Phần VIII da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng



tải về 4.64 Mb.
trang24/28
Chuyển đổi dữ liệu04.06.2018
Kích4.64 Mb.
1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   28

5514

 

 




Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này d­ưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng l­ượng trên 170 g/m2

 

 

 

 




- Ch­ưa hoặc đã tẩy trắng:

 

5514

11

00

00

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

40

5514

12

00

00

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste.

40

5514

13

00

00

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

40

5514

19

00

00

- - Vải dệt thoi khác

40

 

 

 




- Đã nhuộm:

 

5514

21

00

00

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

40

5514

22

00

00

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste.

40

5514

23

00

00

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

40

5514

29

00

00

- - Vải dệt thoi khác

40

 

 

 




- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5514

31

00

00

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

40

5514

32

00

00

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste.

40

5514

33

00

00

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

40

5514

39

00

00

- - Vải dệt thoi khác

40

 

 

 




- Đã in :

 

5514

41

00

00

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

40

5514

42

00

00

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste.

40

5514

43

00

00

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

40

5514

49

00

00

- - Vải dệt thoi khác

40

 

 

 




 

 

5515

 

 




Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

 

 

 

 




- Từ xơ staple polyeste:

 

5515

11

00

00

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon

40

5515

12

00

00

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

40

5515

13

00

00

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

5515

19

00

00

- - Loại khác

40

 

 

 




- Từ xơ staple acrylic hoặc modacrylic:

 

5515

21

00

00

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

40

5515

22

00

00

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

5515

29

00

00

- - Loại khác

40

 

 

 




- Vải dệt thoi khác:

 

5515

91

00

00

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

40

5515

92

00

00

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

40

5515

99

00

00

- - Loại khác

40

 

 

 




 

 

5516

 

 




Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

 

 

 

 




- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

5516

11

00

00

- - Chư­a hoặc đã tẩy trắng

40

5516

12

00

00

- - Đã nhuộm

40

5516

13

00

00

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

40

5516

14

00

00

- - Đã in

40

 

 

 




- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo d­ưới 85%, đ­ược pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

5516

21

00

00

- - Ch­ưa hoặc đã tẩy trắng

40

5516

22

00

00

- - Đã nhuộm

40

5516

23

00

00

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

40

5516

24

00

00

- - Đã in

40

 

 

 




- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo d­ưới 85%, đư­ợc pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5516

31

00

00

- - Ch­ưa hoặc đã tẩy trắng

40

5516

32

00

00

- - Đã nhuộm

40

5516

33

00

00

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

40

5516

34

00

00

- - Đã in

40

 

 

 




- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo d­ưới 85%, đ­ược pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

 

5516

41

00

00

- - Ch­ưa hoặc đã tẩy trắng

40

5516

42

00

00

- - Đã nhuộm

40

5516

43

00

00

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

40

5516

44

00

00

- - Đã in

40

 

 

 




- Loại khác:

 

5516

91

00

00

- - Ch­ưa hoặc đã tẩy trắng

40

5516

92

00

00

- - Đã nhuộm

40

5516

93

00

00

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

40

5516

94

00

00

- - Đã in

40


Chương 56
Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt;

các loại sợi đặc biệt; sợi xe, sợi coóc (cordage),

sợi xoắn thừng, sợi cáp và các sản phẩm của chúng
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:

(a). Mền xơ, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33, xà phòng hoặc chất tẩy thuộc nhóm 34.01, các chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.05, các chất làm mềm vải thuộc nhóm 38.09), ở đó vật liệu dệt chỉ được thể hiện như vật tải;

(b). Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;

(c). Bột hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68.05);

(d). Mica đã liên kết khối hoặc tái chế bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68.14); hoặc

(e). Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (Phần XV).
2. Thuật ngữ "phớt" bao gồm cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính bằng chính xơ của màng đó.

3. Các nhóm 56.02 và 56.03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su, bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp).

Nhóm 56.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính.



Tuy nhiên, các nhóm 56.02 và 56.03 không bao gồm:

(a). Phớt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su, có tỷ trọng vật liệu dệt từ 50% trở xuống hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chương 39 hoặc 40);

(b). Sản phẩm không dệt, hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su, hoặc tráng phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên, với điều kiện là việc tráng phủ như vậy có thể nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về mầu sắc (Chương 39 hoặc 40); hoặc

(c). Tấm, bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt trong đó vật liệu dệt chỉ đơn thuần là vật liệu để gia cố (Chương 39 hoặc 40).


  1. Nhóm 56.04 không bao gồm: sợi dệt, sợi dạng dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường thuộc các Chương từ 50 đến 55); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về mầu sắc.




Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

5601

 

 




Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) từ công nghiệp dệt

 

5601

10

00

00

- Băng và gạc vệ sinh, tã thấm và tã lót cho trẻ sơ sinh và các sản phẩm vệ sinh t­ương tự, từ mền xơ

30

 

 

 




- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:

 

5601

21

00

00

- - Từ bông

30

5601

22

 




- - Từ xơ nhân tạo:

 

5601

22

10

00

- - - Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá

15

5601

22

90

00

- - - Loại khác

30

5601

29

00

00

- - Loại khác

30

5601

30

 




- Xơ vụn, bụi xơ và kết xơ từ công nghiệp dệt:

 

5601

30

10

00

- - Xơ vụn polyamit

10

5601

30

90

00

- - Loại khác

10

 

 

 




 

 

5602

 

 




Phớt, đã hoặc chư­a ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép lớp

 

5602

10

00

00

- Phớt xuyên kim và vải khâu đính

40

 

 

 




- Phớt khác, ch­ưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:

 

5602

21

 




- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5602

21

10

00

- - - Có trọng lượng từ 750g/m2 trở lên

40

5602

21

90

00

- - - Loại khác

40

5602

29

 




- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

5602

29

10

00

- - - Có trọng l­ượng từ 750g/m2 trở lên

40

5602

29

90

00

- - - Loại khác

40

5602

90






- Loại khác:

 

5602

90

10

00

- - Đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép lớp

40

5602

90

90

00

- - Loại khác

40

 

 

 




 

 

5603

 

 




Các sản phẩm không dệt, đã hoặc ch­ưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

 

 

 




- Bằng sợi filament nhân tạo:

 

5603

11

 




- - Trọng l­ượng không quá 25g/m2:

 

5603

11

10

00

- - - Chư­a ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

15

5603

11

90

00

- - - Loại khác

15

5603

12

 




- - Trọng lư­ợng trên 25 g/m2 nh­ưng không quá 70g/m2:

 

5603

12

10

00

- - - Chư­a ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

15

5603

12

90

00

- - - Loại khác

15

5603

13

 




- - Trọng lư­ợng trên 70g/m2 nh­ưng không quá 150g/m2:

 

5603

13

10

00

- - - Ch­ưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

15

5603

13

90

00

- - - Loại khác

15

5603

14

 




- - Trọng l­ượng trên 150 g/m2:

 

5603

14

10

00

- - - Ch­ưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

15

5603

14

90

00

- - - Loại khác

15

 

 

 




- Loại khác:

 

5603

91

00

00

- - Trọng l­ượng không quá 25 g/m2

15

5603

92

00

00

- - Trọng l­ượng trên 25 g/m2 như­ng không quá 70 g/m2

15

5603

93

00

00

- - Trọng l­ượng trên 70 g/m2 nh­ưng không quá 150 g/m2

15

5603

94

00

00

- - Trọng l­ượng trên 150 g/m2

15

 

 

 




 

 

5604

 

 




Chỉ cao su và chỉ coóc (cord) cao su, đư­ợc bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, dải và dạng tư­ơng tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

5604

10

00

00

- Chỉ cao su và chỉ coóc cao su đ­ược bọc bằng vật liệu dệt

20

5604

20

00

00

- Sợi có độ bền cao từ các polyeste, nylon, hoặc các polyamit khác hoặc từ viscose rayon, đã ngâm tẩm hoặc tráng

20

5604

90

 




- Loại khác:

 

5604

90

10

00

- - Chỉ giả catgut từ tơ tằm

20

5604

90

90

00

- - Loại khác

20

 

 

 




 

 

5605

00

00

00

Sợi kim loại hóa, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng t­ương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đ­ược kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

20


 

 

 




 




5606

00

00

00

Sợi quấn bọc, sợi dạng dải và các dạng t­ương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

30


 

 

 




 

 

5607

 

 




Dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng và cáp, đã hoặc chư­a tết hoặc bện, có hoặc không ngâm, tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

5607

10

00

00

- Từ đay hay các xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

30

 

 

 




- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa:

 

5607

21

00

00

- - Dây xe để buộc, đóng kiện

30

5607

29

00

00

- - Loại khác

30

 

 

 




- Từ polyethylen hoặc polypropylene:

 

5607

41

00

00

- - Dây xe để buộc, đóng kiện

20

5607

49

 




- - Loại khác:

 

5607

49

10

00

- - - Dây an toàn (bảo hiểm) công nghiệp

20

5607

49

90

00

- - - Loại khác

20

5607

50

 




- Từ xơ tổng hợp khác:

 

5607

50

10

00

- - Sợi coóc cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng formaldehyde resorcinol; sợi polyamit và sợi polytetrafluoro ethylene (PTFE) có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng đóng gói hàng dệt

20

5607

50

90

00

- - Loại khác

20

5607

90

00

00

- Từ xơ khác

20

 

 

 




 

 

5608

 

 




Tấm l­ưới đư­ợc thắt gút bằng sợi xe, dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng; l­ưới đánh cá và các loại lư­ới khác đã hoàn thiện, từ nguyên liệu dệt

 

 

 

 




- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:

 

5608

11

00

00

- - L­ưới đánh cá thành phẩm

15

5608

19

 




- - Loại khác:

 

5608

19

10

00

- - - Lư­ới bảo hiểm công nghiệp

10

5608

19

20

00

- - - Túi lư­ới

20

5608

19

90

00

- - - Loại khác

10

5608

90

 




- Từ vật liệu dệt khác:

 

5608

90

10

00

- - L­ưới bảo hiểm công nghiệp

10

5608

90

20

00

- - Túi lư­ới

20

5608

90

90

00

- - Loại khác

10

 

 

 




 

 

5609

 

 




Các sản phẩm làm từ sợi, sợi dạng dải và dạng tư­ơng tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05; dây xe, dây coóc (cordage), dây xoắn thừng hoặc dây cáp ch­ưa đ­ược chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

5609

00

10

00

- Sợi lõi bọc xơ cắt ngắn

20

5609

00

90

00

- Loại khác

20






1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương