PHỤ LỤc I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang


Chương XV XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP



tải về 6.05 Mb.
trang10/30
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích6.05 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   30

Chương XV

XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP

I. XÍ NGHIỆP LIÊN DOANH SẢN XUẤT Ô TÔ HÒA BÌNH (VMC)

1

Mazda 323, 1.6

235

277

315

350

2

Mazda 626, 2.0

309

364

414

460

3

Mazda B2200

179

210

239

265

4

Mazda 3, 5 chỗ

283

333

378

420

5

Mazda 3 (BVSN), dung tích 1.598cc, 5 chỗ

307

361

410

455

6

Mazda 3 (BVSP), dung tích 1.598cc, 5 chỗ

323

380

432

480

7

Mazda 6, loại GV2L

438

515

585

650

8

Mazda 6, dung tích 1.999cc, 5 chỗ

383

451

513

570

9

Mazda 6, dung tích 2.261cc, 5 chỗ

441

519

590

655

10

Mazda Premacy, 7 chỗ

283

333

378

420

11

Mazda E2000, 12 chỗ

235

277

315

350

12

BMW 318i, 320i

475

559

635

705

13

BMW 525i, 528i

552

649

738

820

14

BMW 318iA, 320iA

596

701

797

885

15

BMW 323 i

623

733

833

925

16

BMW 325iA

704

828

941

1.045

17

BMW 525iA

886

1.042

1.184

1.315

18

Kia Pride CD5, dung tích 1.139cc

115

135

153

170

19

Kia Pride 1.3

122

143

162

180

20

Kia Spectra, 5 chỗ

202

238

270

300

21

Kia Carnival, dung tích 2.497cc, 7 chỗ

337

396

450

500

22

Kia Carnival, dung tích 2.497cc, 9 chỗ

316

372

423

470

23

Kia vận tải 1,5 tấn

94

111

126

140

24

Riich M1 - 993cc - 5 chỗ

189

222

252

280

25

Xe Chery QQ3 - 812cc - 5 chỗ




139

158

175

26

Xe Chery SQR 7080S117 - 812cc - 5 chỗ




143

162

180

27

Nissan Grand Livina L10M - 1.798cc - 7 chỗ




523

594

660

II. CÔNG TY MEKONG

1

Mekong Jeep 

182

214

243

270

2

Mekong Star 4WD

199

234

266

295

3

Mekong Iveco 16 - 26 chỗ

309

364

414

460

4

Mekong Iveco 27 - 30 chỗ

323

380

432

480

5

Mekong Iveco trên 30 chỗ

394

464

527

585

6

Mekong Ambulance 4 WD

182

214

243

270

7

Mekong Iveco, trọng tải dưới 2,5 tấn

168

198

225

250

8

Mekong Iveco Turbodaily Truck 4910

199

234

266

295

9

Xe tải Mekong 1,1 tấn thùng tiêu chuẩn

81

95

108

120

10

Xe tải Mekong - CA1031K4 - 2, trọng tải 1.105kg

71

84

95

105

11

Xe tải Mekong 1,1 tấn thùng ATSO phủ bạt

84

99

113

126

12

Fiat Tepmpra 1.6

180

212

241

268

13

Fiat Siena (1.3)

148

174

198

220

14

Fiat Siena (1.6)

189

222

252

280

15

Fiat Siena ED

199

234

266

295

16

Fiat Siena HLX

247

291

331

368

17

Fiat Siena ELX

189

222

252

280

18

Fiat loại ALBEAELX




258

293

325

19

Fiat loại ALBEAHLX




285

324

360

20

Fiat loại DOBLO ELX




246

279

310

21

SSangyong Musso Libero




388

441

490

22

Shuguang Premio DG 1020B




210

239

266

23

SSangyong Muso 2.3, 7 chỗ




361

410

456

24

Shuguang Pronto DG 6472




313

356

395

25

Shuguang Pronto DG 6471C




266

302

335

26

Huanghai Pronto DD6490D (Pronto DX II)




277

315

350

27

Huanghai Premio MAX GS DD1022F - xe pickup




250

284

315

28

Huanghai Premio DD 1030




234

266

296

III. XE NHÃN HIỆU MITSUBISHI (CÔNG TY VINASTAR)

1

Mitsubishi L 300

252

297

338

375

2

Mitsubishi Pajero GLS - Deluxe

462

543

617

685

3

Mitsubishi Pajero 2.351cc kiểu V31VNDLVT

340

400

455

505

4

Mitsubishi Lancer Gala 1.6 AT - CS3ASTJELVT, 5 chỗ

259

305

347

385

5

Mitsubishi Pajero Supreme V45 WG, 7 chỗ

579

681

774

860

6

Mitsubishi Pajero XX - GLV6V33VH, 7 chỗ

438

515

585

650

7

Mitsubishi Pajero X - GLV6V33V, 7 chỗ

434

511

581

645

8

Mitsubishi Pajero GLS A/T - 7 chỗ

1.245

1.465

1.665

1.850

9

Mitsubishi Pajero GLS M/T - 7 chỗ

1.202

1.414

1.607

1.785

10

Mitsubishi Pajero GL - 9 chỗ

1.057

1.243

1.413

1.570

11

Mitsubishi Joile SS - B2WLNHEYVT, 8 chỗ

229

269

306

340

12

Mitsubishi Joile MB - VB2WLNJEYVT, 8 chỗ

215

253

288

320

13

Mitsubishi Joile, 8 chỗ

213

250

284

315

14

Mitsubishi Zinger GLS - 8 chỗ

367

432

491

545

15

Mitsubishi Zinger GL - 8 chỗ

371

436

495

550

16

Mitsubishi Zinger GLS AT - VC4WLRHEYVT - 8 chỗ

458

539

612

680

17

Mitsubishi Zinger GLS MT - VC4WLRHEYVT - 8 chỗ

411

484

550

612

18

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT, 7 chỗ

411

484

550

940

19

Mitsubishi Lancer Gala 2.0 CS6ASRJELVT, 5 chỗ

321

378

429

477

20

Mitsubishi Lancer 1.6 MT CS3ASNJELVT, 5 chỗ

259

305

347

385

21

Mitsubishi Canter

179

210

239

265

22

Mitsubishi Canter tải thùng tiêu chuẩn

213

250

284

315

23

Mitsubishi Canter tải chuyên dùng

283

333

378

420

24

Mitsubishi Canter 3,5T, hiệu FE645E

192

226

257

285

25

Mitsubishi Canter 3,5T, hiệu FE645E; tải thùng kín

213

250

284

315

26

Mitsubishi Canter 3.5 Wide - FE645E

209

246

279

310

27

Mitsubishi Canter 1,9T, hiệu FE515B8LDD3

190

224

255

283

28

Mitsubishi Canter 1,9LW FE535E6LDD3

190

224

255

283

29

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - FE659F6LDD3

215

253

288

320

30

Proton Wira 1.6 Gli

213

250

284

315

31

Mitsubishi Canter 7.5 Great thùng hở

390

459

522

580

32

Mitsubishi Canter 7.5 Great thùng kín

404

475

540

600

33

Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C

371

436

495

550

34

Mitsubishi Canter 6.5 Wide thùng hở

376

442

502

558

35

Mitsubishi Canter 6.5 Widet thùng kín

388

456

518

576

36

Mitsubishi Canter 6.5 Widet C&C

357

420

477

530

37

Mitsubishi Canter 4.7 LW thùng hở

352

414

470

522

38

Mitsubishi Canter 4.7 LW thùng kín

364

428

486

540

39

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C

330

388

441

490

40

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TNK

233

274

311

346

41

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TCK

240

282

320

356

42

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TNK

219

258

293

325

43

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TCK

226

266

302

335

44

Mitsubishi Canter 1.9LW TNK

201

236

268

298

45

Mitsubishi Canter 1.9LW TCK

204

240

273

303

46

Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC) - tải 3,61 tấn

330

388

441

490

47

Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 - ANLACBS1







1.046

1.162

48

Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 - ISAMCO - TK







495

550

49

Mitsubishi Triton DC GLS A/T - tải pickup cabin kép







504

589

50

Mitsubishi Triton DC GLS M/T - tải pickup cabin kép







486

572

51

Mitsubishi Triton DC GLX - tải pickup cabin kép







450

525

52

Mitsubishi Triton DC GL - tải pickup cabin kép







396

464

53

Mitsubishi Triton SC GL4WD - tải pickup cabin đơn







353

412

54

Mitsubishi Triton SC GL2WD - tải pickup cabin đơn







323

377

55

Mitsubishi Triton DC GLS - tải pickup kép







486

540

56

Mitsubishi Pajero - V93WLNDVQL - cứu thương







633

813

57

Mitsubishi L300 - P13WHLNEKL - cứu thương







495

604

: Lists -> vbpq -> Attachments -> 51783
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương