Phần II: Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương



tải về 19.01 Mb.
trang98/119
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích19.01 Mb.
1   ...   94   95   96   97   98   99   100   101   ...   119


Tên chỉ tiêu


số


Tài sản cố định chia theo loại tài sản

Tổng số

Nhà cửa,

vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải
truyền dẫn


TSCĐ khác

Nguyên
giá


Giá trị
hao mòn
TSCĐ trong năm


Nguyên
giá


Giá trị
hao mòn
TSCĐ trong năm


Nguyên
giá


Giá trị
hao mòn
TSCĐ trong năm


Nguyên
giá


Giá trị
hao mòn
TSCĐ trong


năm

Nguyên
giá


Giá trị
hao mòn
TSCĐ trong năm


A

B

1=3+5+7+9

2=4+6+8+10

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số (01=02+03+04=05+06+..+24+25=26+27)

01







 

 

 

 

 

 

 

 

I. PHÂN THEO LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP


































1. Nhà nước

02































2. Ngoài Nhà nước

03































3. FDI

04































II. PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ VSIC 2007


































A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

05







 

 

 

 

 

 

 

 

B. Khai khoáng

06







 

 

 

 

 

 

 

 

 C. Công nghiệp chế biến, chế tạo

07







 

 

 

 

 

 

 

 

 D. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

08







 

 

 

 

 

 

 

 

 E. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

09







 

 

 

 

 

 

 

 

 F. Xây dựng

10







 

 

 

 

 

 

 

 

 G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

11







 

 

 

 

 

 

 

 

 H. Vận tải kho bãi

12







 

 

 

 

 

 

 

 

 I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

13







 

 

 

 

 

 

 

 

J. Thông tin và truyền thông

14































K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

15































L. Hoạt động kinh doanh bất động sản

16































M. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

17































N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

18































O. Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc

19































P. Giáo dục và đào tạo

20































Q. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

21































R. Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

22































S. Hoạt động dịch vụ khác

23































T. Hoạt động làm thuê công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

24































U. Hoạt động của tổ chức và cơ quan quốc tế

25































III. PHÂN THEO CẤP QUẢN LÝ


































  1. Doanh nghiệp nhà nước trung ương

26































  1. Doanh nghiệp nhà nước địa phương

27






































































Người lập biểu

(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

ngày …tháng …năm…

Cục trưởng

(Ký, đóng dấu, họ tên)






1   ...   94   95   96   97   98   99   100   101   ...   119


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương