Phô lôc I danh môc thuèc gy nghiÖn



tải về 62.89 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.09.2016
Kích62.89 Kb.

Phô lôc I

Danh môc thuèc g©y nghiÖn


(Ban hµnh kÌm theo Th«ng t­ sè: 10/2010/TT-BYT ngµy 29 th¸ng 4 n¨m 2010

cña Bé tr­ëng Bé Y tÕ)



STT

Tªn quèc tÕ


Tªn khoa häc




Acetyl dihydrocodein


(5 , 6 )- 4,5- epoxy-3- methoxy-17 methyl- morphinan-6-olacetat



Alfentanil

(N-1-2-(4-ethyl-4,5- dihydro-5-oxo-1 H-tetrazol-1-yl) ethyl-4- (methoxymethyl)-4-piperidinyl- N- Phenylpropanamide monohydrochloride)



Alphaprodin

(Alpha- 1,3- dimethyl-4- phenyl-4- propionoxypiperidine



Anileridin

(1- para-aminophenethyl-4- phnylpiperidine-4- carboxylic acid ethyl ester)



Bezitramid

(1-(3- cyano- 3,3- diphenylpropyl)- 4 (2- oxo- 3- propionyl-1- benzimidazolinyl)- piperidine)



Butorphanol

(-)- 17- (cyclobutylmethyl) morphinan- 3,14 diol hydrogen



Ciramadol

(-)-2- (- Dimethylamino-3- hydroxybenzyl) Cyclohexanol



Cocain


(Methyl ester cña benzoylecgonine)*



Codein


(3- methylmorphine)



Dextromoramid

((+)-4 2- methyl-4- oxo-3,3- diphnyl-4 (1- pyrrolidinyl)- butyl- morpholine)



Dextropropoxyphen

( - (+)-4- dimethylamino- 1,2- diphenyl-3-methyl-2- butanol propionate)



Dezocin

(-)- 13 - Amino- 5,6,7,8,9,10,11 , 12 octahydro- 5- methyl-5, 11- methanobenzo- cyclodecen-3- ol



Difenoxin

(1- (3 cyano- 3,3- Diphenylpropyl)- 4- Phenylisonipecotic acid



Dihydrocodein



7,8- Dihydro-3- O- methylmorphine- hydrogen



diphenoxylate

1-(3-cyano-3,3-diphenylpropyl)-4-phenylpiperidine-4-carboxylic acid ethyl ester




Dipipanon


(+)- 4,4- Diphenyl-6- Piperidinoheptan-3.



Drotebanol


(3,4- Dimethoxy- 17- Methyl morphinan-6 , 14 diol)



Ethyl morphin


( 3- Ethylmorphin)



Fentanyl


(1- Phenethyl-4-N- Propionylanilinopiperidine)



Hydromorphon


(Dihydromorphinone)



Ketobemidon

(4- meta- hydroxyphenyl-1- methyl-4- propionylpiperidine)



Levomethadon

(3- Heptanone, 6- (dimethylamino)-4,4- Diphenyl, (R)



Levorphanol


((-)- 3- hydroxy- N- methylmorphinan)



Meptazinol


(3(3- Ethyl-1- methylperhydroazepin-3- yl) phenol



Methadon


(6- dimethylamino- 4,4- diphenyl-3- heptanone)



Morphin


Morphinan-3,6 diol, 7,8-didehydro- 4,5- epoxy-17 methyl - (5 , 6 )



Myrophin


Myristyl Benzyl morphine



Nalbuphin

17- Cyclobutylmethyl- 7,8- dihydro- 14- hydroxy- 17- normorphine



Nicocodin

Morphinan- 6- ol, 7,8- Dihydrro- 4,5- epoxy- 3- methoxy- 17- methyl- 3- pyridin mecarboxxylate (ester), ( 5, 6)



Nicodicodin


6- Nicotimylcodeine



Nicomorphin


(3,6- Dinicotylmorphine)



Norcodein


N- Dimethylcodein



Oxycodon


(14- hydroxydihydrocodeinone)




Oxymorphon


(14- hydroxydihydromorphinone)



Pethidin

(1- methyl-4- phenylpiperodine-4- carboxylic acid ethyl ester)



Phenazocin

(2’- Hydroxy-5,9- Dimethyl-2- Phenethyl-6,7- Benzomorphan)



Pholcodin


(Morpholinylethylmorphine)



Piritramid

(1-(3- cyano-3,3- diphenylpropyl-4-(1- piperidino)- piperidine- 4- carboxylic acid amide)



Propiram

( N- ( 1- Methyl- 2 piperidinoethyl- N- 2- pyridyl Propionamide)



Sufentanil

(N-4- (methoxymethyl)-1- 2- (2- thienyl)- ethyl-4- piperidyl- propionanilide)



Thebacon


( Acetyl dihydro codeinone)



Tonazocin mesylat

(+)-1- ( 2R-6S)- 1,2,3,4,5,6- hexahydro- 8- hydroxy- 3,6,11- Trimethyl- 2,6- methano-3- Benzazocin- 11- yl



Tramadol

(+)- Trans- 2- Dimethylaminomethyl-1-(3- methoxy phenyl) cyclohexanol

Phô lôc II


danh môc thuèc g©y nghiÖn ë d¹ng phèi hîp

(Ban hµnh kÌm theo Th«ng t­ sè: 10/2010/TT-BYT ngµy 29 th¸ng 4 n¨m 2010

cña Bé tr­ëng Bé Y tÕ)




STT


Tªn ho¹t chÊt thuèc g©y nghiÖn

Hµm l­îng ho¹t chÊt tÝnh theo d¹ng baz¬ trong 1 ®¬n vÞ s¶n phÈm ®· chia liÒu

(TÝnh theo mg)



Nång ®é ho¹t chÊt tÝnh theo d¹ng baz¬ trong s¶n phÈm ch­a chia liÒu

(TÝnh theo %)



Acetyl dihydrocodein

100

2,5



Cocain




0,1




Codein

100

2,5



Dextropropoxyphen

65

2,5



Difenoxin

Kh«ng qu¸ 0,5 mg Difenoxin vµ víi Ýt nhÊt 0,025 mg Atropin Sulfat trong 1 ®¬n vÞ s¶n phÈm ®· chia liÒu.






Diphenoxylat

Kh«ng qu¸ 2,5 mg Difenoxylat vµ víi Ýt nhÊt 0,025 mg Atropin Sulfat trong mét ®¬n vÞ s¶n phÈm ®· chia liÒu.






Dihydrocodein

100

2,5



Ethyl morphin

100

2,5



Nicodicodin

100

2,5



Norcodein

100

2,5



Pholcodin

100

2,5



Propiram

100

2,5



Morphin




0,2 morphin tÝnh theo morphin base tinh khiÕt



Tramadol

37.5








: file-remote-v2 -> DownloadServlet?filePath=vbpq -> 2010
2010 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam thành phố CẦn thơ Độc lập Tự do Hạnh phúc
2010 -> VÀ XÃ HỘi số: 03 /2010/tt-blđtbxh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
2010 -> Phụ lục I danh mụC ĐIỂm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật gâY Ô nhiễm môi trưỜng nghiêm trọng và ĐẶc biệt nghiêm trọNG
2010 -> THỦ TƯỚng chính phủ CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
2010 -> Chi tiết mã số và sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 1104 tại Thông tư 216/2009/tt-btc ngày 12/11/2009
2010 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh cà mau độc lập Tự do Hạnh phúc
2010 -> CHÍnh phủ Số: 69
2010 -> QuyếT ĐỊnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường
2010 -> QUỐc hội luật số: 47/2010/QH12 CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương