Phần II: Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương



tải về 19.01 Mb.
trang81/119
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích19.01 Mb.
1   ...   77   78   79   80   81   82   83   84   ...   119










, ngày…tháng…năm…..

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Cục trưởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)




Biểu số: 027.N/BCC-NLTS

Ban hành theo Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 7/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Chính thức năm: ngày 31/1 năm sau



SẢN LƯỢNG THỦY SẢN

CHÍNH THỨC NĂM

Năm.........




- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê.......

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê






Đơn vị tính: Tấn

Tên chỉ tiêu



số

Tổng số

Chia theo loại hình kinh tế

Nhà

nước

Tập

thể



thể



nhân

VĐT nước ngoài

A

B

1

2

3

4

5

6

TỔNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN (A+B)

01



















A. Sản lượng thủy sản khai thác

02



















I. Khai thác nước mặn (biển)

03



















1. Cá

04



















- Cá ngừ

05



















- Cá thu

06



















- Cá chim

07



















- Cá nục

08



















- Cá hồng

09



















- Cá tạp

10



















- ....................





















- Cá biển khai thác khác

50



















2. Tôm

51



















- Tôm sắt

52



















- ………..





















- Tôm biển khai thác khác

72



















3. Hải sản khác

73



















- Mực

74



















- Cua bể

75



















- Ngao, nghêu

76



















- Sò

77



















- Yến sào

78



















Trong đó: Yến nuôi trong đất liền

79



















- ....................





















- Hải sản khai thác biển khác

105



















II. Khai thác nội địa

106



















a. Khai thác nước lợ

107



















1. Cá

108



















- ....................





















2. Tôm

122



















- ....................





















3. Thủy sản khác

137



















- Cua, ghẹ

138



















- Ngao, nghêu,

139



















- ....................





















- Thủy sản khai thác nước lợ khác

155



















b. Khai thác nước ngọt

156



















1. Cá

157



















- Cá rô đồng

158



















- ....................





















- Cá khai thác nước ngọt khác

178



















2. Tôm

179



















- ....................





















- Tôm khai thác nước ngọt khác

199



















3. Thủy sản khác

200



















- ....................






















B. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng

211



















I. Nuôi nước mặn (biển)

212



















1. Cá

213



















-Cá song/cá mú

214



















- Cá giò

215



















-................

….



















- Cá nước mặn khác

237



















2. Tôm

238



















- ....................





















3. Thuỷ sản khác

249



















- Nghêu

250



















- Rau câu

251



















- Ngọc trai

252



















- ................





















- Thủy sản nuôi nước mặn khác

275





















1   ...   77   78   79   80   81   82   83   84   ...   119


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương