Phụ lục SỬA ĐỔi tên tổ chức xin đĂng ký, TÊn thuốC, DẠng thuốC, ĐỐi tưỢng phòng trừ



tải về 1.25 Mb.
trang3/7
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích1.25 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

(Đã ký)

Bùi Bá Bổng


BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập Tự do Hạnh phúc




Phụ lục 2. CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ CHÍNH THỨC

VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 10 /2011/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 3 năm 2011

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).



TT

MÃ HS

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

TÊN HOẠT CHẤT NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

1. Thuốc trừ sâu:



3808.10

Centertrixx 750 WP

Lambda-cyhalothrin 50g/ kg + Imidacloprid 250g/ kg +

Nitenpyram 450g/ kg



Bọ xít/ vải

Lionchem Co., Ltd.



3808.10

Flame 500SC

Fluazinam (min 98%) 500g/l

Nhện đỏ/ cam

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)



3808.10

Pretiny 95WP

Bensultap (min 98%) 95% w/w

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM - SX Ngọc Yến



3808.10

Sunlar 110EC

Pyriproxyfen (min 98%) 110g/l

Sâu vẽ bùa/ cam

Sundat (S) PTe Ltd



3808.10

Supercheck 500WP

Nitenpyram 200 g/kg + Pyriproxyfen (min 97%) 300g/kg

Bọ xít/ vải

Công ty TNHH

An Nông


2. Thuốc trừ bệnh:



3808.20

Centerbig 700WP

Myclobutanil 380 g/ kg + Hexaconazole 320 g/ kg

Thán thư/ vải

Lionchem Co., Ltd.

3. Thuốc trừ cỏ:



3808.30

Monument 100 OD

Trifloxysulfuron sodium

(min 89%) 100g/l



Cỏ/ sân golf

VPĐD Công ty Syngenta Asia Pacific Pte Ltd tại Đồng Nai


KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Bùi Bá Bổng





BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập Tự do Hạnh phúc






1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương