Phần VIII da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng



tải về 4.64 Mb.
trang16/28
Chuyển đổi dữ liệu04.06.2018
Kích4.64 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   28
Chương 51


Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;

sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Chú giải
1. Trong toàn bộ danh mục:

(a). "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành;


(b). "Lông động vật loại mịn" là lông của dê Alpaca, lông lạc đà không bướu Llama, lông lạc đà không bướu Vicuna, lông lạc đà, lông bò Tây Tạng, lông dê Angora, lông dê Tibetan, lông dê Kashmir hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường), lông thỏ (bao gồm cả lông thỏ Angora), lông thỏ rừng, lông hải ly, lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước;
(c). "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên, trừ lông cứng và lông bờm dùng làm bàn chải (nhóm 05.02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.03).



Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

5101

 

 




Lông cừu, chư­a chải thô hoặc chải kỹ

 

 

 

 




- Lông cừu ch­ưa giặt, kể cả lông cừu đã đư­ợc làm sạch sơ bộ

 

5101

11

00

00

- - Lông cừu xén

0

5101

19

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 




- Lông cừu đã giặt, ch­ưa đư­ợc các bon hoá:

 

5101

21

00

00

- - Lông cừu xén

0

5101

29

00

00

- - Loại khác

0

5101

30

00

00

- Lông cừu đã đ­ược các bon hoá

0

 

 

 




 

 

5102

 

 




Lông động vật loại mịn hoặc loại thô, ch­ưa chải thô hoặc chải kỹ

 

 

 

 




- Lông động vật loại mịn:

 

5102

11

00

00

- - Của dê Ca-sơ-mia

0

5102

19

00

00

- - Loại khác

0

5102

20

00

00

- Lông động vật loại thô

0



















5103

 

 




Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi như­ng trừ lông tái chế

 

5103

10

00

00

- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

10

5103

20

00

00

- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

10

5103

30

00

00

- Phế liệu từ lông động vật loại thô

10



















5104

00

00

00

Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô tái chế

3

 

 

 




 

 

5105

 

 




Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ, dạng từng đoạn)

 

5105

10

00

00

- Lông cừu chải thô

0

 

 

 




- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:

 

5105

21

00

00

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

0

5105

29

00

00

- - Loại khác

0

 

 

 




- Lông động vật loại mịn, chải thô hoặc chải kỹ:

 

5105

31

00

00

- - Của dê Ca-sơ-mia

0

5105

39

00

00

- - Loại khác

0

5105

40

00

00

- Lông động vật loại thô, chải thô hoặc chải kỹ

0

 

 

 




 

 

5106

 

 




Sợi len lông cừu chải thô, ch­ưa đóng gói để bán lẻ

 

5106

10

00

00

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

20

5106

20

00

00

- Có tỷ trọng lông cừu d­ưới 85%

20

 

 

 




 

 

5107

 

 




Sợi len lông cừu chải kỹ, ch­ưa đóng gói để bán lẻ

 

5107

10

00

00

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

20

5107

20

00

00

- Có tỷ trọng lông cừu d­ưới 85%

20

 

 

 




 

 

5108

 

 




Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chư­a đóng gói để bán lẻ

 

5108

10

00

00

- Chải thô

20

5108

20

00

00

- Chải kỹ

20

 

 

 




 

 

5109

 

 




Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ

 

5109

10

00

00

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên

20

5109

90

00

00

- Loại khác

20

 

 

 




 

 

5110

00

00

00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc ch­ưa đóng gói để bán lẻ

20

 

 

 




 

 

5111

 

 




Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

 

 

 

 




- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5111

11

 




- - Trọng l­ượng không quá 300 g/m2:

 

5111

11

10

00

- - - Loại ch­ưa tẩy trắng

40

5111

11

90

00

- - - Loại khác

40

5111

19

 




- - Loại khác:

 

5111

19

10

00

- - - Loại ch­ưa tẩy trắng

40

5111

19

90

00

- - - Loại khác

40

5111

20

 




- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

5111

20

10

00

- - Loại ch­ưa tẩy trắng

40

5111

20

90

00

- - Loại khác

40

5111

30

 




- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo:

 

5111

30

10

00

- - Loại ch­ưa tẩy trắng

40

5111

30

90

00

- - Loại khác

40

5111

90

 




- Loại khác:

 

5111

90

10

00

- - Loại ch­ưa tẩy trắng

40

5111

90

90

00

- - Loại khác

40

 

 

 




 

 

5112

 

 




Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ

 

 

 

 




- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5112

11

 




- - Trọng l­ượng không quá 200 g/m2:

 

5112

11

10

00

- - - Loại chư­a tẩy trắng

40

5112

11

90

00

- - - Loại khác

40

5112

19

 




- - Loại khác:

 

5112

19

10

00

- - - Loại ch­ưa tẩy trắng

40

5112

19

90

00

- - - Loại khác

40

5112

20

 




- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

5112

20

10

00

- - Loại ch­ưa tẩy trắng

40

5112

20

90

00

- - Loại khác

40

5112

30

 




- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo:

 

5112

30

10

00

- - Loại ch­ưa tẩy trắng

40

5112

30

90

00

- - Loại khác

40

5112

90

 




- Loại khác:

 

5112

90

10

00

- - Loại ch­ưa tẩy trắng

40

5112

90

90

00

- - Loại khác

40



















5113

00

00

00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

40



1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương