Phần II: Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương



tải về 19.01 Mb.
trang55/119
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích19.01 Mb.
1   ...   51   52   53   54   55   56   57   58   ...   119




Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Tổng số

Chia theo thành phần kinh tế

Nhà nước

Tập thể

Tư nhân

Cá thể

VĐT nước ngoài

A

B

C

1=2+…6

2

3

4

5

6

TỔNG DIỆN TÍCH HIỆN CÓ

01

Ha



















I. Cây ăn quả

02

Ha



















1. Nho




























Diện tích hiện có

03

Ha



















Trong đó: Trồng mới

04

Ha



















Diện tích cho SP

05

Ha



















Năng suất trên DT cho SP

06

Tạ/ha



















Sản lượng thu hoạch

07

Tấn



















2. Xoài, cây ăn quả nhiệt đới, cận nhiệt đới

08

Ha



















a. Xoài

Diện tích hiện có

09

Ha



















Trong đó: Trồng mới

10

Ha



















Diện tích cho SP

11

Ha



















NS trên DT cho SP

12

Tạ/ha



















Sản lượng thu hoạch

13

Tấn



















b. Chuối

Diện tích hiện có

14

Ha



















Trong đó: Trồng mới

15

Ha



















Diện tích cho SP

16

Ha



















NS trên DT cho SP

17

Tạ/ha



















Sản lượng thu hoạch

18

Tấn



















c. Thanh long

Diện tích hiện có

19

Ha



















Trong đó: Trồng mới

20

Ha



















Diện tích cho SP

21

Ha



















NS trên DT cho SP

22

Tạ/ha



















Sản lượng thu hoạch

23

Tấn



















d. Dứa (thơm, khóm)

Diện tích hiện có

24

Ha



















Trong đó: Trồng mới

25

Ha



















Diện tích cho SP

26

Ha



















NS trên DT cho SP

27

Tạ/ha



















Sản lượng thu hoạch

28

Tấn



















e. Sầu riêng

Diện tích hiện có

29

Ha



















Trong đó: Trồng mới

30

Ha



















Diện tích cho SP

31

Ha



















NS trên DT cho SP

32

Tạ/ha



















Sản lượng thu hoạch

33

Tấn



















f. Na (mãng cầu)

Diện tích hiện có

34

Ha



















Trong đó: Trồng mới

35

Ha



















Diện tích cho SP

36

Ha



















NS trên DT cho SP

37

Tạ/ha



















Sản lượng thu hoạch

38

Tấn



















g. Măng cụt

Diện tích hiện có

39

Ha



















Trong đó: Trồng mới

40

Ha



















Diện tích cho sản SP

41

Ha



















NS trên DT cho SP

42

Tạ/ha



















Sản lượng thu hoạch

43

Tấn



















h. Đu đủ

Diện tích hiện có

44

Ha



















Trong đó: Trồng mới

45

Ha



















Diện tích cho sản SP

46

Ha



















NS trên DT cho SP

47

Tạ/ha



















Sản lượng thu hoạch

48

Tấn





















1   ...   51   52   53   54   55   56   57   58   ...   119


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương