Phụ lục số 1 Danh mục hàng hóa nguy hiểm



tải về 3.56 Mb.
trang8/16
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích3.56 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   16
Methyl tert-butyl ether

2398

3

33



1-Methylpiperidine

2399

3+8

338



Methyl isovalerate

2400

3

33



Piperidine

2401

8+3

883



Propanethiols (propyl mercaptans)

2402

3

33



Isopropenyl acetate

2403

3

33



Propionitrile

2404

3+6.1

336



Isopropyl butyrate

2405

3

30



Isopropyl isobutyrate

2406

3

33



Isopropyl propionate

2409

3

33



1,2,3,6-Tetrahydropyridine

2410

3

33



Butyronitrile

2411

3+6.1

336



Tetrahydrothiophene (thiolanne)

2412

3

33



Tetrapropyl orthotitanate

2413

3

30



Thiophene

2414

3

33



Trimethyl borate

2416

3

33



Carbonyl fluoride dạng nén

2417

6.1+8

268



Bromotrifluoroethylene

2419

3

23



Hexafluoroacetone

2420

6.1+8

268



Octafluorobut-2-one (R 1318)

2422

2

20



Octafluoropropane (R 218)

2424

2

20



Ammonium nitrate dạng lỏng (dung dịch nóng, đậm đặc)

2426

5.1

59



Pottassium chlorate dung dịch

2427

5.1

50



Natri chlorate dung dịch

2428

5.1

50



Calcium chlorate dung dịch

2429

5.1

50



Alkylphenols rắn

2430

a

88



Alkylphenols rắn

2430

a

80



Anisidines

2431

6.1

60



N,N-Diethylaniline

2432

6.1

60



Chloronitrosoluenes

2433

6.1

60



Dibenzyldichlorosilane

2434

8

X80



Ethylphenyldichlorosilane

2435

8

X80



Thioacetic acid

2436

3

33



Methylphenyldichlorosilane

2437

8

X80



Trimethylacetyl chloride

2438

6.1+3+8

663



Natri hydrogendifluoride

2439

8

50



Stannic chloride pentahydrate

2440

9

50



Trichloroacetyl chloride

2442

8

X80



Vanadium oxytrichloride

2443

8

80



Vanadium tetrachloride

2444

8

X88



Lithium alkyls

2445

4.2+4.3

X333



Nitrocresols (o-,m-,p-)

2446

6.1

60



Phosphorus màu trắng hoặc màu vàng, dạng chảy

2447

4.2+6.1

446



Sulphur dạng chảy

2448

4.1

44



Nitrogen trifluoride dạng nén

2451

2+05

25



Ethylacetylene hạn chế

2452

3

239



Ethyl fluoride (R161)

2453

3

23



Methyl fluoride (R41)

2454

3

23



2-Chloropropene

2456

3

33



2,3-Dimethylbutane

2457

3

33



Hexadiene

2458

3

33



2-Methyl-1-butene

2459

3

33



2-Methyl-2-butene

2460

3

33



Methylpentadiene

2461

3

33



Beryllium nitrate

2464

5.1+6.1

56



Dichloroisocyanuric acid muối

2465

5.1

50



Dichloroisocyanuric acid khô

2465

5.1

50



Trichloroisocyanuric acid khô

2468

5.1

50



Bromate kẽm

2469

5.1

50



Phenylacetonitrile dạng lỏng

2470

6.1

60



Osmium tetroxide

2471

6.1

66



Natri arsanilate

2473

6.1

60



Thiophosgene

2474

6.1

60



Vanadium trichloride

2475

8

80



Methyl isothiocyanate

2477

6.1+3

663



Isocyanates hoặc isocyanate dung dịch, dễ cháy, độc

2478

3+6.1

336



Isocyanates hoặc isocyanate dung dịch, dễ cháy, độc

2478

3+6.1

36



n-Propyl isocyanate

2482

6.1+3

663



Isopropyl isocyanate

2483

3+6.1

336



Tert-butyl isocyanate

2484

6.1+3

663



n-Butyl isocyanate

2485

6.1+3

663



Isobutyl isocyanate

2486

3+6.1

336



Phenyl isocyanate

2487

6.1+3

663



Cyclohexyl isocyanate

2488

6.1+3

663



Dichloroisopropyl ether

2490

6.1

60



Ethanolamine hoặc ethanolamine dung dịch

2491

8

80



Hexamethyleneimine

2493

3+8

338



Iodine pentafluoride

2495

5.1+6.1+8

568



Propionic anhydride

2496

8

80



1,2,3,6-Tetrahydrobenzaldehyde

2498

3

30



Tris-(1-aziridinyl) phosphine oxide dung dịch

2501

6.1

60



Valeryl chloride

2502

8+3

83



Zirconium tetrachloride

2503

8

80



Tetrabromoethane

2504

6.1

60



Ammonium fluoride

2505

6.1

60



Ammonium hydrogen sulphate

2506

8

80



Chloroplatinic acid dạng rắn

2507

8

80



Molybdenum pentachloride

2508

8

80



Potassium hydrogen sulphate

2509

8

80



2-Chloropropionic acid

2511

8

80



Aminophenols (o-,m-,p-)

2512

6.1

60



Bromoacetyl bromide

2513

8

X80



Bromobenzene

2514


: vbpq -> Lists -> Vn%20bn%20php%20lut -> Attachments -> 18491
Attachments -> BỘ CÔng an cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘI
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> NGÂn hàng nhà NƯỚc việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn bộ TÀi chính bộ KẾ hoạch và ĐẦu tư
Attachments -> BỘ CÔng an cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TÀi chính cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ quốc phòng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜNG
18491 -> Phụ lục số 1 Danh mục hàng hóa nguy hiểm


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương