Phần II: Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương



tải về 19.01 Mb.
trang51/119
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích19.01 Mb.
1   ...   47   48   49   50   51   52   53   54   ...   119









, ngày…tháng…năm…..

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Cục trưởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)



Biểu số: 007.N/BCC-NLTS

Ban hành theo Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT ngày 7/11/2012 của Bộ trưởng Bộ

Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ước tính năm: Ngày 15/9

Sơ bộ năm: Ngày 15/12




DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT, SẢN LƯỢNG CÂY LÂU NĂM

Ước tính / sơ bộ năm .....



- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê…..

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê









Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Chính thức năm trước

Ước, sơ bộ năm báo cáo

Năm báo cáo so cùng kỳ năm trước (%)




A

B

C

1

2

3




TỔNG DIỆN TÍCH HIỆN CÓ

01

Ha













I. Cây ăn quả

02

Ha













1. Nho






















Diện tích hiện có

03

Ha













Trong đó: Trồng mới

04

Ha













Diện tích cho SP

05

Ha













Năng suất trên DT cho SP

06

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

07

Tấn













2. Xoài, cây ăn quả nhiệt đới, cận nhiệt đới

08

Ha













a. Xoài

Diện tích hiện có

09

Ha













Trong đó: Trồng mới

10

Ha













Diện tích cho SP

11

Ha













NS trên DT cho SP

12

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

13

Tấn













b. Chuối

Diện tích hiện có

14

Ha













Trong đó: Trồng mới

15

Ha













Diện tích cho SP

16

Ha













NS trên DT cho SP

17

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

18

Tấn













c. Thanh long

Diện tích hiện có

19

Ha













Trong đó: Trồng mới

20

Ha













Diện tích cho SP

21

Ha













NS trên DT cho SP

22

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

23

Tấn













d. Dứa (thơm, khóm)

Diện tích hiện có

24

Ha













Trong đó: Trồng mới

25

Ha













Diện tích cho SP

26

Ha













Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Chính thức năm trước

Ước, sơ bộ năm báo cáo

Năm báo cáo so cùng kỳ năm trước (%)




A

B

C

1

2

3







NS trên DT cho SP

27

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

28

Tấn













e. Sầu riêng

Diện tích hiện có

29

Ha













Trong đó: Trồng mới

30

Ha













Diện tích cho SP

31

Ha













NS trên DT cho SP

32

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

33

Tấn













f. Na (mãng cầu)

Diện tích hiện có

34

Ha













Trong đó: Trồng mới

35

Ha













Diện tích cho SP

36

Ha













NS trên DT cho SP

37

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

38

Tấn













g. Măng cụt

Diện tích hiện có

39

Ha













Trong đó: Trồng mới

40

Ha













Diện tích cho sản SP

41

Ha













NS trên DT cho SP

42

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

43

Tấn













h. Đu đủ

Diện tích hiện có

44

Ha













Trong đó: Trồng mới

45

Ha













Diện tích cho sản SP

46

Ha













NS trên DT cho SP

47

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

48

Tấn













………..

..........

….

…..













m. Cây ăn quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác

Diện tích hiện có

114

Ha













Trong đó: Trồng mới

115

Ha













Diện tích cho SP

116

Ha













NS trên DT cho SP

117

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

118

Tấn













3. Cam, quýt và các loại quả có múi khác

119

Ha













a. Cam

Diện tích hiện có

120

Ha













Trong đó: Trồng mới

121

Ha













Diện tích cho SP

122

Ha













NS trên DT cho SP

123

Tạ/ha













Sản lượng thu hoạch

124

Tấn













b. Quýt

Diện tích hiện có

125

Ha













Trong đó: Trồng mới

126

Ha















1   ...   47   48   49   50   51   52   53   54   ...   119


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương