Phần mềm Thư viện Pháp luật thuvienphapluat com



tải về 2.12 Mb.
trang10/12
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích2.12 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12

VII. LỚP CÁ PHỔI/ CLASS SARCOPTERYGII




Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

COELACANTHIFORMES/ BỘ CÁ VÂY TAY

1.1

Latimeriidae/ Coelacanths/ Họ cá la-ti-me-ri

Latimeria spp./ Các loại cá La-ti-me-ri







2

CERATODONTIFORMES/ BỘ CÁ RĂNG SỪNG

2.1

Ceratodontidae /Australian lungfish/ Họ cá phổi Australia




Neoceratodus forsteri/ Autralia lungfish/ Cá răng sừng fo-te-ri




PHẦN B. NGÀNH DA GAI/ PHYLUM ECHINODERMATA

I. LỚP HẢI SÂM (DƯA CHUỘT BIỂN/ CLASS HOLOTHUROIDEA






Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

ASPIDOCHIROTIDA

1.1

Stichopodidae /Sea cucumbers/ Họ dựa chuột biển







Isostichopus fuscus/ (Ecuador)

PHẦN C. NGÀNH CHÂN KHỚP/ PHYLUM ARTHROPODA

I. LỚP HÌNH NHỆN/ CLASS ARACHNIDA








Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

SCORPIONES/ BỘ BỌ CẠP

1.1

Scorpionidae /Scorpions/ họ bọ cạp




Pandinus dictator/ Emperor Scorpion/ Bò cạp Hoàng đế dictator







Pandinus gambiensis/ Emperor Scorpion/ Bò cạp Hoàng đế Gambi







Pandinus imperator/ Emperor Scorpion/ Bò cạp Hoàng đế




2

ARANEAE/ BỘ NHÊN

2.1

Theraphosidae / Red-kneed tarantulas, tarantulas/ Họ nhện chân dài




Aphonopelma albiceps/ Tarantula/ Nhện đen lớn albiceps







Aphonopelma pallidum/ Tarantula/ Nhện đen lớn pallidum







Brachypelma spp./ Red-legged (red-kneed) tarantulas/Các loài Nhện đen lớn chân đỏ




II. LỚP CÔN TRÙNG/ CLASS INSECTA




Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

COLEOPTERA/ BỘ CÁNH CỨNG

1.1

Lucanidae /Cape stag beetles/ Họ cặp kìm







Colophon spp./ Nhóm loài bọ hung (Nam phi)

2

LEPIDOPTERA/ BỘ CÁNH VẢY

Papilionidae /Birdwing butterflies, swallowtail butterflies/ Họ bướm phượng




Atrophaneura jophoni/ Bướm kỳ nhông







Atrophaneura pandiyana/ Bướm hoa hồng Seri-lankan







Bhutanitis spp./ Bhutan glory swallowtail butterflies/ Các loài Bướm đuôi nhạn Bhutan







Ornithoptera spp./ Birdwing butterflies/ Các loài Bướm cánh chim (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)




Ornithoptera alexandrae/ Queen Alexandra’s birdwing butterfly/ Bướm cánh chim hoàng hậu







Papilio chikae/ Luzon Peacock swallowtail butterfly/ Bướm phượng chikae







Papilio homerus/ Homerus swallowtail butterfly/ Bướm phượng Homerus







Papilio hospiton/ Corsican swallowtail butterfly/ Bướm phượng Hospiton










Parnassius apollo/ Mountain apollo butterfly/ Bướm phượng apollo







Teinopalpus spp./ Kaiser-I-Hind butterfly/ Các loài Bướm phượng đuôi kiếm







Trogonoptera spp./ Birdwing butterfly/ Các loài Bướm phượng cánh sau vàng







Troides spp./ Birdwing butterfly/ Các loài Bướm phượng cánh chim




PHẦN D. NGÀNH GIUN ĐỐT/ PHYLUM A NNELIDA

I. LỚP ĐỈA/ CLASS HIRUDINOIDEA








Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

ARHYNCHOBDELLIDA/ BỘ ĐỈA KHÔNG VÒI

1.1

Hirudinidae /Medicinal leech/ Họ đỉa có hàm




Hirudo medicinalis/ Đỉa




PHẦN E. NGÀNH THÂN MỀM/ PHYLUM MOLLUSCA

I. LỚP HAI MẢNH VỎ/ CLASS BIVALVIA






Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

VENERIDA/ BỘ NGAO

1.1

Tridacnidae Giant clams/ Họ ngao tai tượng




Tridacnidae spp./ Giant Clams/ Các loài Ngao Tai tượng khổng lồ




2

UNIONIDA/ BỘ TRAI SÔNG

2.1

Unionidae Freshwater mussels, pearly mussels/ Họ trai sông

Conradilla caelata/ Birdwing pearly/ Trai ngọc cánh










Cyprogenia aberti/ Edible naiad/ Trai vỏ quạt




Dromus dromas/ Dromedary naiad/ Trai bướu







Epioblasma curtisi/ Curtis’ naiad/ Trai Cơtit







Epioblasma florentina/ Yellow-blossom naiad/ Trai vỏ vàng







Epioblasma sampsoni/ Sampson’s naiad/ Trai Samson







Epioblasma sulcata perobliqua/ White cats paw mussel/ Trai vuốt hổ







Epioblasma torulosa gubernaculum/ Green-blossom naiad/ Trai Tai tượng vỏ Xanh










Epioblasma torulosa rangiana/ Tan-blossom naiad/ Trai vỏ nâu nhạt




Epioblasma torulosa torulosa/ Tuberculed-blossom naiad/ Trai hình củ







Epioblasma turgidula/ Turgid-blossom naiad/ Trai vỏ phồng







Epioblasma walkeri/ Brown-blossom naiad/ Trai vỏ nâu







Fusconaia cuneolus/ Fine-rayed pigtoe/ Trai móng lợn tia mảnh







Fusconaia edgariana/ Shini pigtoe/ Trai móng lợn sáng







Lampsilis higginsii/ Higgin’s eye/ Trai mắt Hicgin







Lampsilis orbiculata orbiculata/ Pink mucket/ Trai Mucket hồng







Lampsilis satur/ Plain pocket-book







Lampsilis virescens/ Alabama lamp naiad







Plethobasus cicatricosus/ White wartyback/ Trai ngọc sần







Plethobasus cooperianus/ Orange –footed pimpleback/ Trai ngọc chân cam










Pleurobema clava/ Club naiad/ Trai hình gậy




Pleurobema plenum/ Rough pigtoe/ Trai Móng lợn xù xì







Potamilus capax/ Fat pocketbook







Quadrula intermedia/ Cumberland monkey face







Quadrula sparsa/ Appalachian monkey face/ Trai mặt khỉ







Toxolasma cylindrella/ Pale lilliput naiad/ Trai xám nhỏ







Unio nickliniana/ Nicklin’s pearly mussel/ Trai ngọc Tampi







Unio tampicoensis tecomatensis / Tampico pearly mussel/ Trai ngọc Tampi







Villosa trabalis/ Cumberland bean







3

MYTILOIDA/ BỘ VẸM

3.1

Mytilidae/Marine mussels/ Họ vẹm




Lithophaga lithophaga/ Vẹm




II. LỚP CHÂN BỤNG/ CLASS GASTROPODA




Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

STYLOMMATOPHORA/ BỘ ỐC CẠN

1.1

Achatinellidae /Agate snails, oahu tree snails/ Họ ốc sên

Achatinella spp./ Little agate snails/ Các loại ốc sên mã não nhỏ







1.2

Camaenidae/ Green tree snail/ Họ ốc cây




Papustyla pulcherrima/ Manus emeral tree snails/ Ốc sên bàn tay




2

MESOGASTROPODA/ BỘ CHÂN BỤNG GIỮA

2.1

Strombidae/ Queen conch/ Họ ốc nhảy




Strombus gigas/ Pink conch/ Ốc xà cừ hồng




PHẦN F. NGÀNH RUỘT KHOANG/ PHYLUM CNIDARIA

I. LỚP SAN HÔ/ CLASS ANTHOZOA






Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

HELIOPORACEA/ Blue corals/ BỘ SAN HÔ XANH




Helioporidae spp./ Các loài san hô xanh (Chỉ bao gồm loài Heliopora coerulea. Mẫu vật hoá thạch không thuộc diện điều chỉnh của Công ước)




2

STOLONIFERA/ BỘ SAN HÔ CỨNG

2.1

Tubiporidae/ Organ-pipe corals/ Họ san hô ống




Tubiporidae spp. / Organ pipe coral/ Các loài san hô dạng ống. Mẫu vật hoá thạch không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước)




3

ANTIPATHARIA /Black corals/ BỘ SAN HÔ ĐEN




ANTIPATHARIA spp./ Black coral/ Các loài San hô đen




4

SCLERACTINIA /Stony corals/ BÔ SAN ĐÁ




SCLERACTINIA spp./ Stony coral/ Các loài san hô cứng.( Mẫu vật hoá thạch không thuộc diện điều chỉnh của Công ước)






1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương