PHỤ LỤc I danh mục phụ gia đƯỢc phép sử DỤng trong thực phẩM



tải về 7.67 Mb.
trang42/67
Chuyển đổi dữ liệu25.05.2018
Kích7.67 Mb.
1   ...   38   39   40   41   42   43   44   45   ...   67

PECTIN

INS

Tên phụ gia







440

Pectin

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

GMP

CS243

01.4.3

Kem đông tụ

GMP

CS288

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS262,CS221,CS273

02.2.2

Mỡ phết, mỡ phết dạng sữa và phết hỗn hợp

GMP

CS253

04.1.2.4

Quả đóng hộp hoặc đóng chai (đã thanh trùng)

GMP

CS159

04.2.2.4

Rau đóng hộp, đóng chai (đã thanh trùng) hoặc đóng túi (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội) và tảo biển

GMP

CS145

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

GMP

CS087

06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

GMP

CS249

09.2.1

Cá, cá phi lê và sản phẩm thủy sản đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

CS165

09.2.2

Cá bao bột, cá phi lê bao bột và sản phẩm thủy sản bao bột đông lạnh, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai

GMP

CS166

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

GMP

CS119, CS094&CS070

13.1.2

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

1000

355&CS156

14.1.2.1

Nước quả ép

GMP

35

14.1.2.3

Nước quả cô đặc

GMP

35 & 127

14.1.3.1

Necta quả

GMP




14.1.3.3

Necta quả cô đặc

GMP

127

13.2

Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

1000

305, 355, CS074

13.2

Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

2000

355,369, CS074




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















CÁC MUỐI AMONI CỦA ACID PHOSPHATIDIC

INS

Tên phụ gia







442

Các muối amoni của acid phosphatidic

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.7

Đồ tráng miệng từ sữa (VD: bánh putđinh, sữa chua quả hoặc có hương liệu...)

5000

231

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97

05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

10000

97, CS105& CS141

05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

10000




05.1.4

Sản phẩm cacao, sô cô la

10000

101&CS087

05.1.5

Các sản phẩm tương tự sô cô la, sản phẩm thay thế sô cô la

10000
















SUCROSE ACETAT ISOBUTYRAT

INS

Tên phụ gia







444

Sucrose acetat isobutyrat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500
















GLYCEROL ESTERS CỦA NHỰA CÂY

INS

Tên phụ gia







445(iii)

Glycerol esters của nhựa cây

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

04.1.1.2

Quả tươi đã xử lý bề mặt

110




04.2.1.2

Rau, củ đã xử lý bề mặt (bao gồm nấm, rễ, thực vật thân củ và thân rễ, đậu, đỗ, lô hội), tảo biển, quả hạch và hạt

110




14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

150
















DIKALI DIPHOSPHAT

INS

Tên phụ gia







450(iv)

Dikali diphosphat

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.3.1

Sữa đặc (nguyên chất)

2000

34, CS282 &CS281

02.1.3

Mỡ lợn, mỡ động vật, dầu cá và mỡ động vật khác

GMP




09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

10

305, 366 &CS090

09.4

Cá, sản phẩm thủy sản lên men hoặc đóng hộp, kể cả nhuyễn thể, giáp xác, da gai đóng hộp được bảo quản hoàn toàn

10

336&CS070

12.5

Viên xúp và nước thịt

1000

305, 336&CS117

12.5

Viên xúp và nước thịt

1000

305, 390&CS117













CYCLODEXTRIN

INS

Tên phụ gia







457

Cyclodextrin

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















GAMA-CYCLODEXTRIN,

INS

Tên phụ gia







458

gama-Cyclodextrin,

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú




Các nhóm thực phẩm theo ghi chú 500

GMP
















BETA-CYCLODEXTRIN

INS

Tên phụ gia







459

beta-Cyclodextrin

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.2.1

Sữa lên men (nguyên chất)

5

CS243

05.3

Kẹo cao su

20000




06.4.3

Mỳ ống, mì dẹt đã được làm chín và các sản phẩm tương tự

1000

CS249

14.1.4

Đồ uống hương liệu, bao gồm đồ uống “thể thao năng lượng” hoặc đồ uống “điện giải” và các đồ uống đặc biệt khác

500




15.1

Snack khoai tây, ngũ cốc, bột và tinh bột (từ thân củ, rễ, hạt họ dậu)

500
















CELLULOSE

INS

Tên phụ gia







460

Cellulose

 

 













Mã nhóm thực phẩm

Nhóm thực phẩm

ML (mg/kg)

Ghi chú

01.6.1

Pho mát tươi

GMP

CS221, CS283

01.5.1

Sữa bột, cream bột (nguyên chất)

4400

305, CS290

04.1.2.5

Mứt, thạch, mứt quả

100




05.1.1

Hỗn hợp cacao (bột) và bánh cacao

GMP

97&CS105

CELLULOSE VI TINH THỂ

: 3cms -> upload -> sct -> File
File -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ nghị
File -> Phụ lục số 1 phâN ĐỊnh trách nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao đỘng cho cán bộ quản lý VÀ CÁc phòng (ban) nghiệp vụ Ở MỘT DOANH nghiệP
File -> Nghị ĐỊNH: Chương 1
File -> TÊn doanh nghiệP
File -> Căn cứ Luật Tổ chức HĐnd và ubnd ngày 26/11/2003
File -> BỘ CÔng thưƠng số: 1344/QĐ-bct cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
File -> Căn cứ Nghị định số 52/2013/NĐ-cp ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử
File -> VĂn phòng chính phủ
File -> TÊn doanh nghiệP
File -> VĂn phòng quốc hội cơ SỞ DỮ liệu luật việt nam lawdata quyếT ĐỊNH


1   ...   38   39   40   41   42   43   44   45   ...   67


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương