Phụ lục SỬA ĐỔi tên tổ chức xin đĂng ký, TÊn thuốC, DẠng thuốC, ĐỐi tưỢng phòng trừ



tải về 1.25 Mb.
trang2/7
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích1.25 Mb.
1   2   3   4   5   6   7




TT

Tên thương phẩm

Tên hoạt chất

Vị trí tại TT

số 46/2010/TT-BNNPTNT

ngày 22-7-2010

Đã quy định tại TT

số 46/2010/TT-BNNPTNT

ngày 22-7-2010

Sửa đổi lại



Abekal 5.0EC

Abamectin

Hàng 7 từ dưới lên trang 6

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông



Asimo super 600WP

Acetamiprid 170 g/kg +

Buprofezin 430 g/kg



Số thứ tự 23, trang 7

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Bibiusamy 800WP

Hexaconazole 20g/kg + Isoprothiolane 320g/kg + Tricyclazole 460g/kg

Số thứ tự 24, trang 24

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Bibojapane 800WP

Kasugamycin 10 g/kg + Tricyclazole 790 g/kg

Số thứ tự 25, trang 24

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Centernova 800WG

Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kg + Hexaconazole 50g/kg

Số thứ tự 36, trang 25

Jiangsu Kesheng Group

Co., Ltd.



Lionchem Co., Ltd



CO- 2X 650WP

Cyhalofop-butyl 150 g/kg + Quinclorac 500 g/kg

Số thứ tự 9, trang 33

Jiangsu Kesheng Group Co., Ltd

Lionchem Co., Ltd



Cynite 425 WP

Isoprocarb 400g/kg + Thiamethoxam 25g/kg

Số thứ tự 51, trang 9

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Dhajapane 180SC

Indoxacarb 150g/l +

Emamectin benzoate 30g/l



Số thứ tự 54, trang 9

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Doright 600FS

Carbendazim 250g/l + Imidacloprid 250 g/l + Thiram 100 g/l

Số thứ tự 44, trang 25

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Fastphos 50EC

Alpha-cypermethrin

Số thứ tự 72, trang 11

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Hexado

155SC


Carbendazim 125g/l + Hexaconazole 30g/l

Số thứ tự 57, trang 26

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Lunar 150WP

Paclobutrazol

Số thứ tự 5, trang 35

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Megashield

525EC


Acetamiprid 30g/l +

Chlorpyrifos Ethyl 495g/l



Số thứ tự 122, trang 14

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Minotajapane 50WP

Streptomycin

Số thứ tự 80, trang 27

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Newbem 750WP

Tricyclazole

Số thứ tự 83, trang 28

Công ty CP Hóa Nông

Mỹ Việt Đức



Công ty TNHH SX TM & DV Nông Tiến



Ohgold 300WP

Dinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 150g/kg

Số thứ tự 135, trang 15

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Oxout 120B

Metaldehyde

Số thứ tự 6, trang 36

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Pertrang 780EC, 800EC, 850EC

Chlorpyrifos Ethyl 650 g/l (650g/l), (650g/l) + Cypermethrin 130 g/l (150g/l), (200g/l)

Số thứ tự 145, trang 16

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Peso 480EC

Acetochlor

Số thứ tự 21, trang 33

Công ty TNHH

Minh Long



Công ty TNHH MTV Minh Long Phát



Scheccusa 625EC

Chlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Thiamethoxam 125 g/kg

Số thứ tự 166, trang 18

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





S-H Thôn Trang 6.5EC

Abamectin 6.0% +

Emamectin benzoate 0.5%



Số thứ tự 169, trang 18

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Sotrafix 300EC

Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l

Số thứ tự 28, trang 34

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Strancolusa

70WP


Propineb

Số thứ tự 108, trang 29

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Sulfaron

250EC


Carbosulfan 200 g/l + Chlorfluazuron 50 g/l

Số thứ tự 180, trang 19

Công ty CP Hóa Nông

Lúa Vàng


Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Talor 10.8EC

Abamectin 1% + Imidacloprid 9.8%

Số thứ tự 185, trang 19

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Tecnoto 300EC

Difenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/l

Số thứ tự 112, trang 30

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Công ty TNHH Hóa Nông

Lúa Vàng




Thontrangvil 200SC

Hexaconazole 85 g/l + Isoprothiolane 115g/l

Số thứ tự 114, trang 30

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Thonvil 250SC, 300SC, 400SC

Hexaconazole

Số thứ tự 115, trang 30

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Tiachop 155EC

Emamectin benzoate 25g/l + Permethrin 130 g/l

Số thứ tự 192, trang 20

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Tramuluxjapane 80DF

Sulfur

Số thứ tự 195, trang 20

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Vitaminusa 800WP

Ningnanmycin 10g/kg + Tricyclazole 790 g/kg

Số thứ tự 138, trang 32

Công ty TNHH - TM

Thôn Trang



Công ty TNHH TM SX

Thôn Trang





Vk. Dan 950WP

Imidacloprid 20g/kg +

Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 930g/kg



Số thứ tự 212, trang 21

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



VK.sudan 75EC, 550WP, 650EC

Alpha-cypermethrin 50g/l (50g/kg), (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 25g/l, (500g/kg), (600g/l)

Số thứ tự 213, trang 21

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



VK.Superlau

25WP, 120WP, 250EC, 400SC, 750WG



Buprofezin 22.5% (20g/kg), (50g/l), (200g/l), (250g/kg) + Imidacloprid 2.5% (100g/kg), (200g/l), (200g/l), (500g/kg)

Số thứ tự 214, trang 22

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty TNHH SX & TM Viễn Khang



2. Sửa đổi tên thuốc, dạng thuốc.

TT

Tên hoạt chất

Vị trí tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Đã quy định tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Sửa đổi lại



Bensulfuron Methyl 50g/kg + Quinclorac 350g/kg

Số thứ tự 36, trang 178

Jatpm

400WP


Flaset

400WP




Carbendazim 100 g/kg + Iprodione 400 g/kg

Số thứ tự 45, trang 119

Vkgoran 500WP

Vkgoral 500WP



Fulvic acid

Số thứ tự 14, trang 206

Siêu Việt 250SP, 700SP

Siêu Việt

250SP, 300SL, 700SP





Gibberellic acid

Hàng thứ 2 từ trên xuống, trang 207

G3Top

3.33EC, 20T, 40 WSG



G3Top

3.33SL, 20T, 40 WSG





Hexaconazole

Hàng thứ 3 từ dưới lên, trang 137

And vins 110SC

Japa vil 110SC



Mancozeb

Hàng thứ 5 từ dưới lên, trang 148

DuPontTM Manzate® - 200 80WP, 75DF

Manzate® - 200 80WP, 75DF



Tricyclazole

Hàng thứ 5 từ trên xuống, trang 168

Beamsuco 75 WDG

Bsimsu 75 WG



Azoxystrobin

Số thứ tự 4, trang 113

Altista 300SC

Overamis 300SC




TT

Tên hoạt chất

Vị trí tại TT

số 46/2010/TT-BNNPTNT

ngày 22-7-2010

Đã quy định tại TT

số 46/2010/TT-BNNPTNT

ngày 22-7-2010

Sửa đổi lại



Copper Oxychloride

Số thứ tự 110, trang 29

Superdoc 300WP

Romio 300WP



Fipronil 4 g/kg +

Tricyclazole 50 g/kg



Số thứ tự 147, trang 16

Piropicar super 54G

Boithu 54G



Profenofos

Số thứ tự 129, trang 15

M.Uron 500EC

Nongiaphat 500EC


3. Sửa đổi đối tượng phòng trừ.


TT

Tên thương phẩm

Tên hoạt chất

Vị trí tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Đã quy định tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Sửa đổi lại



Suncolex

68WP


Mancozeb 64% + Metalaxyl M 4%

Số thứ tự 214, trang 150

sương mai/ dưa hấu, loét sọc mặt cạo/ cao su, thối gốc/ hồ tiêu

sương mai/ dưa hấu, loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu


4. Sửa đổi cách ghi hàm lượng.


TT

Tên thương phẩm

Vị trí tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Đã quy định tại TT

số 24/2010/TT-BNNPTNT

ngày 8-4-2010

Sửa đổi lại



Rholam Super

12EC, 50WSG



Số thứ tự 305, trang 78

Emamectin benzoate 10g/l (48g/l) + Matrine 2g/l (2g/l)

Emamectin benzoate 10g/l (48g/kg) + Matrine 2g/l (2g/kg)


KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG



1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương