Phần VIII da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự, các mặt hàng



tải về 4.64 Mb.
trang10/28
Chuyển đổi dữ liệu04.06.2018
Kích4.64 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   28

3. Theo mục đích của phân nhóm 4805.11, "giấy làm lớp sóng sản xuất từ bột giấy bán hoá học" có nghĩa là giấy ở dạng cuộn, có hàm lượng bột giấy gỗ cứng bán hoá học chưa tẩy trắng không nhỏ hơn 65% so với tổng lượng bột giấy và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) lớn hơn 1,8 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%, nhiệt độ 230C.




  1. Phân nhóm 4805.12 bao gồm giấy, dạng cuộn, được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ bán hoá học, định lượng từ 130 g/m2 trở lên, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) trên 1,4 Niutơn/g/m2 tại điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50 %, nhiệt độ 23oC.




  1. Các phân nhóm 4805.24 và 4805.25 bao gồm giấy và cáctông được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và cáctông loại (phế liệu và vụn thừa). Cáctông lớp mặt có thể có mặt trên được nhuộm màu hoặc được làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đã tẩy trắng hoặc không tẩy trắng. Các sản phẩm này có chỉ số bục không nhỏ hơn 2 kPa..m2/g.

6. Theo mục đích của phân nhóm 4805.30, "giấy bao gói làm từ bột giấy sunfit" có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy, có hàm lượng bột giấy sun phít trên 40% so với tổng lượng bột giấy, hàm lượng tro không quá 8 % và chỉ số bục không dưới 1,47 kPa.m2/g.


7. Theo mục đích của phân nhóm 4810.22, "giấy tráng nhẹ" là loại giấy được tráng 2 mặt, có định lượng không quá 72 g/m2, khối lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2, trên giấy nền có hàm lượng bột giấy cơ học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy.



Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

4801



 




Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ

 

4801

00

10

00

- Định l­ượng không quá 55g/m2

40

4801

00

90

00

- Loại khác

40

 

 

 




 

 

4802

 

 




Giấy và cáctông không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thư­ớc bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và cáctông sản xuất thủ công

 

4802

10

00

00

- Giấy và cáctông, sản xuất thủ công

40

4802

20

00

00

- Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện

5

4802

30

 




- Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:

 

4802

30

10

00

- - Định lư­ợng dư­ới 20g/m2

5

4802

30

90

00

- - Loại khác

5

4802

40

00

00

- Giấy làm nền sản xuất giấy dán t­ường

10

 

 

 




- Giấy và cáctông khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%:

 

4802

54

 




- - Có định lư­ợng dưới 40g/m2:

 

4802

54

10

00

- - - Sử dụng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

54

20

00

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

54

30

00

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

54

90

00

- - - Loại khác

40

4802

55

 




- - Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng cuộn:

 

4802

55

10

00

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

55

20

00

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ

40

4802

55

30

00

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

55

40

00

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

55

90




- - - Loại khác:




4802

55

90

10

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính

5

4802

55

90

90

- - - - Loại khác

40

4802

56

 




- - Có định lư­ợng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:

 

4802

56

10

00

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

56

20

00

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ

40

4802

56

30

00

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

56

90

00

- - - Loại khác

40

4802

57

 




- - Loại khác, có định l­ượng từ 40g/m2 đến 150g/m2:




4802

57

10

00

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

57

20

00

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ

40

4802

57

30

00

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

57

90

00

- - - Loại khác

40

4802

58

 




- - Có định lư­ợng lớn hơn 150g/m2:




4802

58

10

00

- - - Loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

58

20

00

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm khác mầu và giấy da giả cổ

40

4802

58

30

00

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

58

90

00

- - - Loại khác

40

 

 

 




- Giấy và cáctông khác, có hàm l­ượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng l­ượng bột giấy:

 

4802

61

 




- - Dạng cuộn:

 

4802

61

10

00

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

61

20

00

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

61

30

00

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

61

90

00

- - - Loại khác

40

4802

62

 




- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm, ở dạng không gấp:

 

4802

62

10

00

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

62

20

00

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

62

30

00

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

62

90

00

- - - Loại khác

40

4802

69

 




- - Loại khác:

 

4802

69

10

00

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

69

20

00

- - - Loại để in tiền; loại dùng để sản xuất bìa thạch cao hoặc thẻ máy tính

40

4802

69

30

00

- - - Giấy photocopy, viết và in khác và giấy dùng cho đồ họa

50

4802

69

90

00

- - - Loại khác

40



















4803

 

 




Giấy vệ sinh hoặc giấy dùng làm giấy lụa lau mặt, giấy khăn ăn hoặc khăn lau tay và các loại giấy tương tự chư­a đ­ược gia công thành phẩm dùng cho các mục đích nội trợ hoặc vệ sinh, tấm lót xenlulo và súc xơ sợi xenlulo đã hoặc chư­a làm chun, làm nhăn, dập nổi, đục lỗ răng c­a, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ

 



1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   28


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương