PHỤ LỤc I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang



tải về 6.05 Mb.
trang23/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.05 Mb.
1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   ...   30



718

816

907

-

Thaco KB88SLII, từ 35 đến 40 chỗ




683

776

862

-

Thaco KB88SEI, 39 chỗ




798

907

1008

-

Thaco KB110SL, 43 chỗ




866

984

1093

-

Thaco KB110SLII - 43 chỗ




871

990

1.100

-

Thaco KB110SEIII, 43 chỗ




955

1.085

1.205

-

Thaco KB115SEIII, 43 chỗ




1.457

1.656

1.840

-

Thaco KB110SL, 47 chỗ




868

986

1.095

-

Thaco KB110SEII, 47 chỗ




947

1.076

1.195

-

Thcao KB120LSII, 47 chỗ




1.663

1.890

2.100

-

Thaco KB115SEII, 47 chỗ




1.386

1.575

1.750

-

Thaco - Hyundai 115L - 47 chỗ




1.058

1.202

1.335

-

Thaco KB110SLI, 51 chỗ




871

990

1.100

-

Thaco KB110SEI, 51 chỗ




950

1.080

1.200

-

Thaco KB110SEII, 51 chỗ




950

1.080

1.200

-

Thaco KB115SEI, 51 chỗ




1.391

1.581

1.757

-

Thaco KB120LSI, 51 chỗ




1.583

1.799

1.999

-

Thaco HC112L - 80 chỗ




863

981

1.090

-

Thaco KB 120SE




1.782

2.025

2.250

-

Thaco KB120SF - ôtô khách giường nằm




1.826

2.075

2.305

-

Thaco KB120SH - ôtô khách giường nằm




1.923

2.185

2.428

-

Thaco - Hyundai HB 120SL - xe khách có giường nằm




1.923

2.185

2.428

-

Thaco - Hyundai HB 120 SSL




2.002

2.275

2.528

-

Thaco - Hyundai HB 120 ESL




2.002

2.275

2.528

-

Thaco WT 1000 - 560kg




60

68

75

-

Thaco - Towner 750 - TB, tự đổ 560kg




103

117

130

-

Thaco - Towner 750 - MBB, tải có mui phủ 650kg




107

122

136

-

Thaco - Towner 750 - TK, tải thùng kín 650kg




103

117

130

-

Thaco - Towner 750 - 750kg




91

103

114

-

Thaco FC2300 - 750kg




84

95

105

-

Thaco FC099L - TK, tải thùng kín 830kg




136

155

172

-

Thaco FC2300 - TK - C, tải thùng kín 880kg




107

122

135

-

Thaco FC2600 - TK - C tải thùng kín 880kg




119

135

150

-

Thaco FC2300 - MBB - C, tải thùng có mui phủ 880kg




105

119

132

-

Thaco FC2300 - TMB - C - tải thùng có mui phủ 900kg




103

117

130

-

Thaco FC2600 - TMB - C và FC2600 - MBB - C, có mui phủ 900kg




117

133

148

-

Thaco FC099L - MBB - tải có mui phủ 900kg




132

150

167

-

Thaco FC099L - MBM - tải có mui phủ 900kg




134

152

169

-

Thaco FC2300 trọng tải 990kg




96

109

121

-

Thaco FC2300 - TMB




100

114

127

-

Thaco FD2300A, tải tự đổ 990kg




117

133

148

-

Thaco FC2600 và FC2600 - TMB, trọng tải 990kg




108

123

137

-

Thaco FC099L - 990kg




123

140

156

-

Thaco FD099 - 990kg (FD099)




132

150

167

-

Thaco FC2200 - TMB - C và FC2200MBB - C, có mui phủ 1 tấn




123

140

156

-

Thaco FC2200 - TK - C, tải thùng kín 1 tấn




127

144

160

-

Thaco FC125 - TK, thùng kín 1 tấn




154

175

194

-

Thaco FC4100 - TK - C; FC4100K - TK - C, tải thùng kín 1,1 tấn




172

195

217

-

Thaco FC125 - MBB, tải thùng có mui phủ 1,15 tấn




149

169

188

-

Thaco FC125 - MBM tải có mui phủ 1,15 tấn




150

170

189

-

Thaco Ollin 150 - TK - thùng kín 1,15 tấn




179

203

225

-

Thaco Ollin 150 - MBB - có mui phủ 1,2 tấn




173

197

219

-

Thaco Ollin 150 - MBM - có mui phủ 1,2 tấn




172

196

218

-

Thaco FC2200, trọng tải 1,25 tấn




115

131

146

-

Thaco FD2200, tải tự đổ - 1,25 tấn




103

117

130

-

Thaco FD2200A, tải tự đổ - 1,25 tấn




132

150

167

-

Thaco FC125, trọng tải 1,25 tấn




139

158

176

-

Thaco FC150 - TK - tải thùng kín 1,25 tấn




163

185

205

-

Thaco FD125 - tự đổ 1,25 tấn




158

180

200

-

Thaco FC150 - MBM tải có mui phủ 1,3 tấn




158

180

200

-

Thaco FC150 - MBB tải có mui phủ 1,35 tấn




158

180

200

-

Thaco FC150, trọng tải 1,5 tấn




147

167

186

-

Thaco OLLIN 150 - tải 1,5 tấn




163

185

205

-

Thaco FLC150 - tải 1,5 tấn




149

169

188

-

Thaco FC200 - TK, thùng kín 1,7 tấn




186

211

234

-

Thaco OLLIN198 - TK, thùng kín 1,73 tấn




208

236

262

-

Thaco OLLIN 198 - MBM - tải có mui 1,78 tấn




204

232

258

-

Thaco AUMARK198 - TK - tải thùng kín 1,8 tấn




236

268

298

-

Thaco OLLIN198 - MBB - tải có mui 1,83 tấn




200

227

252

-

Thaco FC200 - MBB và FC200 - MBM, có mui phủ 1,85 tấn




180

205

228

-

Thaco AUMARK198 - MBB - có mui phủ 1,85 tấn




250

284

315

-

Thaco AUMARK198 - MBM - có mui phủ 1,85 tấn




253

287

319

-

Thaco AUMARK 198 - tải 1,98 tấn




238

270

300

-

Thaco OLLIN 198 - tải 1,98 tấn




189

215

239

-

Thaco FLC198 - tải 1,98 tấn




152

173

192

-

Thaco FC200, trọng tải 2 tấn




163

185

205

-

Thaco FD2700, tải thùng - 2 tấn




115

131

145

-

Thaco FD2700A, tải tự đổ - 2 tấn




158

179

199

-

Thaco FD200 - 4WD, tải tự đổ 2 cầu - 2 tấn




185

210

233

-

Thaco FD200B - 4WD - 2 tấn




209

237

263

-

Thaco FD200 - tải tự đổ 2 tấn




187

212

235

-

Thaco QD20 - 4WD, tải tự đổ - 2 tấn




153

174

193

-

Thaco QJ4525D, trọng tải 2 tấn




141

160

178

-

Thaco FLC250 - TK - tải thùng kín 2,15 tấn




185

210

233

-

Thaco FC250 - TK, thùng kín 2,2 tấn




194

221

246

-

Thaco AUMARK250 - TK, trọng tải 2,2 tấn




242

275

306

-

Thaco FLC250 - MBB - tải có mui 2,2 tấn




182


: Lists -> vbpq -> Attachments -> 51783
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương