PHỤ LỤc I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang



tải về 6.05 Mb.
trang7/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.05 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   30

II. XE NHÃN HIỆU LINCOLN

1

Xe Lincoln Continental, Lincoln Tour car 4.6

808

950

1.080

1.200

2

Xe Lincoln - 7 đến 16 chỗ

740

871

990

1.100

III. XE NHÃN HIỆU CADILLAC

1

Cadillac De ville concours 4.6

909

1.069

1.215

1.350

2

Cadillac Fleetwood 5.7, sedan 4 cửa

943

1.109

1.260

1.400

3

Cadillac Seville 4.6, sedan 4 cửa

1.044

1.228

1.395

1.550

4

Cadillac CTS4 - dung tích 3.6

788

927

1.053

1.170

5

Cadillac Escalade - dung tích 6.162cc - 7 chỗ

1.360

1.600

1.818

2.020

IV. XE NHÃN HIỆU CHRYSLER

1

Chrysler New Yorker 3.5

707

832

945

1.050

2

Chrysler Concorde 3.5

505

594

675

750

3

Chrysler Cirrus 2.5

404

475

540

600

4

Chrysler 300C - dung tích 2.736cc

1.044

1.228

1.395

1.550

5

Chrysler 300 Touring, dung tích 3.518cc - 12 chỗ

808

950

1.080

1.200

V. XE NHÃN HIỆU MERCURY

1

Mercury Traccer 1.8

337

396

450

500

2

Mercury Mystique 2.5

404

475

540

600

3

Mercury Sable 3.8

505

594

675

750

4

Mercury Grand Marquis 4.6

572

673

765

850

VI. XE NHÃN HIỆU PLYMOUT, GMC

1

Plymout Neon 2.0; Plymout 2.5

371

436

495

550

2

Plymout Acclaim 3.0

404

475

540

600

3

GMC Savana G1500 - 5.328cc

876

1.030

1.170

1.300

VII. XE NHÃN HIỆU OLDSMOBILE

1

Oldsmobile Achieva 3.1, Oldsmobile Cieva 3.2

505

594

675

750

2

Oldsmobile 3.1

471

554

630

700

3

Oldsmobile Cutlass supreme 3.4

539

634

720

800

4

Oldsmobile Eighty eight 3.8

606

713

810

900

5

Oldsmobile Ninty eight 3.8

673

792

900

1.000

6

Oldsmobile Aurora 4.0

740

871

990

1.100

VIII. XE NHÃN HIỆU PONTIAC, DODGE

1

Pontiac sunfire 2.2

371

436

495

550

2

Pontiac grand AM 3.2

438

515

585

650

3

Pontiac Solstice GXP - 1.999cc - 2 chỗ

639

752

855

950

4

Pontiac Bonneville 3.8, Dodge intrepid 3.5

532

626

711

790

5

Dodge neon 2.0

371

436

495

550

6

Dodge spirit 3.0

438

515

585

650

7

Dodge Caravan 3.3

371

436

495

550

8

Dodge stratus 2.5

471

554

630

700

9

Dodge Grand Caravan SXT - 3.952cc

690

812

923

1.025

IX. XE NHÃN HIỆU BMW, HONDA, ACURA

1

Xe BMW X5 3.0I, 5 chỗ

943

1.109

1.260

1.400

2

Xe BMW X5 3.0 SI, 7 chỗ

1.077

1.267

1.440

1.600

3

Xe BMW X5, 4.799cc, 7 chỗ

1.393

1.639

1.863

2.070

4

Xe BMW X5 Xdrive 30I - 2.996cc

1.346

1.584

1.800

2.000

5

Xe BMW X6 XDRIVE 351 - 2979cc

1.380

1.624

1.845

2.050

6

Honda Valkyrie Rune NRX 1800EB - 1.832cc

337

396

450

500

7

Xe Honda Odyssey Touring, 7 chỗ

740

871

990

1.100

8

Xe Honda Accord EX - 2.354cc

653

768

873

970

9

Honda Accord Coupe LX - S - 2.354cc

519

610

693

770

10

Xe Honda Accord EX - 3.471cc

673

792

900

1.000

11

Xe Honda Accord EX - L, 3.471cc

740

871

990

1.100

12

Xe Acura MDX - 3.471cc - 7 chỗ

876

1.030

1.170

1.300

13

Xe Acura MDX, 3.664cc, 7 chỗ ngồi

1.010

1.188

1.350

1.500

14

Xe Acura MDX Sport, 3.664cc, 7 chỗ ngồi

1.346

1.584

1.800

2.000

X. XE NHÃN HIỆU TOYOTA, NISSAN, SUZUKI

1

Xe Toyota Sienna Limited, 7 chỗ

754

887

1.008

1.120

2

Toyota Avalon Limited - 3.456cc, 5 chỗ

909

1.069

1.215

1.350

3

Toyota Sirena Le - 3.456cc

639

752

855

950

4

Toyota Camry LE, 2.362cc - 5 chỗ

740

871

990

1.100

5

Toyota Camry LE - 2494cc - 5 chỗ

909

1.069

1.215

1.350

6

Toyota Camry SE, 2.362cc - 5 chỗ

639

752

855

950

7

Toyota Camry SE, 2.494cc - 5 chỗ

673

792

900

1.000

8

Toyota Camry SE - 3.456cc

821

966

1.098

1.220

9

Toyota Camry XLE, 3.456cc - 5 chỗ

673

792

900

1.000

10

Toyota Camry Solara SE - 3.311cc - 4 chỗ

740

871

990

1.100

11

Toyota Yaris 1.496cc, 5 chỗ

371

436

495

550

12

Toyota Venza - 2.672cc

976

1.148

1.305

1.450

13

Toyota Venza - 3.456cc

1.212

1.426

1.620

1.800

14

Toyota Corolla S - 1.798cc

471

554

630

700

15

Infiniti FX 35

1.346

1.584

1.800

2.000

16

Xe Nissan Quest - 3.498cc - 7 chỗ

740

871

990

1.100

17

Xe Lexus RX 350 - 3,5 - 5 chỗ ngồi

1.683

1.980

2.250

2.500

18

Suzuki XL7 LIMTEO - 3.564cc

572

673

765

850

XI. XE NHÃN HIỆU MERCEDES, MITSUBISHI

1

Xe Mercedes Benz R350 - 4 Matic

1.077

1.267

1.440

1.600

2

Xe Mercedes Benz R500 - 4 Matic

1.144

1.346

1.530

1.700

3

Xe Mercedes Benz GL550 4 Matic - 5.461cc

2.020

2.376

2.700

3.000

4

Xe Mitsubishi Out Lander XLS 2.988cc

471

554

630

700

XII. XE NHÃN HIỆU CHEVROLET, JEEP

1

Chevrolet

586

689

783

870

2

Chevrrolet - Express Explorer Limited SE - 5.328cc

704

828

941

1.045

3

Jeep Wrangler

309

364

414

460

4

Jeep cherokee

464

546

621

690

5

Jeep grand cherokee

539

634

720

800

B) CÁC LOẠI XE KHÁC

1

Xe đầu kéo sơmirơmooc các hiệu

808

950

1.080

1.200

2

Rơmooc chở container

-

Loại từ 20 tấn trở xuống

235

277

315

350

-

Loại từ 20 tấn đến 40 tấn

303

356

405

450

-

Loại từ 40 tấn trở lên

371

436

495

550

3

Xe tải của Mỹ tính bằng xe tải của Nhật Bản có cùng trọng tải và năm sản xuất

Chương XI

XE DO NGA SẢN XUẤT

I. XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Xe nhãn hiệu Lada

-

Loại xe 2 đèn tròn (2101)

41

48

54

60

-

Loại xe 4 đèn tròn (1500, 1600)

51

60

68

75

-

Lada từ 2104 đến 2109

91

107

122

135

2

Niva 1500, Niva 1600, Uoat, Mockvic

101

119

135

150

3

Vonga

122

143

162

180

4

Tavira 1.0 - 1.1

81

95

108

120

5

Uoat từ 7 đến 9 chỗ

134

158

180

200

6

Raf (Latvia) từ 7 đến 9 chỗ

101

119

135

150

: Lists -> vbpq -> Attachments -> 51783
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương