PHỤ LỤc I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang


VIII. XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT



tải về 6.05 Mb.
trang28/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.05 Mb.
1   ...   22   23   24   25   26   27   28   29   30

VIII.

XE DO HÃNG SUZUKI SẢN XUẤT




Hayate uw 125ZSC

24,3




Smash Revo FK 110D

15




Smash (XCD)

14




Smash (XD)

15,9




Smash (FK 110 ZSD; Revo 110 SD)

16




Smash (FK 110 SCD)

17,4




Viva (CDX)

20,3




Viva (CSD)

21,3




Viva (TSD; RFD)

22,5




Wetcap

12,5




Hayate 125SC

24,3




Hayate 125S

21




Hayate 125SS

26,4




Hayate (UW 125SC; 125ZSC)

23,6




Hayate (UW 125ZSCL)

25,2




Xbike FL 125SD

21




Xbike FL 125SCD

22,3




Xbike XL 125ZSCL

23,2




Skydrive UK 125SC

24,5




Shogun R (XSD 125)

22,5




Juara; FX; Fix; Khiss; RGV; RT; RLRV 120-125

28




Amity 125

25




Stria

32




Stria R

36




Avenis 150

68




Epicuro 150

74

IX.

MỘT SỐ NHÃN HIỆU KHÁC




Hongking 125

8




Excel II 150

35,5




Excel I 150

31




Honda Mastep 125

25




Honda Joying 110

22




Honda Joying 125

25




Honda Racing 150

30




Sapphire Bella 125

19




Wendy

78




Kwa đen, xám CKD 110

15




Vivio

23




Fantom 125 dáng @

26




Shapphire 125

21




Mater Moto

16




Dance

10




Solona

44,4




Candy

17,8




Enjoy

18,9




Moda

11,5




ESH @

15




Rebel Min1

14,9




Rebellusa

28,8




Rebel Sport 170

30,7




Rebel RB 125

51




Rebel USA DD 150 E-8

45




Rebel XL 150 ZH

16,4




Rebel USA CB 125R

51




Biu S

59,2




Maxarmanl

9,5




Atlanta

15




Max III plus

9




Citi @

7




Chituma

16




Exotic

14




Fortupe

24,2




Asyw

10




Huyue

23




Super Harley

28,8




Fondar S

20




Honda CKD

11,5




Kawasaki

11




Vento Rebellian

50




Zong Shen ZS 150ZH-2D 150cc

18,5




Zong Shen ZS 175ZH-3D 175cc

19




ZN 125T (K; F)

17,8




Tuk -Tuk (xe lam)

17

X.

PIAGGIO VESPA SẢN XUẤT




Vespa 125-150cc (nhập)

125




Piaggio Beverty RST 125i.e

143




Piaggio Liberty RST 125

57,5




Piaggio FLY 125

51,2




Piaggio ZIP 100

27,4




Vespa GTS Super 125i.e

131,4




Vespa LXV 125i.e

116,5




Vespa 150-140

81

XI.

PIAGGIO VESPA VIỆT NAM SẢN XUẤT




Vespa LX 125 - 110

64,7




Vespa LX 150-210

78




Vespa S 125-111

69,5




Vespa S 150- 211

82




Piaggio Liberty 125i.e

54




Liberty 150i.e

67,9




Liberty 125i.e-100

56,8




Liberty 150i.e-200

71




Vespa LX 125i.e

66,7




Vespa LX 150i.e

80,5

: Lists -> vbpq -> Attachments -> 51783
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   22   23   24   25   26   27   28   29   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương