PHỤ LỤc VI danh mục hóa chấT ĐỘc phải xây dựng phiếu kiểm soát mua, BÁn hóa chấT ĐỘC



tải về 0.52 Mb.
trang1/5
Chuyển đổi dữ liệu13.08.2016
Kích0.52 Mb.
  1   2   3   4   5
PHỤ LỤC VI

DANH MỤC HÓA CHẤT ĐỘC PHẢI XÂY DỰNG PHIẾU KIỂM SOÁT MUA, BÁN HÓA CHẤT ĐỘC


(Ban hành kèm theo Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ)

STT

Tên hóa chất

Công thức hóa học

Số CAS

Tên hóa chất tiếng Việt

Tên hóa chất theo tiếng Anh

1.

Acetonitril

Acetonitrile (Methyl cyanide)

C2H3N/CH3CN

75-05-8

2

Acrolein

Acrolein

CH2=CHCHO

107-02-8

3

Acrylamit

Acrylamide (2-Propene amide)

CH2CHCONH­2

79-06-1

4

Acrylonitril

Acrylonitrile

C5H3N/CH2=CH-CN

107-13-1

5

Aldicarb

Aldicarb 2-Methyl-2(methylthio)propanal 0- ((methylamino)carbonyl)oxime

C7H14N2O2S/CH3SC(CH3)2- CH=NOCONHCH3

116-06-3

6

Aldrin

Aldrin (1,2,3,4,10,10- Hexachloro-1,4,4a,5,8,8a-hexahydro,endo,exo-1,4:5.8- dimethanonaphthalene)

C12H8Cl6

309-00-2

7

Rượu allyl

Allyl alcohol (Vinyl carbinol)

C3H6O/CH2=CHCH2OH

107-18-6

8

Allyl clorua

Allyl chloride

C3H5Cl/CH2=CHCH2Cl

107-05-1

9

Allylamin

Allylamine

C3H7N/CH2=CHCH2NH2

107-11-9

10

Alpha-hexaclorocyclohexan

Alpha-hexachlorocyclohexane

C6H6Cl6

319-84-6

11

Alpha-naphthylthiourea

Alpha-naphthylthiourea

C11H10N2S

86-88-4

12

Nhôn phốtphua

Aluminium phosphide

AIP

20859-73-8

13

Amoniac

Ammonia

NH3

7664-41-7

14

Aminocarb

Aminocarb (4-Dimethylamino-m-tolyl N-methylcarbamate)

C11H16N2O2

2032-59-9

15

4-Aminobiphenyl

4-Aminobiphenyl ((1,1'-Biphenyl)-4-amine)

C12H11N/C6H5-C6H4NH2

92-67-1

16

Amiton

Amiton

C10H24NO3PS

78-53-5

17

Amoni florua

Ammonium fluoride

NH4F

12125-01-8

18

Anilin

Aniline (Benzenamine)

C6H7N/C6H5NH2

62-53-3

19

Anilin hydroclorua

Aniline hydrochloride (Benzenamine hydrochloride)

C6H8ClN/C6H7N.HCl

142-04-1

20

Anabasin

Anabasine

C10H14N2

40774-73-0

21

Antimon hydrit

Antimony hydride (Stibine)

H3Sb

7803-52-3

22

Arsen

Arsenic (Grey arsenic) Asen

As

7440-38-2

23

Axit arsen

Arsenic acid

H3AsO4

7778-39-4

24




Arsenic (V) oxide hydrate

As2O5xH2O

12044-50-7

25

Arsen triclorua

Arsenic trichloride Asen triclorua (Arsenic III chloride)

AsCl3

7784-34-1

26

Arsen trioxit

Arsenic trioxide (Arsenic(III)oxide)

As2O3

1327-53-3

27

Arsin

Arsine (Arsenic trihydride)

AsH3

7784-42-1

28

Amiăng (trắng)

Asbestos (anthophyllite)

-

12001-29-5

29

Amiăng (xanh)

Asbestos (crocidolite)

-

12001-28-4

30

Amiăng (nâu)

Asbestos (tremolite)

-

121732-73-5

31

Azinphos-etyl

Azinphos-ethyl

C12H16N3O3PS2

2642-71-9

32

Azinphos-metyl

Azinphos-methyl

C10H12N3O3PS2

86-50-0

33

Barium azid

Barium azide

BaN6

18810-58-7

34

Barium xyanua

Barium cyanide

Ba(CN)2

542-62-1

35

Benz(a) hóa chất thu được từ khí hóa than đá

Benz(a)anthracene (1,2-Benzoanthracene)

C18H12

56-55-3

36

Benzal clorua

Benzal chloride

C6H5CHCl2

98-87-3

37

Benzen

Benzene

C6H6

71-43-2

38

Axit benzen arsonic

Benzene arsonic acid (Phenylarsonic acid)

C6H7AsO3/C6H5AsO(OH)2

98-05-5

39

1,4-benzoquinon

1,4-benzoquinone

C6H4O2

106-51-4

40

1,4-Benzenediamin dihydroclorit

1,4-Benzenediamine dihydrochloride

C6H8N2.2HCl/C6H4(NH2)2.2HCl

624-18-0

41

Benzyl butyl phtalat

Benzyl butyl phthalate

C19H20O4

85-68-7

42

Benzidin

Benzidine ((1,1'-Biphenyl)-4,4'-diamine)

C12H12N2/NH2C6H4-C6H4NH2

92-87-5

43

Benzotriclorua

Benzotrichloride

C7H5Cl3/C6H5CCl3

98-07-7

44

Bezoyl peroxit

Benzoyl peroxide

C14H10O4

94-36-0

45

Berilli (dạng bột, hợp chất)

Beryllium (powder, compounds)

Be

7440-41-7

46

Beta - hexaclorocyclohexan

Beta-hexachlorocyclohexane

C6H6Cl6

319-85-7

47

Bis(clorometyl) ete

Bis(chloromethyl) ether

(CH2Cl)2O

542-88-1

48

Bis(2-cloroetyl) sulphit

Bis(2-chloroethyl) sulphide (Sulfur mustar)

C4H8Cl2S

505-60-2

49

Bo triclorua

Boron trichloride

BCl3

10294-34-5

50

Bo bromua

Boron bromide (Boron tribromide)

BBr3

10294-33-4

51

Bo trifluorua

Boron trifluoride

BF3

7637-07-2

52

Brom

Bromine

Br2

7726-95-6

53

Bromometan (Metyl bromua)

Bromomethane (Methyl bromide)

CH3Br

74-83-9

54

Bromoform

Bromoform

CHBr3

75-25-2

55

2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol

2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol (b-Bromo-bnitrotrimethyleneglycol)

HOCH2CBr(NO2)2CH2OH/C3H6O4BrN

52-51-7

56

1,3-Butadien

1,3-Butadiene

C4H6/CH2=(CH)2=CH2

106-99-0

57

Clorambucil

Chlorambucil

C14H19Cl2NO2

305-03-3

58

1-Cloro-3-nitrobenzen

1-Chloro-3-nitrobenzene

C6H4ClNO2

121-73-3

59

1-Cloro-2-nitrobenzen

1-Chloro-2-nitrobenzene

C6H4ClNO2

88-73-3

60

(3-Clorophenyl)acetonitril

(3-Chlorophenyl)acetonitrile

C8H6ClN

1529-41-5

61

2-Cloroanilin

2-Chloroaniline

(C6H4)Cl(NH2)

95-51-2

62

3-Cloroanilin

3-Chloroaniline

(C6H4)Cl(NH2)

108-42-9

63

Cadmi clorua

Cadmium chloride

CdCl2

10108-64-2

64

Cadmi oxit

Cadmium oxide

CdO

1306-19-0

65

Cadmi sulfit

Cadmium sulfide

CdS

1306-23-6

66

Canxi arsenat

Calcium arsenate

As2Ca3O8/Ca3(AsO4)2

7778-44-1

67

Canxi xyanua

Calcium cyanide

C2CaN2/Ca(CN)2

592-01-8

68

Campheclo

Camphechlor (Chlorinated camphene)

C10H10Cl8

8001-35-2

69

Captafol

Captafol (N-(1,1,2,2-Tetrachloroethylthio)cyclohex-4-ene-1,2-dicarboximide)

C10H9Cl4NO2S

2425-06-1

70

Carbofuran

Carbofuran (2,3-Dihydro-2,2-dimethylbenzofuran-7-yl methylcarbamate)

C12H15NO3

1563-66-2

71

Clorfenvinphos

Chlorfenvinphos

C12H14Cl3O4P

470-90-6

72

Clorotrinitrobenzen

Chlorotrinitrobenzene

C6H2ClN3O6

28260-61-9

73

Crimidin

Crimidine

C7H10ClN3

535-89-7

74

Cyanthoat

Cyanthoate

C10H19N2O4PS

3734-95-0

75

Cycloheximid

Cycloheximide

C15H23NO4

66-81-9

76

Cyclotrimethylen trinitramin

Cyclotrimethylene trinitramine

C3H6N6O6

121-82-4

: Img -> Document -> KTAT
Document -> THÔng tư Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương
Document -> BÁo cáo an toàn hóa chất phần I. Thông tin chung
Document -> P. O. Box 445746 chưƠng trình nghiên cứu thị trưỜng xúc tiến kinh doanh
KTAT -> Phụ lục 1 danh mục tiền chất trong lĩnh vực công nghiệP
Document -> Tt tên hoá chất Công thức hoá học
Document -> Anuga Hội chợ thực phẩm và đồ uống lớn nhất thế giới
KTAT -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 104/2009/NĐ-cp ngàY 09 tháng 11 NĂM 2009 quy đỊnh danh mục hàng nguy hiểm và VẬn chuyển hàng nguy hiểm bằng phưƠng tiện giao thông cơ giớI ĐƯỜng bộ chính phủ


  1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương