Phần II: Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương



tải về 19.01 Mb.
trang52/119
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích19.01 Mb.
1   ...   48   49   50   51   52   53   54   55   ...   119

Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Chính thức năm trước

Ước, sơ bộ năm báo cáo

Năm báo cáo so cùng kỳ năm trước (%)




A

B

C

1

2

3







Diện tích cho SP

127

Ha













NS trên DT cho SP

128

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

129

Tấn













c. Chanh

Diện tích hiện có

130

Ha













Trong đó: Trồng mới

131

Ha













Diện tích cho SP

132

Ha













NS trên DT cho SP

133

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

134

Tấn













d. Bưởi, bòng

Diện tích hiện có

135

Ha













Trong đó: Trồng mới

136

Ha













Diện tích cho SP

137

Ha













NS trên DT cho SP

138

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

139

Tấn













.................

…..

…..













f. Cây ăn quả có múi khác

Diện tích hiện có

160

Ha













Trong đó: Trồng mới

161

Ha













Diện tích cho SP

162

Ha













NS trên DT cho SP

163

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

164

Tấn













4. Táo, mận và các loại quả có hạt như táo

165

Ha













a. Táo

Diện tích hiện có

166

Ha













Trong đó: Trồng mới

167

Ha













Diện tích cho SP

168

Ha













NS trên DT cho SP

169

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

170

Tấn













b. Mận

Diện tích hiện có

171

Ha













Trong đó: Trồng mới

172

Ha













Diện tích cho SP

173

Ha













NS trên DT cho SP

174

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

175

Tấn













c. Mơ

Diện tích hiện có

176

Ha













Trong đó: Trồng mới

177

Ha













Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Chính thức năm trước

Ước, sơ bộ năm báo cáo

Năm báo cáo so cùng kỳ năm trước (%)




A

B

C

1

2

3







Diện tích cho SP

178

Ha













NS trên DT cho SP

179

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

180

Tấn













............

….

….













f. Các loại quả có hạt như táo khác

Diện tích hiện có

241

Ha













Trong đó: Trồng mới

242

Ha













Diện tích cho SP

243

Ha













NS trên DT cho SP

244

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

245

Tấn













5. Nhãn, vải, chôm chôm

246

Ha













a. Nhãn

Diện tích hiện có

247

Ha













Trong đó: Trồng mới

248

Ha













Diện tích cho SP

249

Ha













NS trên DT cho SP

250

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

251

Tấn













b. Vải

Diện tích hiện có

252

Ha













Trong đó: Trồng mới

253

Ha













Diện tích cho SP

254

Ha













NS trên DT cho SP

255

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

256

Tấn













c. Chôm chôm

Diện tích hiện có

257

Ha













Trong đó: Trồng mới

258

Ha













Diện tích cho SP

259

Ha













NS trên DT cho SP

260

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

261

Tấn













6. Cây ăn quả khác

262

Ha













a.........

......

….

…..













b. Cây ăn quả khác

Diện tích hiện có

350

Ha













Trong đó: Trồng mới

351

Ha













Diện tích cho SP

352

Ha













NS trên DT cho SP

353

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

354

Tấn















1   ...   48   49   50   51   52   53   54   55   ...   119


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương