PHỤ LỤc số 1 BẢng giá TỐi thiểu tính lệ phí trưỚc bạ Ô TÔ



tải về 2.09 Mb.
trang10/15
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.09 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-41thùng tiêu chuẩn

239

 

2.6

Loại trên 5 đến 5,5 TẤN

 

 

a

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33 thùng mui tiêu chuẩn

288

 

b

FAW CAH1121K28L6R5-HT.MB-38 thùng phủ bạt

320

 

c

FAW CAH1121K28L6R5-HT.KM-37 thùng phủ bạt

320

 

d

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TK-45 thùng kín

327

 

2.7

Loại 8 tấn đến 8,5 tấn

 

 

a

FAW CA5166XXYPlK2L5-HT.TTC-46 thùng tiêu chuẩn

498

 

b

FAW CA5166XXYPlK2L5-HT.MB-63 thùng phủ bạt

539

 

c

FAW HT.TTC-68 thùng tiêu chuẩn

558

 

d

FAW CA1200PK2L7P3A80 thùng tiêu chuẩn

605

 

e

FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1thùng mui bạt

915

 

2.8

Loại từ 12 tấn trở lên

 

 

a

11 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.TK-48

744

 

b

12 tấn 192KW FAW CA1228PIK2L11T1

629

 

c

12 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.MB-58

733

 

d

13 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.TTC-53

688

 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

e

13 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.MB-59

733

 

g

14 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.TTC-60

688

 

h

16 tấn (220KW) FAW QD5310XXYP2K1L7T4-1

711

 

2.9

XE BEN HOÀNG TRÀ

 

 

2.9.1

Loại 0,66 tấn HEIBAO SM1023-HT.TB02-39

119

 

2.9.2

Loại 1,65 tấn 47KW FAW CA3041K5L

138

 

2.9.3

Loại 9,65 tấn 192KW FAW CA3258P1K2T1

668

 

2.9.4

Loại 15 tấn FAW CA3258P1K2T1

661

 

2.9.5

Loại 19 tấn FAW

 

 

2.9.6

CA3320P2K2T1A80 động cơ 320PS, ben giữa

726

 

2.9.7

Động cơ 320PS, ben đứng

807

 

2.9.8

Động cơ 360PS, ben đứng

888

 

2.9.9

236KW FAW CA3256P2K2T1A80

788

 

2.9.10

236KW FAW CA3311P2K2T1A80

985

 

2.9.11

266KW FAW CA3320P2K15T1A80

928

 

2.10

XE ĐẦU KÉO HOÀNG TRÀ

 

 

2.11

XE ĐẦU KÉO MỘT CẦU

 

 

a

Loại (162KW) FAW CA4143P11K2A80

428

 

b

Loại (192KW) FAW CA4161P1K2A80

468

 

c

Loại (192KW) FAW CA4168P1K2

436

 

2.12

XE ĐẦU KÉO HAI CẦU

 

 

a

Loại (228KW) FAW CA4252P21K2T1A

630

 

b

Loại (192KW) FAW CA4258P1K2T1

517

 

c

Loại (258KW) FAW CA4252P21T1A80

648

 

d

Loại (280KW) FAW CA4258P2K2T1A80

728

 

IV

XE CHUYÊN DÙNG

 

 

1

Chở xăng

 

 

1.1

Loại 132KW LG5163GJP

770

 

1.2

Loại 154KW LG5252GJP

891

 

1.3

Loại 192KW LG5153GJP

1.017

 

2

Chở Xi măng

 

 

2.1

Loại 176KW LG5246SNA

1.062

 

2.2

Loại 220KW LG5319GPL

1.220

 

3

Chở khí

 

 

3.1

Loại 192KW HT5314 GYQ

1.368

 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

4

Xe trộn bê tông

 

 

4.1

Loại FAW 220KW LG5257GJB

1.116

 

5

Xe khách khác

 

 

5.1

TRAENCO Chongqing CKZ6753 động cơ 103KW 27chỗ

320

 

5.2

Chongqing CKZ6753 động cơ 88 KW 27chỗ

305

 

5.3

County 29 chỗ ngồi

820

 

5.4

Samco 30 chỗ (đóng trên chassis isuzu)

610

 

5.5

Chongqing CKZ 6753 27 chỗ (Cty ô tô Sài gòn sx)

250

 

5.6

Mef A5- Lavi- 304SAGACO I 08 chỗ (Cty ô tô Sài gòn sx)

179

 

5.7

Uaz 31515 07 chỗ

200

 

6

Xe do công ty SANYANG Sản xuất

 

 

6.1

Loại SYM T880 tải SC1-A

124

 

6.2

Loại SYM T880 tải SC1-A2

123

 

6.3

Loại SYM T880 Sát xi tải SC1-B

121

 

6.4

Loại SYM T880 Sát xi tải SC1-B2

117

 

7

Xe tải

 

 

7.1

Yingtian YT4010PD

85

 

7.2

Yingtian YT5815PD

105

 

7.3

YỤEJIN

170

 

7.4

YUEJIN TM2 35DA

185

 

7.5

KOODOO

160

 

7.6

KOODOO Xe chở khách 8 chỗ 1.091

150

 

7.7

HONOR 3TD1

210

 

7.8

SOYAT NHQ 6520E3

185

 

7.9

Forland BJ 3052Ec

134

 

7.10

Transinco Jl 2515CD1

90

 

7.11

Transinco Jl 2815D1

120

 

7.12

Transinco Jl 5830PD1

135

 

7.13

Transinco Jl 5830PD1A

135

 

7.14

Transinco Jl 5840PD1A

140

 

7.15

Transinco Jl 5840PD1B

145

 

7.16

Transinco Jl 5840PD1C

155

 

7.17

Transinco Jl 5840PD1AA 3,45 tấn

140

 

7.18

Jiulong Jl 1010G

60

 

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

7.19

Jiulong Jl 1010GA

65

 

7.20

Jiulong 5830 D

142

 

7.21

Jiulong 5840 D

165

 

8

Xe Cửu long

 

 

8.1

Cuulong 5840 D

187

 

8.2

Cuulong Cl 5840 D

182

 

8.3

Cuulong Cl 4020 D

135

 

8.4

Cuulong Cl 2815 D

132

 

8.5

Cuulong Cl 2815 DL

138

 

8.6

Cửu long 2210 FTDA 1 tấn

105

 

8.7

Cửu long 2810 D2A/TC 0,8 tấn

175

 

8.8

Cửu long 2810 D2A/TL 0,8 tấn

175

 

8.9

Cửu long 2810 D2A-TL/TC 0,8 tấn

175

 

8.10

Cuulong Cl 2810 DA 950kg

118

 

7.11

Cuu long CL2810 DG 950 kg

110

 

8.12

Cuu long 2810 DG 950 kg

118

 

8.13

Cuulong CL2810 TG 950kg

118

 

8.14

Cuu long 2210FT DA 1 tấn

105

 

8.15

Cuu long 3810T 1 tấn; 3810T1 1 tấn

120

 

8.16

Cuu long 3810DA Từ 950kg -1 tấn;

140

 

8.17

Cuu long 3812T 1,2 tấn; 3812T-MB 1,2 tấn

130

 

8.18

Cuu long 3812DA. 1,2 tấn; 3812DA1. 1,2 tấn; 3812DA2. 1,2 tấn

153

 

8.19

Cuu long CL DFA1 1,05 tấn

135

 

8.20

Cuu long CL DFA 1,25 tấn

146

 

8.21

Cuu long CL DFA1 1,25 tấn

146

 

8.22

Cuu long CL DFA1/TK 1,25 tấn

146


: UserFiles -> file -> VanBan
VanBan -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
file -> KỲ HỌp thứ TÁM, quốc hội khóa XIII (20/10/2014 – 28/11/2014)
file -> UỶ ban thưỜng vụ quốc hội ban dân nguyện kỳ HỌp thứ SÁU quốc hội khoá XII
VanBan -> Chủ xe (chủ đứng tên đăng ký xe)
VanBan -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin phê duyệt quy hoạch tổng thể BẢo tồn và phỏt huy giá trị di tích lịch sử VĂn hóa và danh lam thắng cảnh đẾn năM 2020
VanBan -> QuyếT ĐỊnh số 252/2005/QĐ-ttg, ngàY 12 tháng 10 NĂM 2005 CỦa thủ TƯỚng chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể BẢo tồN, TÔn tạo và phát huy giá trị khu di tíCH
VanBan -> QuyếT ĐỊnh số 64/2006/QĐ-bvhtt, ngàY 04 tháng 8 NĂM 2006 CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc ban hành quy chế TỔ chức và hoạT ĐỘng của cục di sản văn hóA
VanBan -> VIỆt nam trúng cử nhiệm kỳ 4 NĂm tạI Ủy ban liên chính phủ CÔng ưỚc unesco 2003


1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   15


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương