

 

 

Bệnh bạc lá

 

 

 

 

Bệnh đen hạt

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

Chuột

 

 

 

 

OBV

 

 

 

 

…..

 

 

 

 



1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương