PHỤ LỤc I bảng giá CÁc loại xe máy tính lệ phí trưỚc bạ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-ubnd ngày 20/9/2013 của ubnd tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đồng stt


IV Loại xe ô tô có tải trọng, dung tích khác



tải về 1.64 Mb.
trang8/13
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.64 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13

IV

Loại xe ô tô có tải trọng, dung tích khác










1

Ô tô HUYNDAI 07 chỗ ngồi

VERACRUZ (động cơ DIEZEN)

1.230.000.000




2

Ô tô HUYNDAI 07 chỗ ngồi

VERACRUZ (động cơ xăng)

1.140.000.000




3

Ô tô HUYNDAI 07 chỗ ngồi

SANTAFE TC3 (động cơ xăng)

620.000.000




4

Ô tô HUYNDAI 07 chỗ ngồi

SANTAFE TC3 (động cơ DIEZEN)

708.000.000




5

Ô tô HUYNDAI 07 chỗ ngồi

SANTAFE TC1 (động cơ xăng)

1.010.000.000




6

Ô tô HUYNDAI 07 chỗ ngồi

SANTAFE TC1 (động cơ DIEZEN)

937.000.000




7

Ô tô HUYNDAI 07 chỗ ngồi

SANTAFE TC2 (động cơ xăng)

804.000.000




8

Ô tô HUYNDAI 07 chỗ ngồi

SANTAFE TC2 (động cơ DIEZEN)

814.000.000




9

Ô tô HUYNDAI 08 chỗ ngồi

GRAND STAREX (H-1)

606.000.000




10

Ô tô HUYNDAI 08 chỗ ngồi

GRAND STAREX (H-1)

701.000.000




11

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

Camry ASV 50L-JETEKU (2012)

1.221.000.000




12

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

Camry GSV40L-JETGKU 2.4G

982.000.000




13

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

Camry ACV40L-JETEAKU 2.4G. Dung tích 2362cc

1.093.000.000




14

Ô tô TOYOTA 07 chỗ ngồi

FORTUNER TGN51L-V TRD Sportivo. (xăng) 2694 cm3

1.060.000.000




15

Ô tô TOYOTA 07 chỗ ngồi

FORTUNER TGN51L-V NKPSKU số tự động 2694 cm3

1.025.000.000




16

Ô tô TOYOTA 07 chỗ ngồi

FORTUNER KUN60L- G NKMSHU số tự động 2694 cm3

884.000.000




17

Ô tô TOYOTA 08 chỗ ngồi (NK 2011)

Land Cruiser-UZJ 200L-GNAEK. Số tự động.4664cm3

2.500.000.000




18

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi. Pickup cabin kép

Hilux G KUN15L PRMSYM. E. động cơ Diesel. 2494cm3

579.000.000




19

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi. Pickup cabin kép

Hilux G KUN26L PRMSYM. G. động cơ Diesel. 2982cm3

723.000.000




20

Ô tô TOYOTA 10 chỗ ngồi

HIACE TRH213L-JDMNKU SUPER WAGON

823.000.000




21

Ô tô TOYOTA 16 chỗ ngồi

HIACE KDH212L-JEMDYU commuter. Số tay. 2694cm3

704.000.000




22

Ô tô TOYOTA 16 chỗ ngồi

HIACE TRH213L-JEMDYU COMPUTER

681.000.000




23

Ô tô MITSUBISHI 07 chỗ ngồi

Grandis NA4WLRUYLVT

840.000.000




24

Ô tô MITSUBISHI 08 chỗ ngồi

Zinger GLS (AT) (VC4WLRHEYVT)

742.000.000




25

Ô tô MITSUBISHI 08 chỗ ngồi

Zinger GLS, dung tích 2.351cc

712.030.000




26

Ô tô MITSUBISHI 08 chỗ ngồi

Zinger GL (VC4WLNHEYVT)

526.000.000




27

Ô tô MITSUBISHI 07 chỗ ngồi

Zinger GLS AT, dung tích 2.351cc

747.230.000




28

Ô tô MITSUBISHI 07 chỗ ngồi

Pajero Sport 2WD (g), dung tích 2.998cc

1.012.225.000




29

Ô tô MITSUBISHI 07 chỗ ngồi

Pajero sport 2WD (g), dung tích 2.477cc

877.250.000




30

Ô tô MITSUBISHI 07 chỗ ngồi

Pajero Sport 4WD (d), dung tích 2.477cc

887.810.000




31

Ô tô sát xi tải MITSUBISHI Canter HDC&C

Canter FE85PHZSLDD1 dung tích 3.908cc, 03 chỗ ngồi

693.000.000

năm sx: 2013

32

Ô tô sát xi tải MITSUBISHI Canter 7.5 GREAT

Canter FE85PHZSLDD1 dung tích 3.908cc, 03 chỗ ngồi

648.120.000

năm sx: 2012;2013

33

Ô tô sát xi tải MITSUBISHI Canter 6.5 WIDE C

Canter FE84PE6SLDD1 dung tích 3.908cc, 03 chỗ ngồi

620.620.000

năm sx: 2012;2013

34

Ô tô sát xi tải MITSUBISHI Canter 4.7LW C&C

Canter FE73PE6SLDD1 dung tích 3.908cc, 03 chỗ ngồi

585.530.000

năm sx: 2012;2013

35

Ford Ranger UF5F902

Xe ô tô tải-Pickup, nhập khẩu mới, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

723.000.000




36

Ford Ranger UF5F901

Xe ô tô tải-Pickup, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

622.200.000




37

Ford Ranger UF5FLAA

Xe ô tô tải-Pickup, nhập khẩu mới, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

595.200.000




38

Ford Ranger UF5FLAB

Xe ô tô tải-Pickup, nhập khẩu mới, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

682.000.000




39

Ford Ranger UF4MLAC

Xe ô tô tải-Pickup, nhập khẩu mới, cabin kép, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT

670.200.000




40

Ford Ranger UF4L901

Xe ô tô tải-Pickup, nhập khẩu mới, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

582.200.000




41

Ford Ranger UF4LLAD

Xe ô tô tải-Pickup, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

557.200.000




42

Ford Ranger UG6F901

Xe ô tô tải-Pickup, nhập khẩu mới, cabin kép, số sàn, loại 4x2, Diesel XLD Wildtrak

718.900.000




43

Ô tô FORD 05 chỗ ngồi

Escape EV65, số tự động, động cơ xăng, dung tích 2261cc, truyền động 1 cầu XLS

784.000.000




44

Ô tô FORD 05 chỗ ngồi

Escape EV24, số tự động, động cơ xăng, dung tích 2261cc, truyền động 2 cầu XLT

830.000.000




45

Ô tô FORD 05 chỗ ngồi

Mondeo BA7, động cơ xăng, dung tích 2261cc, số tự động, sản xuất trong nước

941.000.000




46

Ford Mondeo BA7

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 2261 cc, số tự động (sản xuất lắp ráp trong nước), sản xuất 2013

892.200.000




47

Ford Focus DA3 QQDD AT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1798 cc, 5 cửa, ICA 2, sản xuất 2013

624.000.000




48

Ford Focus DB3 QQDD MT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1798 cc, 4 cửa, ICA 2, sản xuất 2013

597.000.000




49

Ford Focus DB3 AODB AT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999 cc, 4 cửa, ICA 2, sản xuất 2013

699.000.000




50

Ford Fiesta JA8 4D TSJA AT

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1596 cc, 4 cửa, sản xuất 2013

553.000.000




51

Ford Escape EV65

Ô tô con, 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 2261 cc, truyền động 1 cầu, XLS, sản xuất 2013

729.000.000




52

Ford Everest UW 151-7

Ô tô con, 7 chỗ, hộp số tự động, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499 cc. ICA 1, sản xuất: 2012; 2013

833.000.000




53

Ford Everest UW 151-2

Ô tô con, 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499cc. ICA 1, sản xuất 2012; 2013

774.000.000




54

Ford Everest UW 851-2

Ô tô con, 7 chỗ, hộp số cơ khí, truyền động 2 cầu, động cơ diesel, dung tích xi lanh 2499 cc. ICA 1, sản xuất 2013

921.000.000




55

Ô tô FORD 07 chỗ ngồi

Ford Everest UV9S

712.000.000




56

Ô tô FORD 07 chỗ ngồi

Ford Everest UV9W851-2, hộp số cơ khí, truyền động 2 cầu, động cơ diesel, dung tích 2499cc

966.000.000




57

Ô tô FORD 07 chỗ ngồi

Ford Everest UW151-7, hộp số tự động, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích 2499cc

825.000.000




58

Ô tô FORD 07 chỗ ngồi

Ford Everest UW151-2, hộp số cơ khí, truyền động 1 cầu, động cơ diesel, dung tích 2499cc

783.000.000




59

Ô tô FORD 09 chỗ ngồi

Ford Transit FCA6 PHFA 9S

629.000.000




60

Ô tô FORD 16 chỗ ngồi

Ford Transit FCC6 PHFA

626.000.000




61

Ô tô FORD 16 chỗ ngồi

Ford Transit FCA6 GZFA

617.000.000




62

Ô tô FORD 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel

Ford Transit JX6582T-M3, Mid(lazăng thép, ghế ngồi bọc vải loại tiêu chuẩn)

826.000.000

năm sản xuất 2012; 2013

63

Ô tô FORD 16 chỗ ngồi, động cơ Diesel

Ford Transit JX6582T-M3, High(lazăng hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc da cao cấp)

879.000.000

năm sản xuất 2012; 2014

64

Ô tô HONDA 05 chỗ ngồi

CIVIC 1.8L 5MT FD1

717.000.000




65

Ô tô HONDA 05 chỗ ngồi

CIVIC 1.8L 5AT FD1

754.000.000




66

Ô tô HONDA 05 chỗ ngồi

CIVIC 2.0L- 5AT FD2

860.000.000




67

Ô tô HONDA 05 chỗ ngồi

Accord 2.4L dung tích 2.354cc

1.435.000.000




68

Ô tô HONDA 05 chỗ ngồi

CR-V 2.4 AT 2010, dung tích 2.354cc

1.133.000.000




69

Ô tô HONDA 05 chỗ ngồi

CR-V 2.4L AT RE3 (Special Edition)

1.089.000.000




70

Ô tô JRD 05 chỗ ngồi (SX năm 2007)

JRD PICKUP

202.000.000




71

Ô tô JRD 05 chỗ ngồi (SX năm 2007)

JRD TRAVEL

152.000.000




72

Ô tô JRD 07 chỗ ngồi (SX năm 2007)

JRD MEGA

131.000.000




73

Ô tô JRD 07 chỗ ngồi (SX năm 2007)

JRD SUV DAILY II

214.000.000




74

Ô tô MEKONG 05 chỗ ngồi

HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F

435.000.000




75

Ô tô MEKONG 05 chỗ ngồi

HUANGAI PREMIO DD1030

296.000.000




76

Ô tô MEKONG 05 chỗ ngồi

PREMIO MAX

326.000.000




77

Ô tô MEKONG 07 chỗ ngồi

HUANGHAI PRONTO DD6490A

420.000.000




78

Ô tô MEKONG 05 chỗ ngồi

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT

424.000.000




79

Ô tô SUZUKI 07 chỗ ngồi (Việt Nam)

Carry Window Van. SK410wv dung tích 970cm3

350.000.000




80

Ô tô SUZUKI 08 chỗ ngồi (Việt Nam)

APV GL. Dung tích 1590 cm3

495.000.000




81

Ô tô SUZUKI 05 chỗ ngồi (Nhật Bản)

Grand Vitara. Dung tích 1995cm3

877.000.000




82

Ô tô SUZUKI 07 chỗ ngồi (Việt Nam)

Carry Window Van. SK410wv dung tích 970cm3(màu bạc)

321.000.000




83

Chevrolet Colorado

05 chỗ, dung tích 2.798 cc

729.000.000




84

Captiva LT-G

07 chỗ, dung tích 2.384cc

880.500.000




85

Captiva LTZ-G

07 chỗ, dung tích 2.384cc

915.000.000




86

Isuzu D-Max Street Custom 4x4 MT

05 chỗ, dung tích 2.999cc

729.300.000




87

Isuzu D-Max LS 4x4 MT

05 chỗ, dung tích 2.999cc

688.600.000




88

Isuzu D-Max LS 4x2 AT

05 chỗ, dung tích 2.999cc

664.400.000




89

Isuzu D-Max LS 4x2 MT

05 chỗ, dung tích 2.999cc

606.100.000




90

Mekong Premio Max

05 chỗ, dung tích 3.168

346.800.000




91

Mekong Premio IIGS

05 chỗ, dung tích 3.168

345.200.000




92

Premio II 4x4

05 chỗ, dung tích 3.168

418.900.000




: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương