Phụ lục số 1 Danh mục hàng hóa nguy hiểm



tải về 3.56 Mb.
trang7/16
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích3.56 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   16

2302

3

30



Isopropenylbenzene

2303

3

30



Naphthalene dạng chảy

2304

4.1

44



Nitrobenzenesulphonic acid

2305

8

80



Nitrobenzotrifluorides

2306

6.1

60



3-Nitro-4-chlorobenzotrifluoride

2307

6.1

60



Các chất metallic có thể kết hợp với nước

2308

4.3

423



Nitrosylsulphuric acid

2308

8

X80



Octadiene

2309

3

33



Pentan-2,4-dione

2310

3+6.1

36



Isopetenes

2311

3

33



Phenetidines

2311

6.1

60



Phenol dạng chảy

2312

6.1

60



Picolines

2313

3

30



Polychlorinated biphenyls

2315

9

90



Natri cuprocyanide dạng rắn

2316

6.1

66



Natri cuprocyanide dung dịch

2317

6.1

66



Natri hydrosulphide hydrated

2318

4.2

40



Terpene hydrocarbons

2319

3

30



Tetraethylenepentamine

2320

8

80



Trichlorobenzenes dạng lỏng

2321

6.1

60



Trichlorobutene

2322

6.1

60



Triethyl phosphite

2323

3

30



Triisobutylene (Isobutylene trimer)

2324

3

30



1,3,5-Trimethylbenzene

2325

3

30



Trimethylcyclohexylamine

2326

8

80



Trimethylhexamethylenediamine

2327

8

80



Trimethylhexamethylene diisocyanate

2328

6.1

60



Trimethyl phosphite

2329

3

30



Undecane

2330

3

30



Chloride kẽm, anhydrous

2331

8

80



Acetaldehyde oxime

2332

3

30



Allyl acetate

2333

3+6.1

336



Allylamine

2334

6.1+3

663



Ally ethyl ether

2335

3+6.1

336



Allyl formate

2336

3+6.1

336



Phenyl mercaptan

2337

6.1+3

663



Benzotrifluoride

2338

3

33



2-Bromobutane

2339

3

33



2-Bromoethyl ethyl ether

2340

3

33



1-Bromo-3-methylbutane

2341

3

30



Bromomethylpropanes

2342

3

33



2-Bromopentane

2343

3

33



Bromopropanes

2344

3

30



Bromopropanes

2344

3

33



3-Bromopropyne

2345

3

33



Butanedione (diacetyl)

2346

3

33



Butyl mercaptan

2347

3

33



Butyl acrylates, hạn chế

2348

3

39



Butyl methyl ether

2350

3

33



Butyl nitrites

2351

3

33



Butyl nitrites

2351

3

30



Butyl vinyl ether hạn chế

2352




339



Butyryl chloride

2353

3+8

338



Chloromethyl ethyl ether

2354

3+6.1

336



2-Chloropropane

2356

3

33



Cyclohexylamine

2357

8+3

83



Cyclooctatetraene

2358

3

33



Diallylamine

2359

3+8+6.1

338



Diallyl ether

2360

3+6.1

336



Diisobutylamine

2361

3+8

38



1,1-Dichloroethane (Ethylidene chloride)

2362

3

33



Ethyl mercaptan

2363

3

33



n-Propylbezene

2364

3

30



Diethyl carbonate (Ethyl carbonate)

2366

3

30



Alpha-Methylvaleraldehyde

2367

3

33



Alpha-Pinene

2368

3

30



1-Hexene

2370

3

33



1,2-Di-(dimethylamino) ethane

2372

1

33



Diethoxymethane

2373

3

33



3,3-Diethoxypropene

2374

3

33



Diethyl sulphide

2375

3

33



2,3-Dihydropyran

2376

3

33



1,1-Dimethoxyethane

2377

3

33



2-Dimethylaminoacetonitrile

2378

3+6.1

336



1,3-Dimethylbutylamine

2379

3+8

338



Dimethyldiethoxysilane

2380

3

33



Dimethyl disulphide

2381

3

33



Dimethylhydrazine đối xứng

2382

6.1+3

663



Dipropylamine

2383

3+8

338



Ehtyl isobutyrate

2385

3

33



Fluorobenzene

2387

3

33



Fluorotoluenes

2388

3

33



Furan

2389

3

33



2-Iodobutane

2390

3

33



Iodomethylpropanes

2391

3

33



Iodopropanes

2392

3

30



Isobutyl formate

2393

3

33



Di-n-propyl ether

2394

3

33



Isobutyl propionate

2394

3

33



Isobutyryl chloride

2395

3+8

338



I-Ethylpiperidine

2396

3+8

338



Methacrylaldehyde hạn chế

2396

3+6.1

336



3-Methylbutan-2-one

2397

3

33




: vbpq -> Lists -> Vn%20bn%20php%20lut -> Attachments -> 18491
Attachments -> BỘ CÔng an cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ lao đỘng thưƠng binh và XÃ HỘI
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> NGÂn hàng nhà NƯỚc việt nam
Attachments -> BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn bộ TÀi chính bộ KẾ hoạch và ĐẦu tư
Attachments -> BỘ CÔng an cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TÀi chính cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ quốc phòng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜNG
18491 -> Phụ lục số 1 Danh mục hàng hóa nguy hiểm


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương