Phần mềm Thư viện Pháp luật thuvienphapluat com



tải về 2.12 Mb.
trang8/12
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích2.12 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12

Paradisaeidae spp./ Birds of paradise / Các loài chim thiên hà




III. LỚP BÒ SÁT/ CLASS REPTILIA






Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

TESTUDINES/ BỘ RÙA

1.1

Dermatemydidae/ Central American river turtle/ Họ rùa sông Trung Mỹ




Dermatemys mawii/ Central American river turtle/ Rùa sông Trung Mỹ




1.2

Platysternidae/ Big-headed turtle/ Họ rùa đầu to




Platysternon megacephalum/ Rùa đầu to




1.3

Emydidae/ Box turtles, freshwater turtles/ Họ rùa nước ngọt (rùa đầm)




Annamemys annamensis/ Rùa Trung Bộ




Batagur baska/ Tuntong, river terrapin/ Rùa đầm Bắc Mỹ










Callagur borneoensis/ Painted terrapin/ Rùa đầm










Chinemys megalocephala (Trung Quốc)/ Rùa đầu to







Chinemys nigricans (Trung Quốc)/ Rùa sông Kwangtung







Chinemys reevesii (Trung Quốc)/ Rùa reever




Clemmys insculpta/ Wood turtle/ Rùa gỗ




Clemmys muhlenbergi/ Bog turtle/ Rùa đầm lầy










Cuora spp./ Box turtle/ Các loài Rùa hộp giống Cuora




Geoclemys hamiltonii/ Spotted (black) pond turtle/ Rùa nước ngọt đốm đen













Geoemyda spengleri/ Rùa đất spengle (Trung Quốc)




Heosemys depressa/ Rùa rừng Arakan







Heosemys grandis/ Rùa đất lớn







Heosemys leytensis/ Rùa ao Leyte







Heosemys spinosa/ Rùa đất gai gai







Hieremys annandalii/ Rùa trung bộ

Graptemys spp./ Các loài rùa nhám




Kachuga spp/ Các loài rùa răng cưa (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)




Kachuga tecta/ Indian (tent) turtle/ Rùa răng cưa ấn độ




Macroclemys temminckii/ Rùa khổng lồ Đông – nam Mỹ




Leucocephalon yuwonoi/ Rùa rừng Sulawesi







Malayemys subtrijuga/ Rùa ba gờ










Mauremys iversoni (Trung Quốc)/ Rùa ao Fujian




Mauremys mutica/ Rùa câm










Mauremys pritchardi (Trung Quốc)

Melanochelys tricarinata/ Three-kneeled turtle/ Rùa ba quỳ







Morenia ocellata/ Burmese swamp turtle/ Rùa đầm miến điện










Notochelys platynota/ Rùa mai phẳng mã lai










Ocadia glyphistoma (Trung Quốc)/ Rùa cổ văn Trung Quốc







Ocadia philippeni/Philippen’s stripe-necked turtle/ Rùa cổ sọc Philipine (Trung Quốc)







Ocadia sinensis/ Chine’sstriped-necked turtle// Rùa cổ sọc (Trung quốc)




Orlitia borneensis/ Rùa lớn mã lai







Pyxidea mouhotii/ Rùa sa nhân










Sacalia bealei/Beal’s eyed turtle/ Rùa mắt (Trung Quốc)







Sacalia pseudocellata/ False-eyed turtle/ Rùa mắt giả (Trung Quốc)







Sacalia quadriocellata/ Ásean four-eyed turtle/Rùa bốn mắt Châu á (Trung Quốc)




Siebenrockiella crassicollis/ Rùa cổ bự







Terrapene spp. / Box turtles / Các loài Rùa hộp thuộc giống Terrapene (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)




Terrapene coahuila/ Coahuila box turtle/ Rùa hộp/ Coahuila







1.4

Testudinidae/ Tortoises/ Họ rùa núi




Testudinidae spp./ True tortoises/ Các loài rùa cạn thuộc giống Testudinidae (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I. Hạn ngạch xuất khẩu hàng năm là bằng không áp dụng cho loài Geochelone sulcata được khai thác từ tự nhiên và buôn bán thương mại)




Geochelone nigra/ Galapagos (Giant) tortoise/ Rùa sao khổng lồ (rùa đảo Galapagos)







Geochelone radiata/ Madagasca radiated tortoise/ Rùa sao ma-đa-gat-x-ca







Geochelone yniphora/ Angulated (Madagasca) tortoise/ Rùa góc Madagascar







Gopherus flavomarginatus/ Bolson gopher tortoise/ Rùa góc bôn-sơn







Psammobates geometricus/ Geometric tortoise/ Rùa mai hình răng







Pyxis arachnoides/ Rùa mai nhện Malagasy







Pyxis planicauda/Rùa nhện mai phăng







Testudo kleinmanni/ Egyptian tortoise/ Rùa núi ai cập







Testudo werneri/ Rùa vàng sông nile







1.5

Cheloniidae/ Marine turtles/ Họ rùa biển

Cheloniidae spp./ Marine (sea) turtles/ Các loài rùa biển thuộc họ Cheloniidae







1.6

Dermochelyidae/ Leatherback turtle/ Họ rùa da

Dermochelys coriacea/ Leather-back turtle/ Rùa da







1.7

Carettochelyidae/ Pig-nosed turtles/ Họ rùa mũi lợn




Carettochelys insculpta/ Rùa mũi to Australia




1.8

Trionychidae /Soft-shelled turtles, terrapins/ Họ ba ba




Amyda cartilaginea/ Cua đinh, ba ba nam bộ




Apalone ater/ Cuatro cienegas (black) soft-shelled turtle/ Ba ba đen Cienegas







Aspideretes gangeticus/ Indian (Ganges) soft-shelled turtle/ Ba ba Ấn độ







Aspideretes hurum/ Peacock-marked soft-shelled turtle/ Ba ba Ấn độ







Aspideretes nigricans/ Black (Dark-colored) soft-shelled turtle/ Ba ba đen










Chitra spp./ Các loài thuộc giống Chitra







Lissemys punctata/ Ba ba lưng dẹp Ấn độ










Palea steindachneri/ (Trung Quốc)/ Ba ba gai




Pelochelys spp. (các loài giải thuộc giống Pelochelys)










Pelodiscus axenaria/ Rùa mai mềm (Trung Quốc)







Pelodiscus maacki/ Rùa mai mềm maacki (Trung Quốc)







Pelodiscus parviformis/ Rùa mai mềm (Trung Quốc)







Rafetus swinhoei (Trung Quốc)/ Giải sin-noe







Trionyx triunguis/ African soft-shelled turtle/ Ba ba Châu Phi (Ghana)

1.9

Pelomedusidae/ Afro-American side-necked turtles/ Họ rùa đầu to




Erymnochelys madagascariensis/ Madagascar big-headed side-neck turtle/ Rùa đầu to Madagascar










Pelomedusa subrufa/ Helmeted terrapin/ Rùa mũ Châu Phi (Ghana)




Peltocephalus dumeriliana/ Big-headed Amazon river turtle/ Rùa đầu to sông Amazon










Pelusios adansonii/ Adozon’s hinged terrapin/ Rùa bùn Adonson (Ghana)







Pelusios castaneus/ Brown (swamp) hinged terrapin/ Rùa bùn khép (Ghana)







Pelusios gabonensis/ Black hinged (African black) terrapin/ Rùa khép đen Châu Phi (Ghana)







Pelusios niger/ South American river turtle/ Rùa bùn Nam Mỹ (Ghana)




Podocnemis spp./ Các loài rùa sông Amazon và rùa sông nam mỹ thuộc giống Podocnemis




1.10

Chelidae/ Austro-American side-necked turtles/ Họ rùa cổ rắn




Chelodina mccordi/ Rùa cố rắn




Pseudemydura umbrina/ Western (Short necked) swamp tortoise/ Rùa cổ rắn đầm lầy







2

CROCODYLIA/ Alligators, caimans, crocodiles/ BỘ CÁ SẤU




CROCODYLIA spp./ Alligators/ Các loài Cá sấu Châu Mỹ và cá sấu mõm dài (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)




2.1

Alligatoridae/ Alligators, caimans/ Họ cá sấu Châu Mỹ

Alligator sinensis/ Chinese alligator/ Cá sấu trung quốc







Caiman crocodilus apaporiensis/ Rio Apaporis caiman/ Cá sấu Rio Apaporis







Caiman latirostris/ Broad-nosed (snouted) caiman/ Cá sấu mũi rộng (Trừ quần thể của Argentina quy định

trong Phụ lục II)









Melanosuchus niger/ Black caiman/ Cá sấu đen (Trừ quần thể của Ecuador quy định trong Phụ lục II, và hạn ngạch

xuất khẩu hàng năm là không cho đến khi hạn ngạch hàng năm được Ban thư ký CITES và Nhóm chuyên gia Cá sấu của IUCN/SSC thông qua)









2.2

Crocodylidae Crocodiles/ Họ cá sấu

Crocodylus acutus/ American crocodile/ Cá sấu Châu Mỹ (Trừ quần thể của Cuba

quy định trong Phụ lục II)







Crocodylus cataphractus/ African slender-snouted crocodile/ Cá sấu mõm nhọn Châu Phi







Crocodylus intermedius/ Orinoco crocodile/ Cá sấu Orinoco







Crocodylus mindorensis/ Philippine crocodile/ Cá sấu Philipine







Crocodylus moreletii/ Morelet’s crocodile/ Cá sấu Morelet







Crocodylus niloticus/ African (Nile) crocodile/ Cá sấu sông Nile Châu Phi [Trừ các quần thể của Botswana, Ethiopia, Kenya, Madagascar, Malawi,

Mozambique, Namibia, Nam Phi, Uganda, the Cộng hoà Tanzania (với hạn ngạch xuất khẩu hàng năm không vượt quá 1,600 mẫu vật khai thác từ tự nhiên kể cả chiến lợi phẩm săn bắt, ngoài các mẫu vật nuôi nhốt, quần thể thuộc Zambia và Zimbabwe quy định trong Phụ lục II]









Crocodylus palustris/ Mugger (Marsh) crocodile/ Cá sấu đầm lầy Ấn độ







Crocodylus porosus/ Saltwater crocodile/ Cá sấu nước mặn (Trừ các quần thể của Australia, Indonesia và Papua New Guinea quy định trong Phụ lục II)







Crocodylus rhombifer/ Cuban crocodile/ Cá sấu Cuba







Crocodylus siamensis/ Siamese crocodile/ Cá sấu nước ngọt







Osteolaemus tetraspis/ Dwarf crocodile/ Cá sấu lùn







Tomistoma schlegelii/ False gavial/ Cá sấu giả mõm dài







2.3

Gavialidae/ Gavial/ Họ cá sấu mõm nhọn

Gavialis gangeticus/ Indian gavial/ Cá sấu mõm dài Ấn độ







3

RHYNCHOCEPHALIA/ BỘ THẰN LẰN ĐẦU MỎ

3.1

Sphenodontidae/ Tuatara/ Họ thằn lằn tuatara

Sphenodon spp./ Tuataras/ Các loài thằn lằn răng nêm







4

SAURIA/ BỘ THẰN LẰN

4.1

Gekkonidae/ Geckos/ Họ tắc kè




Cyrtodactylus serpensinsula/ Serpent island gecko/ Tắc kè đảo Rắn










Hoplodactylus spp. / (New Zealand)/ Các loài thuộc giống Hoplodactylus







Naultinus spp. (New Zealand)/ Các loài thuộc giống Naultinus




Phelsuma spp./ Day (Madagasca) gecko/ Các loài Tắc kè thuộc giống Phelsuma







Uroplatus spp./ Các loài thuộc giống Uroplatus




4.2

Agamidae/ Agamas, mastigures/ Họ nhông




Uromastyx spp./ Spiny-tailed lizards/ Các loài nhông đuôi gai thuộc giống Uromastyx




4.3

Chamaeleonidae/ Chameleons/ Họ tắc kè hoa




Bradypodion spp./ South African dwarf chamaeleons/ Các loài tắc kè hoa lùn Nam Phi







Brookesia spp./ Các loài tắc kè Brookesia ( Trừ các loài trong phụ lục I)




Brookesia perarmata/ Tắc kè giáp lá










Calumma spp./Chamaeleons

/ Các loài Tắc kè hoa Bắc Mỹ









Chamaeleo spp./

Chamaeleons



/ Các loài Tắc kè hoa







Furcifer spp./Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa




4.4

Iguanidae/ Iguanas/ Họ kỳ nhông




Amblyrhynchus cristatus/ Marine iguana/ Kỳ nhông biển




Brachylophus spp./ Banded iguanas/ Kỳ nhông mào Fijiaan










Conolophus spp./ Land iguanas/ Các loài kỳ nhông đất




Cyclura spp./ Rhinoceros iguanas/Các loài kỳ nhông sừng










Iguana spp./ Common iguanas/ Các loài kỳ nhông thường







Phrynosoma coronatum/ San diego horned lizard/ Kỳ nhông sừng San Diego




Sauromalus varius/ San estaban island chuckwalla/ Kỳ nhông San Estaban







4.5

Lacertidae Lizards/ họ thằn lằn chính thức

Gallotia simonyi/ Hierro giant lizard/ Thằn lằn khổng lồ Hierro










Podarcis lilfordi/ Lilford’s wall lizard/ Thằn lằn Liford







Podarcis pityusensis/ Ibiza wall lizard/ Thằn lằn Ibiza




4.6

Cordylidae/ Spiny-tailed lizards/ Họ thằn lằn khoang




Cordylus spp./ Girdled and Crag lizard/ Các loài thằn lằn khoang núi đá




4.7

Teiidae/ Caiman lizards, tegu lizards/ Thằn lằn caiman




Crocodilurus amazonicus/ Thằn lằn cá sấu amazôn







Dracaena spp./ Caiman lizards/ Các loài thằn lằn cá sấu







Tupinambis spp./ Tegu lizards/ Các loài thằn lằn Tegu




4.8

Scincidae Skink/ Họ thằn lằn bóng




Corucia zebrata/ Prehensile-tailed skink/ Thằn lằn bóng, đuôi cong




4.9

Xenosauridae/ Chinese crocodile lizard/ Họ thằn lằn cá sấu




Shinisaurus crocodilurus/ Chinese crocodile lizard/ Thằn lằn cá sấu Trung Quốc




4.10

Helodermatidae/ Beaded lizard, gila monster/ Họ thằn lằn da ướt




Heloderma spp./ Beaded lizards/ Các loài thằn lằn da độc




4.11

Varanidae / Monitor lizards/ Họ kỳ đà




Varanus spp./ Monitor lizards/ Các loài kỳ đà (Trừ các loài ghi trong Phụ lục I)




Varanus bengalensis/ Indian monitor, Belgan monitor/ Kỳ đà Belgan







Varanus flavescens/ Yellow monitor/ Kỳ đà vàng







Varanus griseus/ Desert monitor/ Kỳ đà sa mạc







Varanus komodoensis/ Komodo dragon/ Rồng đất Komodo







Varanus nebulosus/







4.12

SERPENTES/ Snakes/ Họ rắn

4.13

Loxocemidae/ Mexican dwarf boa/ Họ trăn mexico






1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương