PHỤ LỤc I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang



tải về 6.05 Mb.
trang11/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.05 Mb.
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   30

IV. XE NHÃN HIỆU DAEWOO

1

Daewoo Cielo 1.5

141

166

189

210

2

Daewoo Espero 2.0

213

250

284

315

3

Daewoo Prince 2.0

226

266

302

336

4

Daewoo Supper saloon 2.0

296

348

396

440

5

Daewoo Matiz

141

166

189

210

6

Daewoo Matiz SE Auto - 796cc

172

202

230

255

7

Daewoo Matiz S - 800cc

145

171

194

215

8

Daewoo Matiz SE - 800cc, SE Color - 800cc

152

179

203

225

9

Daewoo Vivant 2.0 SE - 1.998cc

252

297

338

375

10

Daewoo Vivant 2.0 CDX MT - 1.998cc

269

317

360

400

11

Daewoo Vivant 2.0 CDX AT - 1.998cc

283

333

378

420

12

Daewoo - BS090 - D3

666

784

891

990

13

Daewoo Leganza 2.0

309

364

414

460

14

Daewoo Nubira 2.0

226

266

302

336

15

Daewoo Nubira 1.6

190

224

255

283

16

Daewoo Lanos 1.5 LS

235

277

315

350

17

Daewoo Lanos 1.5 SX; SX - ECO

252

297

338

376

18

Daewoo Gentra 1.5 S; 1,5SX

269

317

360

400

19

Daewoo Gentra 1.5 SF69Y - 2

226

266

302

335

20

Daewoo Magnus Diamond

377

444

504

560

21

Daewoo Magnus 2.0 L6

404

475

540

600

22

Daewoo Magnus 2.5 L6

471

554

630

700

23

Daewoo Magnus LF 69Z

354

416

473

525

24

Daewoo Magnus Eagle

367

432

491

545

25

Daewoo Lacetti SE (1.6)

314

369

419

465

26

Daewoo Lacetti CDX (1.8)

303

356

405

450

27

Daewoo Captiva LS W/o Alloy Wheel - 2.400cc

340

400

455

505

28

Daewoo Captiva LS With Alloy Wheel - 2.400cc

343

404

459

510

29

Daewoo Captiva LT W/o leather seat - 2.400cc

371

436

495

550

30

Daewoo Captiva LT With leather seat - 2.400cc

381

448

509

566

31

Daewoo Captiva LTA - 2.400cc

404

475

540

600

32

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1FF

462

543

617

686

33

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1DF

431

507

576

640

34

Chevrolet Spark van - 796cc

115

135

153

170

35

Chevrolet Spark KLAKF4U - 796cc

165

194

221

245

36

Chevrolet Spark KLAKA4U - 796cc

189

222

252

280

37

Chevrolet Vivant KLAUFZU - 1.998cc

323

380

432

480

38

Chevrolet - Vivant KLAUAZU - 7 chỗ

252

297

337

374

39

Chevrolet Capitiva CA26R - 7 chỗ

404

475

540

600

40

Chevrolet Captiva CF26R

438

515

585

650

41

Chevrolet cruze KL1J - JNE11/AA5 - dung tích 1.598cc

300

353

401

445

42

Chevrolet cruze KL1J - JNB11/AC5 - dung tích 1.796cc

364

428

486

540

43

Chevrolet cruze KL1J - JNB11/CD5 - dung tích 1.796cc

383

451

512

569

44

Daewoo BF 106 Standard 2 cửa, 45 chỗ

482

567

644

715

45

Daewoo BF 106 Luxury 1 cửa, 45 chỗ

496

583

662

735

46

Daewoo BF 106 Luxury 2 cửa, 41 chỗ

508

598

680

755

47

Daewoo loại BH115E

909

1.069

1.215

1.350

48

Daewoo BS090 - HGF - 33 chỗ

677

796

905

1.005

49

Daewoo BS090 - HGF - 33 chỗ

902

1.061

1.206

1.340

50

Daewoo BS090 - D4 - 34 chỗ

643

757

860

955

51

Daewoo BS090D - 30 đến 32 ghế

539

634

720

800

52

Daewoo BS090DL - 25 ghế và 47 chỗ đứng

539

634

720

800

53

Daewoo BS090A

813

956

1.086

1.207

54

Daewoo BS 106A - 46 ghế

823

968

1.100

1.222

55

Daewoo BS 106D - 28 ghế và 55 chỗ đứng

800

941

1.069

1.188

56

Daewoo BH115E - D4 - 46 chỗ

906

1.066

1.211

1.345

57

Daewoo BH15E - G2 - 46 chỗ

1.137

1.338

1.520

1.689

58

Daewoo BH Luxury Air BH 116

1.284

1.510

1.716

1.907

59

Daewoo GDW6900 - 25 ghế và 64 chỗ đứng

401

472

536

595

V. XE NHÃN HIỆU TOYOTA

1

Toyota Corolla 1.6

263

309

351

390

2

Toyota Camry SXV20LDEMNKV, 5 chỗ, 2.164cc

388

457

519

577

3

Toyota Camry SXV20LDEMDKV, 5 chỗ, 2.164cc

367

432

491

545

4

Toyota Hiace glass van RZH112L - SRMRS, 3 - 6 chỗ vừa chở người vừa chở hàng, 1.998cc

242

285

324

360

5

Toyota Hiace super Wagon RZH 114LBFMGS - 12 chỗ

303

356

405

450

6

Toyota Hiace Commuter 15 chỗ

340

400

455

505

7

Toyota Hiace van RZH 113L SRMRE

283

333

378

420

8

Toyota Hiace Super Wagon RZH 115L - BFMGE, 12 chỗ

388

456

518

575

9

Toyota Hiace RZH 115L - BRMRE, 15 chỗ

333

392

446

495

10

Toyota Hiace Comumuter Gasoline TRH 213 L - JEMDK, 16 chỗ

364

428

486

540

11

Toyota Hiace Comumuter Gasoline TRH 213 L -JEMDKU, 16 chỗ

428

503

572

636

12

Toyota Hiace Comumuter KDH 212 L - JEMDYU, 16 chỗ

417

491

558

620

13

Toyota Hiace Super Wagon, model TRH 213L - JDMNKU, 10 chỗ

478

562

639

710

14

Toyota Hiace super Wagon TRH213L - JDMNKU - 10 chỗ

507

597

678

753

15

Toyota Corolla GLIAE 1111 - GEMNK, 5 chỗ

263

309

351

390

16

Toyota Corolla XLAE 1111 - GEKRS, 5 chỗ

213

250

284

315

17

Toyota Corolla XL 1.3

280

329

374

415

18

Toyota Corolla Altis model ZZE 122L - GEMEKH

383

451

513

570

19

Toyota Corolla Altis 1.8 MT model ZZE 142L - GEMGKH




528

600

667

20

Toyota Corolla Altis 1.8 AT model ZZE 142L - GEPGKH




562

639

710

21

Toyota Corolla 1.8CVT - ZRE142L - GEXGKH










722

22

Toyota Corolla 1.8MT - ZRE142L - GEFGKH










675

23

Toyota Corolla Altis 2.0 AT model ZRE143L - GEPVKH







693

770

24

Toyota Corolla 2.0CVT - ZRE143L - GEXVKH










786

25

Toyota Corolla model NZE 120 LGEMRKH

233

274

311

346

26

Toyota Zace (1.8) 

240

282

321

357

27

Toyota Zace (1.8) loại DX

293

345

392

436

28

Toyota Zace GL model KF - 82L - HRMNEU, 8 chỗ

300

353

401

446

29

Toyota Zace GL model KF - 80L - HRMNEU, 8 chỗ

283

333

378

420

30

Toyota Zace Super KF82L - HRMNEU, 8 chỗ

327

385

437

485

31

Toyota Land Cruiser FZJ 100L - GNMNKV, 8 chỗ

812

955

1.085

1.205

32

Toyota Land Cruiser FXJ 100L - GNMNK, 8 chỗ

672

790

898

998

33

Toyota Camry 3.0

496

583

662

735

34

Toyota Camry grande MCV20L - JEMGKU

508

598

680

756

35

Toyota Camry Gli SXV 20L - JEMNKV, 5 chỗ

417

491

558

620

36

Toyota Camry 3.0 V model MCV 30L - JEPEKU




855

972

1.080

37

Toyota Camry 2.4G model ACV 30L - JEMNKU




670

761

845

38

Toyota Camry 3.5Q model GSV40L - JETGKU, dung tích 3.456cc, 5 chỗ




1.113

1.265

1.406

39

Toyota Camry 2.4G model ACV 40L - JEAEKU, dung tích 2.362cc, 5 chỗ




808

918

1.020

40

Toyota Vios Limo, NCP 42L - EEMGKU




345

392

435

41

Toyota Vios Limo - model NCP93L - BEMDKU - 1.497cc




385

437

486

42

Toyota Vios 1.5G




282

321

357

43

Toyota Vios 1.5G, model NCP42L - EEMGKU




337

383

425

44

Toyota Vios G - NCP93L - BEPGKU, dung tích 1.497cc, 5 chỗ




445

506

562

45

Toyota Vios E - NCP93L - BEMRKU, dung tích 1.497cc, 5 chỗ




408

464

515

46

Toyota Innova G, model TGN40L - GKMNKU - 8 chỗ, dung tích 1.998cc




528

600

667

47

Toyota Innova J, model TGN40L - GKMRKU - 8 chỗ, dung tích 1.998cc




473

537

597

48

Toyota Innova V, model TGN40L - GKPNKU, dung tích 1.998cc - 8 chỗ ngồi




583

663

737

49

Toyota Fortuner V model TGN51L - NKPSKU - dung tích 2.694cc, 7 chỗ




748

850

944

50

Toyota Fortuner G model KUN60L - NKMSHU - dung tích 2.494cc, 7 chỗ




621

706

784

51

Toyota Innova G SR TGN40L - GKMNKU







634

704

: Lists -> vbpq -> Attachments -> 51783
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương