PHỤ LỤc số 1 BẢng giá TỐi thiểu tính lệ phí trưỚc bạ Ô TÔ



tải về 2.09 Mb.
trang6/15
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

29

Toyota Hiace Cummuter 2.5- Diesel 15 chỗ

493

 

30

Toyota Hiace Super Wagon 10 chỗ 2.7 cm3

660

 

31

Toyota Hiace Cummuter Điesel 16 chỗ 2.5 cm3

564

 

32

Toyota Hiace Van

480

 

33

Toyota Innova G 08 chỗ

495

 

34

Toyota Innova G TGN40L-GKMNKU 08 chỗ 2.0 cm3

587

 

35

Toyota Innova J 08 chỗ

415

 

36

Toyota Innova J TGN40L-GKMNKU 08 chỗ 2.0 cm3

527

 

37

Toyota Innova V TGN40L-GKPNKU 08 chỗ 2.0 cm3

650

 

38

Toyota Innova G TGN40L-GKPNKU 08 chỗ 2.0 cm3

587

 

39

Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.7 cm3

1648

 

40

Toyota Fortunersr5 5 chỗ 2.699 cm3 (InĐônêxia sản xuất)

900

 

41

Toyota Fortunersr V TGN5Ll-NKPSKU 7 chỗ 2.694 cm3

825

 

42

Toyota Fortunersr G KUN60L-NKMSHU 7 chỗ 2.494 cm3

690

 

43

Toyota Yaris

550

 

44

Toyota Yaris từ 1.1 trở xuốg

500

 

45

Toyota Yaris từ 1.1 đến 1.3 cm3

550

 

 

D. XE CÔNG TY LD MERCEDES-BENZ VIỆT NAM

 

 

1

Mercedes E230

1.100

 

2

Mercedes Ee240

1.200

 

3

Mercedes C180k 1.8 Elegance 5 chỗ

944

 

4

Mercedes C180k Classic 1.8 5 chỗ

806

 

5

Mercedes C180k Sport 1.8 5 chỗ

931

 

6

Mercedes C200

800

 

7

Mercedes C240

1.250

 

8

Mercedes E200k Elegance 1.8 5chỗ

1.344

 

9

Mercedes E200 Avantgarde 5 chỗ

1.424

 

10

Mercedes E240E

1.800

 

11

Mercedes E280 Elegance 5 chỗ 7Seed

2.000

 

12

Mercedes E280 Elegance 2007 3.0 5 chỗ 7Seed

2.000

 

13

Mercedes E280 Avantgarde 3.0 5 chỗ 7Seed

1.198

 

14

Mercedes Sprinter 311

550

 

15

Mercedes MB 700

500

 

16

Mercedes MB 140, 16 chỗ

550

 

17

Mercedes MB 100. 9 chỗ

650

 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

18

Mercedes Cityliner 34 chỗ

1.170

 

19

Mercedes Cityliner 35 - 37 chỗ

1.200

 

20

Mercedes Cityliner 44 chỗ

1.850

 

21

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 311

597

 

22

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 312 - Special Edition

621

 

 

E. XE CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM

 

 

1

Ford Laser 1.8

570

 

2

Ford Laser 1.6

460

 

3

Ford Laser Lxi 5 chç

480

 

4

Ford Laser Ghia 1.8 MT

583

 

5

Ford Laser Ghia AT 1.9 5 chỗ

609

 

6

Ford Ranger XL 2.5- 5 chỗ

446

 

7

Ford Ranger XLT 2.5 - 5 chỗ

501

 

8

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL

450

 

9

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL có lắp thùng

475

 

10

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàngTC XLT

507

 

11

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp du.lịch XLT

539

 

12

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLT

528

 

13

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp d. lịch XLT. Active

559

 

14

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLTXLT Active

548

 

15

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu,

554

 

16

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép ) Điesel XL, 2 cầu,

495

 

17

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp du lịch

587

 

18

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp thể thao

578

 

19

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 2 cầu, trang bị nắp che thùng sau

520

 

20

Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 1 cầu, trang bị nắp che thùng sau

457

 

21

Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL

439

 

22

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT tiêu chuẩn

551

 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

23

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4 Diesel XL tiêu chuẩn

472

 

24

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 2, Diesel XL tiêu chuẩn

419

 

25

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT cao cấp du lịch

583

 

26

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT cao cấp thể thao

574

 

27

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XL nắp che thùng sau

495

 

28

Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 2, Diesel XL nắp che thùng sau

440

 

29

Ford Mondeo 2.0 AT 5 chỗ

710

 

30

Ford Mondeo 2.5 Ghia V6 5 chỗ

830

 

31

Ford Mondeo B4Y- lCBD 5 chỗ

841

 

32

Ford Mondeo B4Y- LJBB 5 chỗ

719

 

33

Ford Escape 2.0

560

 

34

Ford Escape XLS 2.3 AT 5 chỗ

645

 

35

Ford Escape EV24 XLT 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

661

 

36

Ford Escape EV65 XLS 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

592

 

37

Ford Escape XLT 3.0L AT 5 chỗ

702

 

38

Ford Escape LN2 ENGD4.số tự động 5 chỗ động cơ xăng 3.0l

750

 

39

Ford Escape LN2 ENGZ 4.số tự động 5 chỗ động cơ xăng 2.3l

653

 

40

Ford Eve Rest UV9G 2.5 7 chỗ động cơ dầu

531

 

41

Ford Eve Rest UV9F 2.6 7 chỗ động cơ xăng

548

 

42

Ford Eve Rest UV9H 2.5 7 chỗ động cơ dầu

672

 

43

Ford Eve Rest UV9G 7 chỗ động cơ dầu, cao cấp

544

 

44

Ford Eve Rest UV9F 7 chỗ động cơ xăng, cao cấp

561

 

45

Ford Transit 9 chỗ

470

 

46

Ford Transit 12 chỗ

520

 

47

Ford Transitfccy-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu limited)

586

 

48

Ford Transitfccy-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu )

556

 

49

Ford Transitfccy-ESPA 16 chỗ (động cơ xăng )

556

 

50

Ford Transitfccy-ESPA 16 chỗ (động cơ xănglimited )

586

 

51

Ford Transit FCC6 SWFA xe khách 16 chỗ (động cơ dầu Diesel)

598

 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

52

Ford Transit FCC6 PHFA xe khách 16 chỗ ( động cơ dầu Diesel )

632

 

53

Ford Transit FCA6 SWFA9S xe con 9 chỗ (động cơ dầu Diesel)

653

 

54

Ford Transit FCA6 SWFA xe khách 10 chỗ (động cơ dầu Diesel)

610

 

55

Ford Transit FCC6 GZFA xe khách 16 chỗ. Petrol

623

 

56

Ford Transit FCC6 GZFB xe khách 16 chỗ. Petrol

590

 

57

Ford Transit FAC6 SWFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

495

 

58

Ford Transit FAC6 PHFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

504

 

59

Ford Transit Van (tải) - tính bằng 80% loại 12 chỗ

 

 

60

FOR Land trọng tải 990kg (tải tự đổ CTy trường thành SX) có 3 chỗ

97

 

61

Ford tải 1,8 tấn

270

 

62

Ford Trader tải 4 tấn

370

 

63

Ford Everest 4X2 2.5 UV9G

490

 

64

Ford Everest 4X2 2.6 UV9Fuv9F

510

 

65

Ford Everest 4X4 2.5 UV9H

650

 

66

Ford Everest 4X2 2.5 UV9R 7 chỗ động cơ dầu

538

 

67

Ford Everest 4X2 2.6 UV9P 7 chỗ động cơ dầu

554

 

68

Ford Everest 4X4 2.5 UV9S 7 chỗ động cơ dầu

713

 

69

Ford Everest UW152-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

664

 

70

Ford Everest UW151-7, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

716

 

71

Ford Everest UW852-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

826

 

72

Ford Focus 1.6 LX 5 chỗ

461

 

73

Ford Focus 1.8 MT 5 chỗ

494

 

74

Ford Focus 1.8 AT 5 chỗ

515

 

75

Ford Focus 2.0 MT 5 chỗ

566

 

76

Ford Focus 2.0 AT 5 chỗ

576

 

77

Ford Focus 2.0 5 chỗ (5 cửa)

606

 

78

Ford Focus DA3 AODB AT 5 chỗ,2.0

655

 

79

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ,2.0, tự động

634

 

80

Ford Focus DB3 AODB MT 5 chỗ,2.0, tự động

596

 

81

Ford Ffocus DB3 QQDD AT 5 chỗ, 1.8, tự động

575

 

82

Ford Focus DB3 QQDD MT 5 chỗ1.8, tư động

447

 

83

Ford Focus DB3 BZMT 5 chỗ, 1.6, tư động

518

 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

84

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ ,cao cấp,2.0, tư động

638

 

85

Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ, 5 cửa, 2.0, tư động

660

 

 

F. XE CÔNG TY LDSX Ô TÔ NGÔI SAO (VINASTAR)

 

 

1

Mitsubishi Lance 1.6

450

 

2

Mtsubishi Jolie SS 8 chỗ

357

 

3

Mitsubishi Jolie MB 8 chỗ

339

 

4

Mitsubishi jolie VB2 Wlbheyvt

440

 

5

Mitsubishi jolie limited 8 chç

373

 

6

Mitsubishi Pajero 2.4

500

 

7

Mitsubishi Pajero 3.0

530

 

8

Mitsubishi Pajero X

630

 

9

Mitsubishi Pajero X 3.0

680

 

10

Mitsubishi Pajero XX 7 chỗ GL V6 V33VH

644

 

11

Mitsubishi Pajero XX 3.0

780

 

12

Mitsubishi Pajero Supreme 7 chỗ V45WG

792

 

13

Mitsubishi Pajero GLSA/T 7 chỗ (V93WLRXVQL)

1.557

 

14

Mitsubishi Pajero GLSM/T 7 chỗ (V93WLNXVQL)

1.500

 

15

Mitsubishi Pajero GL 7 chỗ (V93WLNDVQL)

1.310

 

16

Mitsubishi Pajero xe cứu thương (V93WLNDVQL)

709

 

17

Mitsubishi L300 xe cứu thương (P13WHLNEKL)

464

 

18

Mitsubishi l300

420

 

19

Mitsubishi l300 Van - tính bằng 80% loại l300 9 đến 12 chỗ

 

 

20

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 2.4 - 7 chỗ

660

 

21

Mitsubishi Canter 3,5

300

 

22

Mitsubishi Canter 1,9 lw

280

 

23

Mitsubishi Canter 1,9 lw TNK

310

 

24

Mitsubishi Canter 1,9 lw TCK

315

 

25

Mitsubishi Canter 3,5 Wide (xe tải)

310

 

26

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TNK (xe tải)

335

 

27

Mitsubishi Canter 3,5 Wide TCK (xe tải)

345

 

28

Mitsubishi Canter 4,5 Great (xe tải)

325

 

29

Mitsubishi Canter 4,5 Great TNK (xe tải)

360

 

30

Mitsubishi Canter 4,5 Great TCK (xe tải)

370

 

31

Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C (xe tải)

355

 

: UserFiles -> file -> VanBan
VanBan -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
file -> KỲ HỌp thứ TÁM, quốc hội khóa XIII (20/10/2014 – 28/11/2014)
file -> UỶ ban thưỜng vụ quốc hội ban dân nguyện kỳ HỌp thứ SÁU quốc hội khoá XII
VanBan -> Chủ xe (chủ đứng tên đăng ký xe)
VanBan -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin phê duyệt quy hoạch tổng thể BẢo tồn và phỏt huy giá trị di tích lịch sử VĂn hóa và danh lam thắng cảnh đẾn năM 2020
VanBan -> QuyếT ĐỊnh số 252/2005/QĐ-ttg, ngàY 12 tháng 10 NĂM 2005 CỦa thủ TƯỚng chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể BẢo tồN, TÔn tạo và phát huy giá trị khu di tíCH
VanBan -> QuyếT ĐỊnh số 64/2006/QĐ-bvhtt, ngàY 04 tháng 8 NĂM 2006 CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc ban hành quy chế TỔ chức và hoạT ĐỘng của cục di sản văn hóA
VanBan -> VIỆt nam trúng cử nhiệm kỳ 4 NĂm tạI Ủy ban liên chính phủ CÔng ưỚc unesco 2003


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương