Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phưƠng pháP ĐIỀu tra phát hiệN



tải về 1.05 Mb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích1.05 Mb.
1   2   3   4   5   6

10. Cây chè

1

Rầy xanh

Empoasca flavescen Fabricius

Các giai đoạn sinh trưởng

10% búp

2

Bọ xít muỗi

Helopeltis theivora Waterhouse

Helopeltis antonii Signoret

Các giai đoạn sinh trưởng

10% búp

3

Bọ trĩ

Anaphothrips theivorus Karny

Scirtothrips dorsalis Hood

Các giai đoạn sinh trưởng

10% búp

4

Bệnh phồng lá chè

Exobasidium vexans Massee

Các giai đoạn sinh trưởng

30% lá

5

Bệnh thối búp

Colletotrichum theae-sinensis Miyake

Giai đoạn phát triển búp

10% búp

6

Mối

Macrotermes sp.

Cây lớn

10% cây

11. Cây cà phê

1

Bọ nẹt

Thosea chinensis Walker

Các giai đoạn sinh trưởng

5 con/m2

2

Xén tóc đục thân

Xylotrechus quadripes Chevrolat

Các giai đoạn sinh trưởng

15% cây

3

Rệp sáp xanh

Coccus viridis Green

Các giai đoạn sinh trưởng

25% cành

4

Rệp sáp vẩy

Pseudaulacaspis pentagona Targ. & Toz

Các giai đoạn sinh trưởng

25% cành

5

Rệp sáp u

Saissetia coffea Walker

Các giai đoạn sinh trưởng

25% cành; 50 con/hố

6

Mọt đục quả

Stephanoderes hampei Ferriere

Quả

15% quả

7

Mọt đục cành

Xyleborus mostatti Haged

Xyleborus morigenus Blandf

Các giai đoạn sinh trưởng

25% cành

8

Sâu khoanh tiện vỏ

Arbela dea Swinhoe

Các giai đoạn sinh trưởng

20% cây

9

Bệnh đốm mắt cua

Cercospora coffeicola Berk. et Cke.

Các giai đoạn sinh trưởng

30% lá

10

Bệnh khô cành

Rhizoctonia solani Kuhn

Các giai đoạn sinh trưởng

25% cành

11

Bệnh lở cổ rễ

Rhizoctonia bataticola war Sesammine Reich

Fusarium sp.

Các giai đoạn sinh trưởng

20% cây

12

Bệnh nấm hồng

Corticiums salmonicolor. B et Br.

Giai đoạn thân cành

30% cành

13

Bệnh đen hạt

*

Quả

15% quả

14

Bệnh khô quả

*

Quả

15% quả

15

Bệnh gỉ sắt

Hemileia vastatrix Berk et Broome



30% lá

12. Cây cao su

1

Bệnh phấn trắng

Oidium heveae Stein

Các giai đoạn sinh trưởng

25% cành lá non, hoa

2

Bệnh nấm hồng

Corticium salmonicolor B et Br

Các giai đoạn sinh trưởng

10% thân, 25% cành

3

Bệnh xì mủ

Phytophthora palmivora Butl

Các giai đoạn sinh trưởng

10% thân; 25% cành, lá

4

Bệnh đốm than lá

Collectotrichum gloeosporioides f.sp heveae Penz

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá, chồi non, quả

5

Bệnh đốm lá cao su

Helminthosporium heveae Petch

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá

13. Cây thông

1

Sâu róm thông

Dendrolimus punctatus Walker

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

2

Sâu róm 4 túm lông

Dasychira axutha Collenette

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

3

Ong ăn lá đầu vàng

Gilpinia marshalli Foroius

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

4

Ong ăn lá đầu vàng

Gilpinia sp

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

5

Ong ăn lá đầu đen

Diprion pini L

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

6

Ong ăn lá

Neodiprion sp

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

7

Sâu đục ngọn loài lớn

Evetria duplana Hb

Các giai đoạn sinh trưởng

10% ngọn

8

Sâu đục ngọn loài nhỏ

Evetria buoliana Schiff

Các giai đoạn sinh trưởng

10% ngọn

9

Bệnh thối cổ rễ thông

Fusarium spp

Các giai đoạn sinh trưởng

10% cổ rễ

10

Bệnh rơm lá thông

Cercospora pini-densiflorae Hori et Nambu

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá

11

Bệnh khô xám lá thông

Pestalotiopsis funerea Desm

Các giai đoạn sinh trưởng

+25% lá

12

Bệnh tuyến trùng thông

Busaphelenchus xylophlus Nikle

Các giai đoạn sinh trưởng

5% cây

14. Cây keo

1

Sâu nâu ăn lá

Anomis fulvida Guenee

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

2

Sâu vạch xám ăn lá

Speiredonia retorta Linnaeus

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

3

Sâu kèn nhỏ ăn lá cây

Acanthopsyche spp

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

4

Sâu kèn mái chùa hại lá

Pagodia hekmeyeri Heyl

Các giai đoạn sinh trưởng

25% lá; 70 con/cây

5

Bệnh phấn trắng

Oidium acaciae

Phát triển cành, lá non

25% cành, lá non

6

Bệnh khô lá

Phyllosticta acaciicola P. Henn

Phát triển lá non

25% lá

7

Bệnh thán thư lá keo

Gloeosporium spp

Phát triển cành. lá non

25% cành, lá

15. Cây quế

1

Sâu ăn lá quế

Phalera flavescens Bremer et Grey




4 con/cành

2

Sâu đo ăn lá quế


Curculla nateriella (Buguna suppaessania) Guennee.




4 con/cành

3

Bọ xít nâu sẫm

Pseudodoniella chinensis Zeng




1 con/cành

4

Bệnh tua mực

Agrobacterium tumefaciens




10% thân (cấp tuổi 1)

5% thân (≥ cấp tuổi 2)



16. Cây bạch đàn

1

Rầy xanh

Ctenarytaina eucalypti (Mask.)




50 con/cành

2

Rệp

Eriococcus coriaceus Maskell-Eriococcidae




25% cành, lá

3

Ong xanh

Rhicnopeltella eucalipti Gahan




4 con/cành

4

Ong mụn lá

Leptocybe invasa Fisher & La Salle




4 con/cành

5

Bệnh đốm nâu, đốm khô lá

Coniothyrium kallangurence Sutton et Alcorn




25% lá

6

Bệnh đốm tím lá

Phaeoseptoria eucalipti Hanst




25% lá

7

Bệnh khô thân, cành

Pestalotiopsis disseminata




5% thân , 25% cành

8

Bệnh thối gốc (khô trắng xám rễ)

Rosellinia necatrix Bert




5% gốc, thân

9

Bệnh loét thân

Cryphonectria parasitica (Murr.) Bar = Endothia parasitica (Murr.) P.L et H.W Ander




5% thân

17. Cây phi lao

1

Sâu đục thân

Zeuzera casuarina và Zeuzera pirina Linn




10% thân

2

Bệnh chổi sể phi lao

Beefwood witches broom; Riketsia. Phytopasma




25% số lá

3

Bệnh khô xanh

Pseudomonas solanacearum Smith




10% số cây

Ghi chú: * Chưa có tên trong tài liệu điều tra cơ bản 
Phụ lục 2. Quy định phϧn cấp hại

I. PHÂN CẤP HẠI TRÊN LÁ, THÂN, BÔNG TRÊN LÚA, NGÔ, RAU, MẦU VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ



1. Bệnh trên lá:

Cấp 1: < 1% diện tích lá bị hại.

Cấp 3: 1 đến 5% diện tích lá bị hại.

Cấp 5: > 5 đến 25% diện tích lá bị hại.

Cấp 7: > 25 đến 50% diện tích lá bị hại.

Cấp 9: > 50% diện tích lá bị hại.



2. Bệnh trên thân (Bệnh khô vằn, tiêm hạch):

Cấp 1: < 1/4 diện tích bẹ lá bị hại.

Cấp 3: > 1/4 đến 1/2 diện tích bẹ lá bị hại.

Cấp 5: > 1/4 đến 1/2 diện tích bẹ lá bị hại, cộng lá thứ 3, thứ 4 bị bệnh nhẹ.

Cấp 7: > 1/2 đến 3/4 diện tích bẹ lá bị hại và lá phía trên bị hại.

Cấp 9: Vết bệnh leo tới đỉnh cây lúa, các lá nhiễm nặng, một số cây chết.

(Đối với bệnh vàng lá vi rút, nghẹt rễ thì điều tra theo nhóm, tính tỷ lệ khóm bị hại; bệnh von, bệnh thối dảnh và các loại bệnh trên thân khác thì tính tỷ lệ % thân, dảnh bị hại).

3. Bệnh trên bông (bông lúa):

Cấp 1: < Vết bệnh đến 1% hạt bị bệnh.

Cấp 3: > 1 - 5% hạt bị bệnh.

Cấp 5: > 5 - 25% hạt bị bệnh.

Cấp 7: > 25 - 50% hạt bị bệnh.

Cấp 9: > 50% hạt bị bệnh.



4. Bệnh trên lá, quả (bệnh loét sẹo cam, quýt):

Cấp 1: Vết bệnh đến 5% diện tích lá, quả có vết bệnh.

Cấp 3: > 5 - 10% diện tích lá, quả có vết bệnh.

Cấp 5: > 10 - 15% diện tích lá, quả có vết bệnh.

Cấp 7: > 15 -20% diện tích lá, quả có vết bệnh.

Cấp 9: > 20% diện tích lá, quả có vết bệnh.



5. Bệnh muội quả, lá, bệnh tàn lụi, bệnh xanh quả

Cấp 1: Vết bệnh đến 10% diện tích lá, quả, tán cây bị bệnh.

Cấp 3: >10 - 20% diện tích lá, quả, tán cây bị bệnh.

Cấp 5: > 20 - 30% diện tích lá, quả, tán cây bị bệnh.

Cấp 7: > 30 - 40% diện tích lá, quả, tán cây bị bệnh.

Cấp 9: > 40% diện tích lá, quả, tán cây bị bệnh.



6. Bệnh hại cành (bệnh chảy nhựa):

Cấp 1: từ vết bệnh đến 10% diện tích cành 1 tuổi bị bệnh.

Cấp 3: > 10 - 20% diện tích cành 1 tuổi hoặc 10% cành 3 tuổi bị bệnh.

Cấp 5: > 20% diện tích cành 3 tuổi hoặc 10% cành 4 tuổi bị bệnh.

Cấp 7: > 20% cành 4 tuổi hoặc 10% cành cơ bản bị bệnh.

Cấp 9: > 20% cành cơ bản hoặc 50% chu vi vỏ gốc bị bệnh.

II. PHÂN CẤP ĐỐI VỚI LOẠI CHÍCH HÚT (rệp, nhện, bọ trĩ, bọ phấn, …) TRÊN RAU MẦU, CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ…:

Phân theo 3 cấp như sau:

Cấp 1: Nhẹ (xuất hiện rải rác).

Cấp 2: Trung bình (phân bố dưới 1/3 dảnh, búp, cờ, cây).

Cấp 3: Nặng (phân bố trên 1/3 dảnh, búp, cờ, cây).

III. ĐỐI VỚI SÂU ĐỤC THÂN, CÀNH CỦA CÂY ĂN QUẢ, CÂY CÔNG NGHIỆP:

Cấp 1: Nhẹ (cây có 1 - 2 vết đục trên thân hoặc 1 cành bị héo, cây vẫn xanh tốt).

Cấp 2: Nhẹ (cây có 3 - 5 vết đục thân hoặc 2 đến 4 cành bị đục, cây phát triển trung bình).

Cấp 3: Nặng (dùng tay lắc nhẹ, cây bị gẫy do vết đục của sâu, tán cây vàng héo). 

Phụ lục 3

Trạm Bảo vệ thực vật………
Nhân viên Bảo vệ thực vật xã
....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


(Mẫu)

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH DỊCH HẠI 7 NGÀY

(Từ ngày … đến ngày … tháng … năm 20…)

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG



1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình:...............Cao:...................Thấp: .....................

Độ ẩm trung bình: ...........................Cao:.................. Thấp:..............

Lượng mưa: tổng số: ……………………………………..



Nhận xét khác: tình trạng thời tiết tốt, xấu, hạn, ngập lụt… ảnh hưởng đến cây trồng.

2. Giai đoạn sinh trưởng của cây trồng và diện tích canh tác

- Vụ lúa ..............................thời gian gieo cấy…………………....…… 

+ Trà sớm ……diện tích …………..giống …………GĐST…........……

+ Trà chính vụ …….diện tích ……..giống …………GĐST …….……..

+ Trà muộn ……diện tích ………….. giống ………… GĐST ………… 
- Ngô. Vụ........... diện tích .............. giống ………. sinh trưởng …........

- Rau. Vụ......... diện tích ................ giống ……… sinh trưởng ………..

- Đậu đỗ. Vụ …… diện tích ………. giống ……… sinh trưởng …..……

Các cây trồng khác: …

II. TRƯỞNG THÀNH VÀO BẪY

Loại bẫy: 



Tên dịch hại

Số lượng trưởng thành/bẫy

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

Đêm…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: mẫu thông báo này chỉ sử dụng cho Trạm Bảo vệ thực vật cấp huyện, Nhân viên Bảo vệ thực vật cấp xã.

III. TÌNH HÌNH DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHÍNH



Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tên dịch hại và thiên địch

Mật độ/tỷ lệ (con/m2/%)

Tuổi sâu hoặc cấp bệnh phổ biến

Trung bình

Cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 IV. DIỄN BIẾN CỦA MỘT SỐ DỊCH HẠI VÀ THIÊN ĐỊCH CHỦ YẾU 

Tên dịch hại và thiên địch

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Tổng số cá thể điều tra

Tuổi, pha phát dục/cấp bệnh

Mật độ hoặc chỉ số

Ký sinh (%)

Chết tự nhiên (%)

1

2

3

4

5

6

N

TT

Trung bình

 


Cao

 


Trứng

 


Sâu non

 


Nhộng

 


Trưởng thành 

Tổng số

 


0

1

3

5

7

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG DỊCH HẠI CHÍNH



(Từ ngày …….. đến ngày ……. tháng…….. năm 20……) 

Số thứ tự

Tên dịch hại

Giống và giai đoạn sinh trưởng cây trồng

Mật độ hoặc tỷ lệ (con/m2/%)

Diện tích nhiễm (ha)

Diện tích(1) nhiễm so với cùng kỳ năm trước (ha)

Diện tích phòng trừ (ha)

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ, Trung bình

Nặng

Mất trắng





































 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 















































































































1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương