PHỤ LỤc số 1 BẢng giá TỐi thiểu tính lệ phí trưỚc bạ Ô TÔ



tải về 2.09 Mb.
trang14/15
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15
 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

6

HD 2000A trọng tải 2000 kg

150

 

7

HD 2000TL trọng tải 2000 kg

180

 

8

HD 2000TL/MB1 trọng tải 2000 kg

188

 

9

HD 2350 trọng tải 2350 kg

185

 

10

HD 2350. 4x4 trọng tải 2350 kg

210

 

11

HD 3250 trọng tải 3250 kg

242

 

12

HD 3250. 4x4 trọng tải 3250 kg

266

 

13

HD 3450 trọng tải 3450 kg

252

 

14

HD 3450 4x4 trọng tải 3450 kg

275

 

15

HD 3600 trọng tải 3600 kg

255

 

16

HD 4500A. 4x4 trọng tải 4500 kg

220

 

17

HD 4650 trọng tải 4650 kg

250

 

18

HD 4650.4x4 trọng tải 4650 kg

275

 

19

HD 5000 trọng tải 5000 kg

270

 

20

HD 5000.4x4 trọng tải 5000 kg

295

 

II

Ký hiêụ TD

 

 

1

T.3T 3000Kg

206

 

2

T.3T/MB1 3000Kg

218

 

3

TĐ2 TA-1 . 2 Tấn tự đổ

170

 

4

TĐ3 TC- 1. 3 Tấn tự đổ

162

 

5

TĐ3T( 4 X 4)-1. 3 Tấn tự đổ

182

 

6

TD 4,5T

186

 

7

TĐ2TA-1 trọng tải 2000 kg

205

 

8

TĐ3Te-1 trọng tải 3000 kg

236

 

9

TĐ3T(4x4)-1 trọng tải 3000 kg

260

 

10

TĐ4.5T trọng tải 4500 kg

200

 

 

V. CÔNG TY CỔ PHẦN HYUN DAI VIỆT NAM

 

 

I

Xe du lịch

 

 

1

Hyundai SANTAFE gold 7 chỗ

730

 

2

Hyundai 2.0 - 7 chỗ

510

 

3

Hyundai SantaFe 7 chỗ (động cơ Diesel 2.200)

718

 

4

Hyundai SantaFe 7 chỗ (động cơ xăng 2.700)

682

 

5

Hyundai Starex 9 chỗ (động cơ Diesel 2.500)

601

 

6

Hyundai VERACRUZ 7 chỗ tự động (máy dầu 3000)

1242

 

7

Hyundai VERACRUZ 7 chỗ tự động (máy xăng 3800)

1150

 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

8

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy xăng 2700) TC1

898

 

9

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2200) TC1

952

 

10

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2.200) TC1

952

 

11

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2.700) TC2

790

 

12

Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2.200) TC2

820

 

13

Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy xăng 1400)

420

 

14

Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy dầu 1400)

470

 

15

Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1100)

286

 

16

Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1400)

304

 

17

Hyundai GETZ 5 chỗ tự động (máy xăng 1400)

340

 

18

Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1.599)

370

 

19

Hyundai GETZ 5 chỗ tự động (máy xăng 1.599)

395

 

20

Hyundai ELANTRA 5 chỗ tự động (máy xăng 1600)

505

 

21

Hyundai ELANTRA 5 chỗ (máy xăng 1600)

440

 

22

Hyundai GRAND STAREX 8 chỗ (máy xăng 2400)

603

 

23

Hyundai GRAND STAREX 9 chỗ tự động (máy xăng 500)

664

 

24

Hyundai GRAND STAREX 9 chỗ (máy dầu 2400)

605

 

25

Hyundai GRAND STAREX 12 chỗ (máy dầu 2500)

605

 

26

Hyundai GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2400)

502

 

27

Hyundai GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2500)

538

 

III

Xe cứu thương Huyn Dai

 

 

1

Hyundai Starex 6 chỗ ( cứu thương máy dầu 2.500)

429

 

2

Hyundai Starex 6 chỗ ( cứu thương máy xăng 2.400)

459

 

3

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2500)

459

 

4

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy xăng 2400) LUX

538

 

5

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy xăng 2400)

 

 

IV

Xe tải Huyn Dai

 

 

1

Xe tải VAN Hyundai GRAND STAREX (máy dầu 2,500)

441

 

 

W. CÔNG TY TNHH CHU LAI TRƯỜNG HẢI

 

 

I

XE CON NHÃN HIỆU KIA

 

 

1

5 chỗ (máy xăng số sàn) LXMT MORNING (BAII42F8)

256

 

2

5 chỗ (máy xăng số sàn) EXMT MORNING (BAII42F8)

265

 

3

5 chỗ (máy xăng số tự động) SXAT MORNING (BAII43F8)

276

 

4

7 chỗ (máy xăng số tự động) CARNIVAL (FLBGV6B)

430

 

5

7 chỗ (máy xăng số sàn) CARNSFGKA42 (RNYFG5212)

451

 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

6

7 chỗ (máy xăng số tự động) CARENSFGKA43 (RNYF5213)

473

 

II

XE TẢI THÙNG NHÃN HIỆU KIA

 

 

1

K27011/THACO-TMB-C có mui phủ, 1 tấn

220

 

2

K27011/THACO-Tk-C có mui phủ, 1 tấn

223

 

3

K3000S/THACO-TK-C có mui phủ, 1,1 tấn

253

 

4

K3000S/THACO-TMB-C có mui phủ, 1,2 tấn

251

 

5

K3000S/THACO-MMB-C có mui phủ, 1,2 tấn

251

 

6

K2700II, 1,25 tấn

205

 

7

K3000S, 1,4 tấn

235

 

III

XE TẢI THÙNG NHÃN HIỆU THACO

 

 

1

Tải thùng có mui phủ trong tải 900kg (FC2300-TMB-C)

140

 

2

Tải thùng có mui phủ trong tải 880kg (FC2300-MBB-C)

141

 

3

Tải thùng, thùng kín trong tải 880kg (FC2300-TC-C)

144

 

4

Tải thùng, có mui phủ trong tải 900kg (FC2600-TMB-C)

150

 

5

Tải thùng, có mui phủ trong tải 900kg (FC2600-MBB-C)

151

 

6

Tải thùng, thùng kín trong tải 880kg (FC2600-TK-C)

154

 

7

Tải thùng, có mui phủ trong tải 1 tấn (FC2200-TMB-C)

170

 

8

Tải thùng, thùng có mui phủ trọng tải 1 tấn (FC2200-MMB-C)

169

 

9

Tải thùng, thùng kín trọng tải 1 tấn (FC2200-TK-C)

173

 

10

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,4 tấn (FC3300-TMB-C)

223

 

11

Tải thùng, thùng kín trọng tải 2,3 tấn (FC3300-TK-C)

226

 

12

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,3 tấn (FC3300-MBB-C)

220

 

13

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,85 tấn (FC3900-TMB-C)

218

 

14

Tải thùng, thùng kín trọng tải 2,8 tấn (FC3900-TK-C)

221

 

15

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 3,2 tấn (FC4100-TMB-C)

254

 

16

Tải thùng, thùng kín trọng tải 3,1 tấn (FC4100-TK-C)

258

 

17

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 3,2 tấn (FC4100K-TMB-C)

223

 

18

Tải thùng, thùng kín trọng tải 3,1 tấn (FC4100K-TK-C)

224

 

19

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 4,5 tấn (FC4200-TMB-C)

330

 

20

Tải thùng, thùng kín trọng tải 4,5 tấn (FC4200-TK-C)

321

 

21

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 6 tấn (FC4800-TMB-C)

357

 

22

Tải thùng ngắn trọng tải 990kg PC 2300

127

 

23

Tải thùng dài trọng tải 990kg PC 2600

137

 

24

Tải thùng trọng tải 1,25 tấn PC 2200

154

 

: UserFiles -> file -> VanBan
VanBan -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
file -> KỲ HỌp thứ TÁM, quốc hội khóa XIII (20/10/2014 – 28/11/2014)
file -> UỶ ban thưỜng vụ quốc hội ban dân nguyện kỳ HỌp thứ SÁU quốc hội khoá XII
VanBan -> Chủ xe (chủ đứng tên đăng ký xe)
VanBan -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin phê duyệt quy hoạch tổng thể BẢo tồn và phỏt huy giá trị di tích lịch sử VĂn hóa và danh lam thắng cảnh đẾn năM 2020
VanBan -> QuyếT ĐỊnh số 252/2005/QĐ-ttg, ngàY 12 tháng 10 NĂM 2005 CỦa thủ TƯỚng chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể BẢo tồN, TÔn tạo và phát huy giá trị khu di tíCH
VanBan -> QuyếT ĐỊnh số 64/2006/QĐ-bvhtt, ngàY 04 tháng 8 NĂM 2006 CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc ban hành quy chế TỔ chức và hoạT ĐỘng của cục di sản văn hóA
VanBan -> VIỆt nam trúng cử nhiệm kỳ 4 NĂm tạI Ủy ban liên chính phủ CÔng ưỚc unesco 2003


1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương