Phụ lục I. SỬA ĐỔi tên tổ chức xin đĂng ký, DẠng thuốC, TÊn thuốc bảo vệ thực vậT


Phụ lục III. CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT LOẠI KHỎI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT



tải về 1.31 Mb.
trang7/8
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.31 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8


Phụ lục III. CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT LOẠI KHỎI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 34 /2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).

TT

MÃ HS

TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)


THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN:



3808

Cypermethrin

(min 90%)



Celcide

10 EC


mọt hại gỗ

Celcure (M) Sdn Bhd



3808.99.10

Methylene bis Thiocyanate 5% + Quaternary ammonium compounds 25%

Celbrite MT

30EC


nấm hại gỗ

Celcure (M) Sdn Bhd



3808.99.10

Sodium Tetraborate decahydrate 54 % + Boric acid 36 %

Celbor

90 SP


nấm hại gỗ

Celcure(M) Sdn Bhd







KT.BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)


Lê Quốc Doanh










Phụ lục IV. CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ CHÍNH THỨC

VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 34 /2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).

TT


MÃ HS

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

TÊN HOẠT CHẤT NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/ PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

1. Thuốc trừ cỏ

1

3808


Agil 100EC

Propaquizafop (min 92%)

cỏ/ vải

Công ty TNHH Adama Việt Nam

2

3808


Clio 336SC

Topramezone (min 96%)

cỏ/ ngô

BASF Vietnam Co., Ltd






KT.BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)


Lê Quốc Doanh




Phụ lục V. CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG

VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34 /2015/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2015

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).

TT

MÃ HS

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

TÊN HOẠT CHẤT NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/ PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

1. Thuốc trừ sâu:



3808

Angerent 500WP

Fipronil 400 g/kg + Imidacloprid 100 g/kg

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân




3808

Centago 800WG

Fipronil

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức



3808

Chet 585 WG

Pymetrozine 85 g/kg + Fipronil 500 g/kg

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức



3808

Crymerin 100EC

Permethrin

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng



3808

Crymerin 150EC

Permethrin

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng



3808

Daisuke 250EC

Emamectin benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông dược Việt Nam



3808

Dotimec 200EC

Abamectin 40g/l + Permethrin 160g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Thạnh Hưng



3808

Dragonfly 116WG

Azadirachtin 1 g/kg + Emamectin benzoate 115g/kg

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long



3808

Emacao-TP 75WG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP BVTV Toàn Phát



3808

Emagold 10.5WG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Agricare Việt Nam



3808

Emagold 20.5WG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Agricare Việt Nam



3808

Emavua 150WG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hatashi

Việt Nam




3808

Exkalux 777WG

Deltamethrin 50g/kg + Fipronil 727g/kg

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông





3808

Exkalux 220SC

Deltamethrin 90 g/l + Fipronil 130g/l

sâu đục quả/ đậu tượng

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông





3808

Exkalux 300EC

Deltamethrin 110 g/l + Fipronil 190 g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông





3808

Exkalux 310SC

Deltamethrin 115 g/l + Fipronil 195g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông





3808

Footsure 108WG

Abamectin 38 g/kg + Emamectin benzoate 70g/kg

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Minh Thành



3808

Forter 630WP

Chlorpyrifos ethyl 500g/kg + Imidacloprid 100g/kg + Lambda-cyhalothrin 30g/kg

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Điền Thạnh



3808

Homectin 40EC

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/lúa

Công ty CP Hóc Môn



3808

Mekomectin 125WG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông




3808

Nakamura 252 EC

Matrine 2g/l + Quinalphos 250g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông dược Việt Nam



3808

Nanora super 700EC

Buprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV

Nam Nông




3808

Newgreen 2.0EC

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Thái Phong



3808

Nighcid 70SC

Fipronil 50g/l + Emamectin benzoate 20g/l

sâu cuốn lá / lúa

Công ty TNHH VT BVTV

Phương Mai





3808

Royal city 75WG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Đầu tư & Tư vấn

Dũng Thiện





3808

Secsorun 100SC

Chlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nông Việt



3808

Sulfaron 250EC

Carbosulfan 200 g/l + Chlorfluazuron 50 g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng



3808

Tanwin 200WG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng



3808

Terin 50EC

Permethrin

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành



3808

Thiocron 320EC

Abamectin 75 g/l + Deltamethrin 100 g/l + Fipronil 145g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông





3808

Thiocron 333SC

Abamectin 5 g/l + Deltamethrin 165 g/l + Fipronil 163g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông





3808

Thiocron 810WG

Abamectin 100g/kg + Deltamethrin 50g/kg + Fipronil 660g/kg

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP VT Nông nghiệp

Hoàng Nông





3808

Timdiet 250EC

Chlorfenapyr 100g/l + Chlorfluazuron 150g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang



3808

Tipho-sieu 400EC 

Chlorpyrifos Ethyl

mọt đục cành/ cà phê

Công ty TNHH TM Thái Phong



3808

Topple 600EC

Buprofezin 120g/l + Chlorpyrifos Ethyl 460g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Topsix 82WG

Emamectin benzoate

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Nông dược Đại Nam



3808

Unimectin 116WG

Abamectin 78g/kg + Emamectin benzoate 38g/kg

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ



3808

Unimectin 126WG

Abamectin 106g/kg + Emamectin benzoate 20g/kg

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ



3808

Unimectin 40EC

Abamectin 38g/l + Emamectin benzoate 2g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ



3808

Vk.Suking 400EC

Chlorfluazuron 150g/l + Fipronil 250g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH SX & TM

Viễn Khang





3808

Xarid 300SC

Indoxacarb 150g/l + Imidacloprid 150g/l

sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Kiên Nam

2. Thuốc trừ bệnh:



3808

Agri - Fos 400 SL

Phosphorous acid

Đốm nâu/ thanh long

Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)



3808

Antramix 700WP

Cymoxanil 60g/kg + Propineb 640g/kg

khô vằn/ lúa

Công ty CP XNK Nông dược

Hoàng Ân




3808

Armure Forte 160EC

Acibenzolar-S-Methyl 40g/l + Difenoconazole 60g/l + Propiconazole 60g/l

khô vằn, vàng lá chín sớm /lúa

Syngenta Vietnam Ltd



3808

Avinduc 250SC

Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200 g/l

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Việt Đức



3808

Azostargold 625SC

Azoxystrobin 125g/l + Carbendazim 500g/l

nấm hồng/ cao su

Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ



3808

Bi_a 400SC

Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l

khô vằn/ lúa


Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng



3808

Bn-Azopro 35SC

Azoxystrobin 200g/l + Propiconazole 150g/l

khô vằn/ lúa

Công ty CP Bảo Nông Việt



3808

Calivil 55SC

Carbendazim 5g/l + Hexaconazole 50 g/l

Khô vằn/ lúa

Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức



3808

Dofazeb 800WP

Mancozeb

sương mai/ khoai tây

Công ty TNHH BVTV Đồng Phát



3808

Haifangmeisu 10WG

Valydamycin

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH SX TM DV

Thu Loan




3808

Hexado 155 SC

Carbendazim 125 g/l + Hexaconazole 30 g/l

đốm lá/ sắn

Công ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng



3808

Hextop 150SC

Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM DV Việt Nông



3808

Kamycinjapane 20SL

Kasugamycin

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ



3808

Keviar 325SC

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l

vàng lá chín sớm/ lúa

Brightonmax International Sdn. Bhd



3808

Latimo super 500WP

Tebuconazole 250 g/kg + Tricyclazole 200 g/kg + Difenoconazole 50 g/kg

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808

Mekomil gold 680WG

Mancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40g/kg

rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong



3808

Mullingold 540SC

Carbendazim 510g/l + Hexaconazole 10g/l + Sulfur 20g/l

rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV

Việt Trung





3808

Mycinusa 60SL

Ningnanmycin 10 g/l + Streptomycin sulfate 50g/l

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ



3808

Newgold 820SC

Hexaconazole 20g/l + Tricyclazole 800g/l

vàng lá chín sớm/ lúa

Công ty CP XNK Thọ Khang



3808

Teb 270 WP

Pencycuron 150 g/kg + Tebuconazole 120 g/kg

lở cổ rễ/ hoa cúc

Sundat (S) PTe Ltd



3808

Thiomax 70WP

Thiophanate methyl

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Việt Hóa Nông



3808

TT-Tanos 480SC

Carbendazim 230 g/l + Cymoxanil 250g/l

vàng lá chín sớm/ lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành



3808

Villa - Fuji 100SL

Validamycin

khô vằn/ lúa

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành



3808

Vimancoz 80WP

Mancozeb

chết vàng cây con/ lạc

Công ty CP Thuốc sát trùng

Việt Nam




3808

Viroxyl 58WP

Copper Oxychloride 50% + Metalaxyl 8%

chết vàng cây con/ lạc

Công ty CP Thuốc sát trùng

Việt Nam




1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương