PHỤ LỤc I danh mục các tthc công bố BỔ sung


Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính



tải về 1.45 Mb.
trang5/12
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.45 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam năm 2014;

- Nghị định số 102/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay.

IV- Nội dung TTHC thuộc lĩnh vực đường sắt
13. Bãi bỏ đường ngang

1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

Tổ chức là chủ đầu tư dự án có nhu cầu gửi hồ sơ đề nghị bãi bỏ đường ngang đến:

- Cục Đường sắt Việt Nam (trường hợp đường ngang trên đường sắt quốc gia);

- Tổng cục Đường bộ Việt Nam (trường hợp đường ngang trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến quốc lộ);

- Sở Giao thông vận tải (trường hợp đường ngang trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến đường tỉnh, huyện, xã, đường bộ đô thị và đường bộ chuyên dùng trong phạm vi quản lý).

b) Giải quyết TTHC:

- Cơ quan có thẩm quyền bãi bỏ đường ngang tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, phải có thông báo bằng văn bản hướng dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan có thẩm quyền bãi bỏ đường ngang phải ban hành Quyết định bãi bỏ đường ngang. Trường hợp không ban hành Quyết định phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Văn bản đề nghị bãi bỏ đường ngang, trong đó có nêu rõ lý do bãi bỏ;

- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác thay thế cho giao thông khu vực qua đường ngang dự kiến bãi bỏ.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định:

- Cục Đường sắt Việt Nam (trường hợp đường ngang trên đường sắt quốc gia);

- Tổng cục Đường bộ Việt Nam (Trường hợp đường ngang trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến quốc lộ);

- Sở Giao thông vận tải (trường hợp đường ngang trên đường sắt chuyên dùng liên quan đến đường tỉnh, huyện, xã, đường bộ đô thị và đường bộ chuyên dùng trong phạm vi quản lý).

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Đường sắt Việt Nam; Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Sở Giao thông vận tải.

d) Cơ quan phối hợp: Không có.



7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Quyết định bãi bỏ đường ngang.

8. Phí, lệ phí: Không có.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Không có.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.

11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Luật Đường sắt năm 2005;

- Thông tư số 62/2015/TT-BGTVT ngày 04/11/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định về đường ngang.
Phần II- NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ SỬA ĐỔI

I. Nội dung TTHC trong lĩnh vực hàng hải

1. Cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn

B-BGT-285184-TT



1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (GCNKNCM) đến Cục Hàng hải Việt Nam.

b) Giải quyết TTHC:

- Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định;

+ Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ thì Cục Hàng hải Việt Nam phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam cấp Giấy công nhận GCNKNCM. Trường hợp không cấp Giấy công nhận, Cục Hàng hải Việt Nam phải trả lời bằng văn bản trong thời hạn quy định nêu trên và nêu rõ lý do.



2.  Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính.



3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Văn bản đề nghị của tổ chức quản lý thuyền viên theo mẫu;

- Bản sao (được hợp pháp hóa lãnh sự) GCNKNCM;

- Hai ảnh màu, cỡ 3x4 cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.



4. Thời hạn giải quyết:

- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.



5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng hải Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): các Chi cục HHVN; Cảng vụ HH Đà Nẵng;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam; các Chi cục HHVN; Cảng vụ HH Đà Nẵng.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy công nhận.

8. Phí, lệ phí: Lệ phí: 50.000 đồng/Giấy.

9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: 

- Văn bản đề nghị.



10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

- Giấy công nhận GCNKNCM được cấp cho thuyền viên nước ngoài đã có GCNKNCM được cấp theo quy định của Công ước STCW để làm việc trên tàu biển Việt Nam.



11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2005;

- Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT ngày 12/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam;

- Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển.



Mẫu: Văn bản đề nghị

Tên công ty


Số:........../.....

V/v:...................................


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHIÃ VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




..........., ngày ..... tháng .....năm .........



Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam

Căn cứ Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam, (Tên công ty) đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên có tên sau:



TT

Họ và tên

Ngày sinh

Quốc tịch

Chức danh

Số Giấy chứng nhận KNCM

Ngày cấp

Ngày hết hạn

Thời hạn hợp đồng lao động


















































































Kính đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: VT, Phòng.....


Lãnh đạo công ty

(Ký tên, đóng dấu)

2. Cấp Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng tổng quát (GOC), Giấy chứng nhận vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng hạn chế (ROC) và Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ đặc biệt (GCNHLNVĐB)

B-BGT-285185-TT



1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị xác nhận việc cấp GCN đến Cục Hàng hải Việt Nam.

b) Giải quyết TTHC:

- Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp, nếu hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ;

+ Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ thì Cục Hàng hải Việt Nam phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện việc cấp Giấy xác nhận theo mẫu. Trường hợp không xác nhận việc cấp GOC,ROC, GCNHLNVĐB phải trả lời bằng văn bản trong thời hạn quy định nêu trên và nêu rõ lý do.



2.  Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính.



3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị của thuyền viên theo mẫu hoặc văn bản đề nghị của tổ chức quản lý thuyền viên theo mẫu;

- Bản sao (có chứng thực) Giấy chứng nhận GOC; ROC; GCNHLNVĐB;

- Hai ảnh màu, cỡ 3x4 cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.



4. Thời hạn giải quyết:

- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.



5. Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân.

6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cục Hàng hải Việt Nam;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Các chi cục HHVN; Cảng vụ HH Đà Nẵng; các cơ sở đào tạo, huấn luyện;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng hải Việt Nam; các Chi cục HHVN; Cảng vụ HH Đà Nẵng ; cơ sở đào tạo, huấn luyện;

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy xác nhận.

8. Phí, lệ phí:

- Lệ phí: 50.000 đồng/Giấy.



9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: 

- Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận GOC, ROC, HLNVĐB.

- Văn bản đề nghị.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.

11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2005;

- Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT ngày 12/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam;

- Quyết định số 84/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển.



Mẫu: Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHIÃ VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY XÁC NHẬN VIỆC

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN GOC, ROC, HLNVĐB

Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam

1. Họ và tên:.................................................................................................

2. Ngày sinh:................................................................................................

3. Giấy chứng minh nhân dân số: ..................ngày cấp .........nơi cấp .........

4. Giấy chứng nhận:




TT

Giấy chứng nhận GOC, ROC, HLNVĐB

Số GCN

Ngày cấp

Ngày hết hạn

Nơi cấp

Ghi chú
































































Căn cứ Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam, đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam cấp Giấy xác nhận việc cấp giấy chứng nhận cho tôi.

Tôi xin cam những điều khai trên là đúng sự thật./.



..........., ngày........ tháng......... năm............

Người đề nghị

(Ký và ghi rõ họ tên)



Mẫu: Văn bản đề nghị

Tên công ty


Số:........../..

V/v:............................


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHIÃ VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




..........., ngày ..... tháng.. .....năm................


Kính gửi: Cục Hàng hải Việt Nam

Căn cứ Thông tư số 11/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam, (Tên công ty) đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, cấp Giấy xác nhận .................................. cho những thuyền viên có tên dưới đây:

1. ......................................................................................................................

2. ......................................................................................................................

3. ......................................................................................................................

Hồ sơ kèm theo gồm có:...................................................................................

..........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Kính đề nghị Cục Hàng hải Việt Nam xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: VT, Phòng.....


Lãnh đạo công ty

(Ký tên, đóng dấu)




1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương