Phần mềm Thư viện Pháp luật thuvienphapluat com



tải về 2.12 Mb.
trang7/12
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích2.12 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

PSITTACIFORMES spp. / Các loài Vẹt (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I và Phụ lục III, và các loài Agapornis roseicollis, Melopsittacus undulatusNymphicus hollandicus không quy định trong Phụ lục)




15.1

Cacatuidae /Cockatoos/ Họ vẹt mào

Cacatua goffini/ Goffin’s Cockatoo/ Vẹt mào Goffin







Cacatua haematuropygia/ Red-vented cockatoo/ Vẹt mào đít đỏ







Cacatua moluccensis/ Moluccan cockatoo/ Vẹt mào Molucan







Cacatua sulphurea/Yellow-crested cockatoo/Vẹt mào vàng







Probosciger aterrimus/ Palma cockatoo/ Vẹt mào ngắn







15.2

Loriidae /Lories, lorikeets/ Họ vẹt lorikeet

Eos histrio/ Red and blue lory/ Vẹt Lory xanh đỏ







Vini ultramarina/ Ultramarine lorikeet (lory)/ Vẹt Lorikeet







15.3

Psittacidae/ Amazons, macaws, parakeets, parrots/ Họ vẹt

Amazona arausiaca/ Red-necked Amazon parrot/ Vẹt cổ đỏ Amazon







Amazona barbadensis/ Yellow-shouldered (Amazon) parrot/ Vẹt tai vàng







Amazona brasiliensis/ Red-tailed (Amazon) parrot/ Vẹt đuôi đỏ







Amazona finschi/ Vẹt finschi Amazon







Amazona guildingii/ St. Vincent parrot/ Vẹt Vincen







Amazona imperialis/ Imperial parrot/ Vẹt Hoàng đế







Amazona leucocephala/ Cuba (Bahamas) parrot/ Vẹt Cuba







Amazona ochrocephala auropalliata/ Vẹt Amazon







Amazona ochrocephala belizensis/ Vẹt Belizen Amazon







Amazona ochrocephala caribaea/ Vẹt Cariba Amazon







Amazona ochrocephala oratrix

/Vẹt Oratrix Amazon







Amazona ochrocephala parvipes/ Vẹt Parvipe Amazon







Amazona ochrocephala tresmaria/ Vẹt Tresmariae Amazon







Amazona pretrei/ Red-spectacled parrot/ Vẹt vành mắt đỏ







Amazona rhodocorytha/ Red-browed parrot/ Vẹt trán đỏ







Amazona tucumana/ Tucuman Amazon parrot/ Vẹt Tucuman







Amazona versicolor/ St. Lucia parrot/ Vẹt Lucia







Amazona vinacea/ Vinaccous parrot







Amazona viridigenalis/ Green-cheeked (Red-crowned) Amazon parrot/ Vẹt má xanh Amazon







Amazona vittata/ Pucrto Rican parrot/ Vẹt Putco Rica







Anodorhynchus spp./Các loài vẹt lục xám







Ara ambigua/ Green (Buffon’s) Macaw/ Vẹt đuôi dài xanh







Ara glaucogularis/ Blue-throated Macaw/ Vẹt đuôi dài cổ xanh (Thường buôn bán bằng tên Ara caninde)







Ara macao/ Scarlet Macaw/ Vẹt đỏ đuôi dài







Ara militaris/ Military Macaw/ Vẹt đuôi dài Military







Ara rubrogenys/ Red-fronted Macaw/ Vẹt đuôi dài mặt đỏ







Cyanopsitta spixii/ Little blue Macaw/ Vẹt đuôi dài Spix







Cyanoramphus forbesi / Vẹt forbesi







Cyanoramphus ovaezelandiae/ Red fronted (New Zealand) paraket/ Vẹt đuôi dài mặt đỏ







Cyclopsitta diophthalma coxeni/ Coxen’s fig-parrot/ Vẹt Coxen







Eunymphicus cornutus/ Horned parakeet/ Vẹt đuôi dài sừng







Geopsittacus occidentalis/ Australian night parrot/ Vẹt khoang cổ xanh (có khả

năng bị tuyệt chủng









Guarouba guarouba / Golden parakeet/ Vẹt lông vàng







Neophema chrysogaster/ Orange-bellied parrot/ Vẹt mỏ vàng







Ognorhynchus icterotis/ Yellow-eared conure/ Vẹt tai vàng







Pezoporus wallicus/ Ground parrot/ Vẹt đất







Pionopsitta pileata/ Pileated (Red

capped) parrot/ Vẹt Pilet







Propyrrhura couloni/Blue-headed macaw/ Vẹt đuôi dài đầu xanh







Propyrrhura maracana/Blue-winged macaw/Vẹt đuôi dài cánh xanh







Psephotus chrysopterygius/ Golden-shouldered parakeet/ Vẹt tai vàng







Psephotus dissimilis/ Hooded parakeet (parrot)/ Vẹt mào đuôi dài







Psephotus pulcherrimus/ Paradise parakeet (parrot)/ Vẹt thiên đường (có khả năng bị tuyệt chủng)







Psittacula echo/ Vẹt đuôi dài Mauritius













Psittacula krameri/ Rose-ringed parakeet/ Vẹt khoang cổ hồng (Ghana)

Pyrrhura cruentata/ Blue-throated (Ochre-market) parakeet/ Vẹt cổ xanh







Rhynchopsitta spp./ Thick-billed parrots/ Vẹt mỏ dày







Strigops habroptilus/ Owl parrot (Kakapo)/ Vẹt đêm







16

CUCULIFORMES/ BỘ CU CU

16.1

Musophagidae/ Turacos/ Họ Turaco







Corythaeola cristata/ Great blue turaco/ Turaco xanh (Ghana)







Crinifer piscator/ Western Grey plantain – eater / Vẹt xám ăn quả mã đề (Ghana)




Musophaga porphyreolopha/ Violet-crested turaco/Vẹt mào tím










Musophaga violacea/ Violet turaco plantain-easter / Vẹt tím ăn quả mã đề (Ghana)




Tauraco spp./ Các loài Tauraco




17

STRIGIFORMES/ Owls/ BỘ CÚ




STRIGIFORMES spp./ Cú (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)




17.1

Tytonidae/ Barn owl/ Họ cú lớn

Tyto soumagnei/ Soumabne’s owl/ Cú Madagascar







17.2

Strigidae/ Owls/ Họ cú mèo

Athene blewitti/ Forest spotted owlet/ Cú rừng đốm







Mimizuku gurneyi/ Giant scops-owl/ Cú lớn







Ninox novaeseelandiae undulata/ Morepork, Boobook owl/ Cú undula







Ninox squamipila natalis/ Christmas (Moluccan) hawk-owl/ Cú diều Nô en







18

APODIFORMES/ BỘ YẾN

18.1

Trochilidae /Humming birds/ Họ chim ruồi




Trochilidae spp./ Các loài yến (Trừ các loài quy định ở Phụ lục I)




Glaucis dohrnii/ Hook-billed hermit/ Họ chim đơn mỏ quăm







19

TROGONIFORMES/ BỘ NUỐC

19.1

Trogonidae/ Quetzal/ Họ nuốc

Pharomachrus mocinno/ Quetzanl, resplendent quezal/ Nuốc Nữ hoàng







20

CORACIIFORMES/ BỘ GẢ

20.1

Bucerotidae / Hornbills/ Họ hồng hoàng




Aceros spp. /Các loài niệc (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)




Aceros nipalensis/ Rufous-necked hornbill/ Niệc cổ hung







Aceros subruficollis/ Plain-pouched hornbill/ Niệc túi










Anorrhinus spp./ Hornbills/Chim mỏ sừng







Anthracoceros spp./ Hornbill, Pied hornbill/ Các loài thuộc giống cao cát







Buceros spp./ Rhinoceros (Giant) hornbill / Các loài chim mỏ sừng lớn (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)




Buceros bicornis/ Great Indian hornbill/ Chim Hồng hoàng







Buceros vigil/ Helmeted hornbill/Chim Hồng hoàng mỏ sừng










Penelopides spp./ Hornbills/ Các loài chim Hồng hoàng




21

PICIFORMES/ BỘ GÕ KIẾN

21.1

Capitonidae/ Barbet/ Họ cu rốc







Semnornis ramphastinus/ Toucan barbet/ Cu rốc Tucan (Colombia)

21.2

Ramphastidae/ Toucans/ Họ tu căng







Baillonius bailloni/ Saffron Toucanet/ Chim Tucăng vàng nghệ (Argentina)




Pteroglossus aracari/ Blacked-necked Aracari/Chim cổ đen Aracani










Pteroglossus castanotis/ Chestnut-eared Aracari/ Chim cổ đen Aracani (Argentina)




Pteroglossus viridis/ Green Aracari/ Chim xanh Aracari










Ramphastos dicolorus/ Red-breasted Toucan/ Chim Tu căng ngực đỏ (Argentina)




Ramphastos sulfuratus/ Keel-billed Toucan/ Chim Tu căng mỏ gãy







Ramphastos toco/ Toco Toucan/ Chim Tu căng Toco







Ramphastos tucanus/ Red-billed Toucan/ Chim Tu căng mỏ đỏ







Ramphastos vitellinus/ Channel-billed Toucan










Selenidera maculirostris/ Spot-billed Toucanet/ Chim Tu căng mỏ đốm (Argentina)

21.3

Picidae/ Woodpeckers/ Họ gõ kiến

Campephilus imperialis/ Imperial woodpecker/ Gõ kiến hoàng đế







Dryocopus javensis richardsi/ Tristram’s (white-billed) woodpecker/ Gõ kiến đen bụng trắng







22

PASSERIFORMES/ BỘ SẺ

22.1

Cotingidae /Cotingas/ Họ cotingas







Cephalopterus ornatus/ Amazonian ornate umbrellabird/ Chim Amazon (Colombia)/Chim yếm hoa







Cephalopterus penduliger/ Long-wattled umbrella bird (Colombia)/ Chim yếm dài

Cotinga maculata/ Banded (Spotted) Cotinga/ Chim Cotinga đốm










Rupicola spp./ Coks-of-the-rock/ nhóm loài chim Guianan




Xipholena atropurpurea/ White-winged cotinga/ Chim Cotinga cánh trắng







22.3

Pittidae Pittas/ Họ đuôi cụt




Pitta guajana/ Blue-tailed (banded) pitta/ Đuôi cụt đít xanh




Pitta gurneyi/ Gurney’s pitta/ Đuôi cụt Gurney







Pitta kochi/ Koch’s (Whiskered) pitta/ Đuôi cụt Koch










Pitta nympha/ Japanese fairy pitta/ Đuôi cụt bụng đỏ




22.4

Atrichornithidae/ Scrub-bird/ Họ chim bụi

Atrichornis clamosus/ Noisy scrub-bird/ Chim bụi Clamosu







22.5

Hirundinidae/ Martin/ Họ nhạn

Pseudochelidon sirintarae/ White-eyed river martin/ Nhạn sông mắt trắng







22.6

Pycnonotidae/ Bulbul/ Họ Bulbul




Pycnonotus zeylanicus/ Strau-headed (Straw-crowned) bulbul/ Chim bulbul đầu mũ rơm




22.7

Muscicapidae/ Old World flycatchers/ Họ đớp ruồi







Bebrornis rodericanus/ Rodriguez island brush-warbler/ Chim đuôi quạt đảo Rodriguez (Mauritius)




Cyornis ruckii/ Rueck’s blue-flycatcher/ Chích bắt ruôi Rueck




Dasyornis broadbenti litoralis/ Western rufous bristlebird/ Chích lông cứng nâu đỏ (có khả năng bị tuyệt chủng)







Dasyornis longirostris/ Western bristlebird/ Chích lông cứng










Garrulax canorus/ Hwamei/ Hoạ mi







Leiothrix argentauris/ Silver –eared mesia/ Kim oanh tai bạc







Leiothrix lutea/ Red-billed leiothrix/ Kim oanh mỏ đỏ







Liocichla omeiensis/ Omei shan (mount omei) Liocichla/Chim Omei shan




Picathartes gymnocephalus/ White-necked rockfowl/ Bồ câu núi cổ trắng







Picathartes oreas/ Grey-necked rockfowl/ Bồ câu núi cổ xám













Terpsiphone bourbonnensis/ Mascarene paradie flycatcher (Mauritius)/ Chim Thiên đường mat-ca-re-ne

22.8

Zosteropidae/ White-eye/ Họ vành khuyên

Zosterops albogularis/ White-chested silvereye/ Vành khuyên mắt trắng







22.9

Meliphagidae/ Honeyeater/ Họ chim hút mật

Lichenostomus melanops cassidix/ Yellow-tuffed honeyeater/ Chim hút mật ức vàng Australia







22.10

Emberizidae/ Cardinals, tanagers/ Họ chim giáo chủ




Gubernatrix cristata/ Yellow cardinal/ Sẻ vàng







Paroaria capitata/ Yellow-billed cardinal/ Sẻ mỏ vàng







Paroaria coronata/ Red-crested cardinal/ Sẻ mào đỏ







Tangara fastuosa/ Seven-coloured tanager/ Sẻ bảy màu




22.11

Icteridae/ Blackbird/ Họ chim két

Agelaius flavus/ Saffron-cowled blackbird/ Chim két đầu vàng







22.12

Fringillidae/ Finches/ Họ sẻ đồng

Carduelis cucullata/ Red siskin/ Chim sẻ vàng đỏ










Carduelis yarrellii/ Yellow-faced siskin/ Chim sẻ mặt vàng










Serinus canicapillus/ Streaky-headed seed-eater/ Chim sẻ sọc dưa (Ghana)







Serinus leucopygius/ Grey canary (white-rumped seed-eater)/ Chim Hoàng yến xám (Ghana)







Serinus mozambicus/ Yellow-fronted canary/ Chim Hoàng yến mặt vàng (Ghana)

22.13

Estrildidae/ Mannikins, waxbills/ Họ chim di







Amadina fasciata/ Cut-throat weaver/ Chim sâu cổ ngắn (Ghana)




Amandava formosa/ Green avadavat/ Chim di xanh Munia










Amandava subflava/ Zebra waxbill/ Chim di vằn (Ghana)







Estrilda astrild/ Common waxbill (Ghana)/ Chim di thường







Estrilda caerulescens/ Lavender fire fich/ Chim Di lửa (Ghana)







Estrilda melpoda/ Orange-cheeked waxbill/ Chim di bụng đen (Ghana)







Estrilda troglodytes/ Black-rumped waxbill/ Chim di hông đen (Ghana)







Lagonosticta rara/ Black-bellied waxbill/ Chim di bụng đen (Ghana)







Lagonosticta rubricata/ African Fire-Finch/ Chim di Châu Phi (Ghana)







Lagonosticta rufopicta/ Bar-breasted waxbill/ Chim di ngực vạch (Ghana)







Lagonosticta senegala/ Red-billed (Senegal) Fire-Finch/ Chim di mỏ đỏ (Ghana)







Lagonosticta vinacea/ Black-faced Fire-Finch/ Chim di mặt đen (Ghana)







Lonchura bicolor/ Black-and-white Munia/ Chim Munia khoang trắng (Ghana)







Lonchura cantans/ African (Warbling) Silverbill/ Chim Munia cổ trắng (Ghana)







Lonchura cucullata/ Bronze Munia/ Chim Munia lùn (Ghana)







Lonchura fringilloides/ Magpie Munia/ Ác là Munia (Ghana)







Mandingoa nitidula/ Green-black Twinspot/ Chim lưng xanh (Ghana)







Nesocharis capistrata/ White-collared (grey headed) olive-back/ Chim sâu đầu xám (Ghana)







Nigrita bicolor/ Chestnut-breasted/ Sẻ đen ngực nâu (Ghana)







Nigrita canicapilla/ Grey-crowned negrofinch/ Sẻ đen trán xám (Ghana)







Nigrita fusconota/ White-breasted negrofinch/ Sẻ đen ngực trắng (Ghana)







Nigrita luteifrons/ Pale-fronted negrofinch/ Sẻ đen (Ghana)







Ortygospiza atricollis/ African (Common) Quail – finch/ Chim sẻ Châu Phi (Ghana)




Padda oryzivora/ Java sparrow/ Chim sẻ Java










Parmoptila rubrifrons/ Jameson’s Antpacker/ Chim sẻ Jameson (Ghana)







Pholidornis rushiae/ Tit-hylia/ Chim sẻ Hylia (Ghana)




Poephila cincta cincta/ Black-throated finch/ Chim sẻ họng đen










Pyrenestes ostrinus/ (Black-bellied) seed-cracker/ Chim sẻ bụng đen (Ghana)







Pytilia hypogrammica/ Red-faced Pytilia/ Chim sẻ mặt đỏ (Ghana)







Pytilia phoenicoptera/ Red-winged pytilia/ Chim sẻ cánh đỏ (Ghana)







Spermophaga haematina/ Western Bluebili/ Chim sẻ mỏ xanh (Ghana)







Uraeginthus bengalus/ Red-cheeked Cordonbleu/ Chim sẻ má đỏ(Ghana)

22.14

Ploceidae/ Weavers, whydahs/ Họ sẻ







Amblyospiza albifrons/

Grosbeak weaver/ Sẻ mỏ to

(Ghana)








Anaplectes rubriceps/ Red-headed weaver/ Sẻ đầu to (Ghana)







Anomalospiza imberbis/ Parasitic weaver (Ghana)







Bubalornis albirostris/ Buffalo (white-billed) weaver/ Chim sẻ mỏ trắng (Ghana)







Euplectes afer/ Yellow-crowned bishop/ Sẻ trán vàng (Ghana)







Euplectes ardens/ Red-collared widowbird/ Sẻ đen đuôi dài (Ghana)







Euplectes franciscanus/ Orange bishop/ Sẻ da cam Phương Bắc (Ghana)







Euplectes hordeaceus/ Black-winged bishop/ Sẻ cánh đen (Ghana)







Euplectes macrourus/ Yellow-shouldered windowbird/ Sẻ vai vàng (Ghana)







Malimbus cassini/ Black-throated (Cassin’s) Malimbe/ Sẻ Cassin cổ đen (Ghana)







Malimbus malimbicus/ Crested Malime/ Sẻ mào Malimbe (Ghana)







Malimbus nitens/ Gray’s (Blue-billed) Malime/ Sẻ xám Malime (Ghana)







Malimbus rubricollis/ Red-headed Malimbe/ Sẻ đầu đỏ Malibe (Ghana)







Malimbus scutatus/ Red-vented Malimbe/ Sẻ đít đỏ Malimbe (Ghana)







Pachyphantes superciliosus/ Compact weaver/ Sẻ nhiệt đới (Ghana)







Passer griseus/ Grey-headed sparrow/Sẻ đầu xám (Ghana)







Petronia dentata/ Bush sparrow/ Sẻ bụi (Ghana)







Plocepasser superciliosus/ Chestnut-crowned sparrow-weaver/ Sẻ nhiệt đới trán nâu (Ghana)







Ploceus albinucha/ Maxwell’s black weaver/ Sẻ đen Maxwell (Ghana)







Ploceus aurantius/ Orange weaver/ Sẻ vàng (Ghana)







Ploceus cucullatus/ Village (Black-headed) weaver/ Sẻ đầu đen (Ghana)







Ploceus heuglini/ Heuglin’s masked-weaver/ Sẻ Heuglin (Ghana)







Ploceus luteolus/ Little weaver/ Sẻ nhỏ (Ghana)







Ploceus melanocephalus/ Blacked-headed (Yellow-backed) weaver / Sẻ đầu đen (Ghana)







Ploceus nigerrimus/ Vieillot’s black weaver/ Sẻ đen Vieillot (Ghana)







Ploceus nigricollis/ Black-necked (spectacled) weaver/ Sẻ cổ đen (Ghana)







Ploceus pelzelni/ Slender-billed weaver/ Sẻ mỏ nhỏ (Ghana)







Ploceus preussi/ Preuss’s

(Golden-backed) weaver/ Sẻ Preuss (Ghana)







Ploceus tricolor/ Yellow-mantled weaver/ Sẻ mình vàng (Ghana)







Ploceus vitellinus/ Vitelline Masked-weaver/ Sẻ Vitellin (Ghana)







Quelea erythrops/ Red-heade Dioch (Quelea)/ Sẻ đầu đỏ (Ghana)







Sporopipes frontalis/ Speckle (Scaly) fronted weaver/ Sẻ mặt đốm (Ghana)







Vidua chalybeata/ Village (Green) Indigobird/ Sẻ làng xanh (Ghana)







Vidua interjecta/ Long-tailed paradise-whydah/ Sẻ đuôi dài (Ghana)







Vidua larvaticola/ Baka Indigobird/ Sẻ Baka (Ghana)







Vidua macroura/ Pin-tailed whydah/ Sẻ đuôi ghim (Ghana)







Vidua orientalis/ Northern paradise whydah/ Sẻ Thiên đường Phương Bắc (Ghana)







Vidua raricola/ Jambandu indigobird/ Sẻ jambandu (Ghana)







Vidua togoensis/ Togo paradise-whydah/ Sẻ Thiên đường Togo (Ghana)







Vidua wilsoni/ Pale-winged (Wilson’s) indigobird/ Sẻ Wilson (Ghana)

22.15

Sturnidae/ Mynahs (Starlings)/ Họ sáo




Gracula religiosa/ Javan hill (Taking) Mynah/ Yểng




Leucopsar rothschildi/ Rothchild’s starling/ Chim sáo Rothchild







22.16

Paradisaeidae / Birds of paradise/ Họ chim thiên hà






1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương