PHỤ LỤc I danh mục các tthc công bố BỔ sung



tải về 1.45 Mb.
trang2/12
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.45 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

DANH SÁCH HÀNH KHÁCH

 

 

Đến

 

Rời

Tên tàu

TT

Họ và tên

Ngày và nơi sinh

Số hộ chiếu/GCMND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 05

 


CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Cảng vụ hàng hải…..
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


 

LỆNH ĐIỀU ĐỘNG

Kính gửi: Thuyền trưởng tàu…………………………………

Giám đốc Cảng vụ hàng hải ............................................................................................

Cho phép tàu:………………………………Hô hiệu: .............................................................

Vào cảng, bến:   ............................................................................................................

Thời gian đến cảng, bến:…….. giờ ……..ngày ……..tháng ……..năm……..

Giấy phép số: ……../CV ……..

 

 

Ngày ……tháng.... năm 20……
GIÁM ĐỐC

 

2. Thủ tục điện tử đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển

1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Chậm nhất 02 giờ trước khi tàu dự kiến rời cảng biển, người làm thủ tục khai báo và gửi hồ sơ điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.

b) Giải quyết TTHC:

Cảng vụ hàng hải tiếp nhận và giải quyết hồ sơ điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp trên cơ sở dữ liệu điện tử không có dữ liệu của tàu thuyền, thuyền viên thì Cảng vụ hàng hải thông báo đến người làm thủ tục để xuất trình tại trụ sở chính hoặc văn phòng đại diện của Cảng vụ hàng hải bản chính các giấy tờ theo quy định.

- Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi người làm thủ tục hoàn thành thủ tục khai báo, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, Cảng vụ hàng hải kiểm tra, đối chiếu thông tin về tàu biển và thuyền viên để cấp Giấy phép rời cảng biển điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu và Giấy phép rời cảng bản giấy nếu người làm thủ tục có yêu cầu. Trường hợp không cấp Giấy phép phải trả lời và nêu rõ lý do.

- Trường hợp tàu biển vào cảng và chỉ lưu lại cảng trong khoảng thời gian không quá 12 giờ, thuyền trưởng phải thông báo cho Cảng vụ hàng hải khu vực biết để làm thủ tục điện tử cho tàu vào, rời cảng cùng một lúc.

- Trường hợp tàu biển đã được cấp Giấy phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời điểm tàu biển được phép rời cảng, tàu biển đó phải làm lại thủ tục rời cảng theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 54/2015/TT-BGTVT.

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.



3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- 01 Bản khai chung theo mẫu;

- 01 Danh sách thuyền viên theo mẫu;

- 01 Danh sách hành khách (nếu có) theo mẫu;

- Các giấy chứng nhận của tàu thuyền và chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên nếu thay đổi so với khi đến (để xuất trình) (trường hợp trên cơ sở dữ liệu điện tử không có dữ liệu của tàu thuyền, thuyền viên);

- Các giấy tờ liên quan đến xác nhận việc nộp phí, lệ phí, tiền phạt hoặc thanh toán các khoản nợ theo quy định của pháp luật (nếu có) (để xuất trình) trong trường hợp trên cơ sở dữ liệu điện tử không có dữ liệu của tàu thuyền, thuyền viên).

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.



4. Thời hạn giải quyết:

Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi người làm thủ tục hoàn thành thủ tục khai báo, nộp và xuất trình đầy đủ các giấy tờ theo quy định.



5. Đối tượng thực hiện TTHC:

Tổ chức, cá nhân.


6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ hàng hải hoặc Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cảng vụ hàng hải, Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải;

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép rời cảng.

8. Phí, lệ phí:

Theo biểu phí quy định tại Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC ngày 04/11/2008 của Bộ Tài chính ban hành Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.



9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Bản khai chung;

- Danh sách thuyền viên;

- Danh sách hành khách;

- Giấy phép rời cảng.

10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.

11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14 tháng 6 năm 2005;

- Thông tư số 54/2015/TT-BGTVT ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định thủ tục điện tử cho tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến nội địa vào, rời cảng biển Việt Nam;

- Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC ngày 04/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.



 

 

Mẫu số 01



BẢN KHAI CHUNG

 

 

Đến

 

Rời

1. Tên tàu:

3. Cảng đến/rời:

4. Thời gian đến/rời cảng:

2. Hô hiệu:

5. Tên thuyền trưởng:

6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:

7. Tên và địa chỉ liên lạc của đại lý (nếu có):

8. Số lượng và loại hàng hóa vận chuyển trên tàu:

9. Ghi chú:

 

Mẫu số 02

DANH SÁCH THUYỀN VIÊN

 

 

Đến

 

Rời

Tên tàu

TT

Họ và tên

Chức danh

Số GCN khả năng chuyên môn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 03

DANH SÁCH HÀNH KHÁCH

 

 

Đến

 

Rời

Tên tàu

TT

Họ và tên

Ngày và nơi sinh

Số hộ chiếu/GCMND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 04

CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Vietnam Maritime Administration
Cảng vụ hàng hải  .........
The Maritime Administration of...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------


GIẤY PHÉP RỜI CẢNG

PORT CLEARANCE

Tên tàu: ........................Quốc tịch tàu: .............................Hô hiệu: .........................................



Name of ship

Flag State of ship

Call sign

Dung tích toàn phần: .................................Tên thuyền trưởng: ................................................

Gross tonnage

Name of master

Số lượng thuyền viên: ..........................................Số lượng hành khách: .................................

Number of crews

Number of passengers

Loại hàng hóa: .......................................................Số lượng: ...................................................

Cargo

 Volume

Thời gian rời cảng:......... giờ .........ngày......... tháng .........năm ...............................................

Time of departure

Date

Cảng đến:...................................................................................................................................

Next port of call

Giấy phép rời cảng này có hiệu lực đến...giờ....ngày....tháng....năm...



This port clearance is valid untill

Giấy phép số: ................./CV ......................



  

Ngày ....tháng....năm 20....
Date .......
GIÁM ĐỐC
Director

3. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa vào cảng biển

1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Đối với phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB: Chậm nhất 02 giờ trước khi phương tiện đến cảng, người làm thủ tục khai báo và gửi hồ sơ trên Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải hoặc gửi tin nhắn theo mẫu đến số Tổng đài làm thủ tục cho phương tiện thủy nội địa vào, rời cảng biển.

- Đối với phương tiện thủy nội địa khác: Trước khi phương tiện đến cảng hoặc sau khi vào neo đậu an toàn, người làm thủ tục khai báo và gửi hồ sơ trên Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải hoặc gửi tin nhắn theo mẫu đến Tổng đài làm thủ tục phương tiện thủy nội địa tại cảng biển.



b) Giải quyết TTHC:

- Cảng vụ hàng hải tiếp nhận và giải quyết hồ sơ điện tử trên Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải. Trường hợp trên cơ sở dữ liệu điện tử không dữ liệu của phương tiện, thuyền viên thì Cảng vụ hàng hải thông báo đến người làm thủ tục để nộp, xuất trình tại trụ sở chính hoặc văn phòng đại diện của Cảng vụ hàng hải bản chính các giấy tờ theo quy định.

- Chậm nhất 30 phút, kể từ khi người làm thủ tục hoàn thành thủ tục khai báo, nộp và xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, Cảng vụ hàng hải kiểm tra, đối chiếu thông tin phương tiện và thuyền viên để cấp Giấp phép vào cảng điện tử cho phương tiện thủy nội địa trên Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải theo mẫu hoặc gửi tin nhắn theo mẫu đến người làm thủ tục (đối với trường hợp làm thủ tục theo tin nhắn điện thoại). Trường hợp không cấp Giấy phép phải trả lời và nêu rõ lý do.

2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ điện tử trên Cổng thông tin điện tử Bộ Giao thông vận tải hoặc gửi tin nhắn.



3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Hồ sơ khai báo điện tử bao gồm:

+ Bản khai chung theo mẫu;

+ Danh sách thuyền viên theo mẫu;

+ Danh sách hành khách (đối với phương tiện chở hành khách) theo mẫu.

- Trường hợp làm thủ tục qua tin nhắn, sau khi phương tiện vào neo đậu an toàn, người làm thủ tục phải nộp tại trụ sở Cảng vụ hàng hải các giấy tờ sau:

+ Danh sách hành khách;

+ Giấy phép rời cảng, bến hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền nơi phương tiện thủy rời cảng, bến cuối cùng.

- Trường hợp trên cơ sở dữ liệu điện tử không dữ liệu của phương tiện, thuyền viên thì Cảng vụ hàng hải thông báo đến người làm thủ tục để nộp, xuất trình tại trụ sở chính hoặc văn phòng đại diện của Cảng vụ hàng hải bản chính các giấy tờ sau:

+ Giấy tờ phải xuất trình: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức tín dụng trong trường hợp phương tiện đang cầm cố, thế chấp); Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện; Sổ Danh bạ thuyền viên; Bằng hoặc Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và chứng chỉ của thuyền viên, người lái phương tiện

+ Giấy tờ phải nộp: Giấy phép rời cảng, bến hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền nơi phương tiện thủy nội địa rời cảng, bến cuối cùng.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

4. Thời hạn giải quyết:

Chậm nhất 30 phút, kể từ khi người làm thủ tục hoàn thành thủ tục khai báo, nộp và xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định.



5. Đối tượng thực hiện TTHC:

Tổ chức, cá nhân.



6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Cảng vụ hàng hải hoặc Văn phòng đại diện của Cảng vụ Hàng hải;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cảng vụ hàng hải hoặc Văn phòng đại diện của Cảng vụ hàng hải;

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy phép vào cảng hoặc tin nhắn chấp thuận.

8. Phí, lệ phí:

Theo biểu phí quy định tại Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC ngày 04/11/2008 của Bộ Tài chính ban hành Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.



9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:

- Bản khai chung;

- Danh sách thuyền viên;

- Danh sách hành khách (đối với phương tiện chở hành khách);

- Tin nhắn làm thủ tục;

- Giấp phép vào cảng;



10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có

11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 14/6/005;

- Thông tư số 54/2015/TT-BGTVT ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT quy định thủ tục điện tử cho tàu thuyền Việt Nam hoạt động tuyến nội địa vào, rời cảng biển Việt Nam;

- Quyết định số 98/2008/QĐ-BTC ngày 04/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải.


Mẫu số 01

BẢN KHAI CHUNG

 

 

Đến

 

Rời

1. Tên phương tiện: 

3. Tên cầu, bến cảng sẽ cập:

4. Thời gian hoạt động tại cảng:

Từ ngày ...............................



Đến ngày ............................

2. Số đăng ký:

5. Tên thuyền trưởng

6. Cảng,bến rời cuối cùng

7. Cảng/bến kế tiếp

8. Tên, địa chỉ, số điện thoại của chủ phương tiện:

9. Hàng hóa, số lượng xếp/dỡ:

10. Ghi chú:

11. Mã số Giấy phép rời cảng, bến điện tử (*):

(*) Mục này chỉ khai khi phương tiện đến cảng.

Mẫu số 02

DANH SÁCH THUYỀN VIÊN

(Cho phương tiện thủy nội địa)

 

 

Đến

 

Rời

 

Tên phương tiện:

STT

Họ và tên

Chức danh

Số Bằng, Giấy chứng nhận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

























 

Mẫu số 03



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương