Phần II: Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương



tải về 19.01 Mb.
trang74/119
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích19.01 Mb.
1   ...   70   71   72   73   74   75   76   77   ...   119

Ghi chú: - Báo cáo ước 6 tháng, 9 tháng chỉ báo cáo 5 chỉ tiêu đầu: Tổng số gỗ khai thác và củi (từ mã 01 đến mã 05)


Người lập biểu

(Ký, họ tên)



Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)


....., ngày… tháng … năm ...

Cục trưởng

(Ký, đóng dấu, họ tên)



Biểu số: 018.N/BCC-NLTS

Ban hành theo Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 7/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 10/4 năm sau



KHAI THÁC, THU NHẶT

GỖ VÀ LÂM SẢN KHÁC

Chính thức năm …




Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê

Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê






Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn

vị

tính

Tổng

số

Chia theo loại hình kinh tế

Nhà nước

Tập thể

Cá thể

Tư nhân

VĐT nước ngoài

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1. Tổng số gỗ khai thác (01=02+03)

01

m3

 

 

 

 

 

 

Chia ra


- Rừng tự nhiên

02

m3



















- Rừng trồng

03

m3

 

 

 

 

 

 

Trong tổng số: Gỗ nguyên liệu giấy

04

m3

 

 

 

 

 

 

2. Củi

05

ste



















3. Luồng, vầu

06

1000 cây

 

 

 

 

 

 

4. Tre

07

1000 cây

 

 

 

 

 

 

5. Trúc

08

1000 cây

 

 

 

 

 

 

6. Giang

09

1000 cây

 

 

 

 

 

 

7. Nứa hàng

10

1000 cây

 

 

 

 

 

 

8. Song, mây

11

tấn

 

 

 

 

 

 

9. Nhựa thông

12

tấn

 

 

 

 

 

 

10. Quế

13

tấn

 

 

 

 

 

 

11. Thảo quả

14

tấn

 

 

 

 

 

 

12. Hạt trẩu

15

tấn

 

 

 

 

 

 

13. Hạt sở

16

tấn

 

 

 

 

 

 

14. Nhựa trám

17

tấn



















15. Cừ tràm

18

1000 cây



















16. Lá cọ

19

1000 tàu



















17. Lá dừa nước

20

1000 tàu



















18. Nguyên liệu giấy ngoài gỗ

21

tấn



















19. Lá dong

22

1000 tàu



















20. Lá nón

23

1000 tàu



















21. Cánh kiến

24

tấn



















22. Măng tươi

25

tấn



















23. Mộc nhĩ

26

tấn



















24. Trám, sấu

27

tấn



















25. Mật ong rừng

28

tấn



















26. Cây chổi rành

29

tấn



















27. Bông đót

30

tấn



















28. Than

31

tấn



















29. Tranh

32

tấn



















30. Vỏ gió

33

tấn



















31. Bông chít

34

tấn



















32. Hạt dẻ

35

tấn






































































































Người lập biểu

(Ký, họ tên)



Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)


....., ngày …. tháng… năm ...

Cục trưởng

(Ký, đóng dấu, họ tên)


Biểu số: 019.H/BCC-NLTS

Ban hành theo Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 7/11/2012 của Bộ trưởng Bộ

Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ước 6 tháng đầu năm: 15/6

Ước 9 tháng đầu năm: 15/9

Sơ bộ cả năm: Ngày 15/12


THIỆT HẠI RỪNG

Ước tính..... / sơ bộ năm ….




Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê………….

Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê





1   ...   70   71   72   73   74   75   76   77   ...   119


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương