PHỤ LỤc I bảng giá CÁc loại xe máy tính lệ phí trưỚc bạ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-ubnd ngày 20/9/2013 của ubnd tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đồng stt



tải về 1.64 Mb.
trang7/13
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.64 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   13

X

CÁC LOẠI XE KHÁC










1

Ô tô tải Chiến Thắng




156.000.000




2

Ô tô tải MEKONG

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD

231.000.000




3

Ô tô sát xi tải MEKONG

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C

219.000.000




4

Ô tô tải Thùng mui phủ bạt MEKONG

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C/TB

250.000.000




5

Ô tô tải Thùng kín MEKONG

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C/TK

260.000.000




6

Ô tô sát xi tải MEKONG

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC

131.700.000




7

Ô tô tải MEKONG

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES

139.700.000




8

Ô tô tải Thùng mui phủ bạt MEKONG

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TB

151.000.000




9

Ô tô tải Thùng kín MEKONG

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TK

155.200.000




10

Ô tô tải MEKONG

MEKONG AUTO PASO 990D DES

156.900.000




11

Ô tô tải thùng mui phủ bạt MEKONG

MEKONG AUTO PASO 990D DES/TB

169.900.000




12

Ô tô tải Thùng kín MEKONG

MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK

174.900.000




13

Ô tô sát xi tải MEKONG

MEKONG AUTO PASO 2.5 TD-C’

224.000.000




14

Ô tô tải MEKONG

MEKONG AUTO PASO 2.5 TD

236.000.000




B

XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI










I

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU TRANSINCO










1

TRANSINCO. 1-5. AC K46H - EURO2, động cơ D6AB-D, gầm AERO CITY

1.010.000.000




2

TRANSINCO. 1-5. B40/H8 (1) - EURO 2.




525.000.000




3

TRANSINCO. 1-5. HFC 6700 KY6C -B40/H6, EURO 2, động cơ YC 4102 BZLQ, gầm HFC 6700 KY6C

382.000.000




4

TRANSINCO. 1-5. K29E2/H8 - EURO (D4DB)

645.000.000




5

TRANSINCO. 1-5. K29H6-EURO 2, động cơ YC 4102 BZLQ. Gầm HFC 6700 KY6C

410.000.000




6

TRANSINCO. 1-5. K29NS H7 - EURO 2, động cơ CYQD32Ti (công nghệ Nissan). Gầm HFC 6700KY6C

405.000.000




7

TRANSINCO.A - AEROTOWN-K1B1 (K36i), động cơ D6 DA22-EURO 2

980.000.000




8

TRANSINCO. A - CA 6801 D102 - K35/39, động cơ CA 6110 A - 1B, gầm CA 6801D102, không điều hòa

385.000.000




9

TRANSINCO. A - CA 6900 D210 - 2 K1E - K46D, động cơ CA 6113 BZS, máy sau, gầm CA6900 D210

618.000.000




10

TRANSINCO. A - CA 6900 D210 - 2 K29NJ (1) xe hai tầng giường nằm

655.000.000




11

TRANSINCO. A - CA 6900 D210 - 2 K29NJ (2) xe hai tầng giường nằm

627.000.000




12

TRANSINCO. A - CA 6900D210-2-B60E (điều hòa Danko)

566.000.000




13

TRANSINCO. A - CA 6900D210-2-B60E (điều hòa Modine-Mando)

670.000.000




14

TRANSINCO. A - CA 6900D210-2-B70E (không điều hòa)

512.000.000




15

TRANSINCO. A - CA 6980D80-K51C1, động cơ CA 6110/125-3K1, gầm CA 6980 D80, không điều hòa

505.000.000




16

TRANSINCO. A - CA 6980D80-K51C2, động cơ CA 6110/125-3K1, gầm CA 6980 D80

598.000.000




17

TRANSINCO. A - CA 6980D80-B65B (không điều hòa)

502.000.000




18

TRANSINCO. A - HFC 6700 K3Y-B45, EURO 2, động cơ CA 4DF2-13, gầm HFC 6700 K3Y, không điều hòa

402.000.000




19

TRANSINCO. A - HFC 6700 K3Y-B45, EURO 2, động cơ CA 4DF2-13, gầm HFC 6700 K3Y, có điều hòa

465.000.000




20

TRANSINCO. A - HFC 6782 KYZL2-B50, EURO 2, động cơ CA 4DF2-17, (50 chỗ) 2 cửa lên xuống.

517.000.000




II

Loại xe ô tô có dung tích 1.3 trở xuống










1

Ô tô JRD 05 chỗ ngồi loại JRD TRAVEL




145.000.000




2

Hyundai Eon. 05 chỗ ngồi. Loại Eon DxRxC (mm). Số sàn 5 cấp

328.000.000




3

Ô tô SUZUKI 07 chỗ ngồi SK 410 KV




326.000.000




4

Spark Lite 0.8 Van

02 chỗ, dung tích 796cc

233.078.880




5

Spark Lite 0.8 LT

05 chỗ, dung tích 796cc

308.492.940




6

Spark 1.0 LS

05 chỗ, dung tích 995cc

313.436.400




7

Spark 1.0 LT

05 chỗ, dung tích 995cc

339.731.400




8

Spark 1.2 LS

05 chỗ, dung tích 1.206cc

364.974.600




9

Spark 1.2 LT

05 chỗ, dung tích 1.206cc

382.434.480




III

Loại xe ô tô có dung tích từ 1.3 đến 2.0










1

Ford Focus. 05 chỗ

DA3 QQ Đ AT. Dung tích 1798cc. ICA2

635.000.000




2

Ford Focus. 05 chỗ

DA3 G6DHAT. Dung tích 1789cc.ICA2

833.000.000




3

Ford Focus. 05 chỗ

DB3 QQĐ MT. Dung tích 1798cc.ICA2

605.000.000




4

Ford Focus. 05 chỗ

DB3 AODB AT. Dung tích 1999cc.ICA2

697.000.000




5

Ford Focus. 05 chỗ

JA8 5D TSJA AT. Dung tích 1596cc.

613.000.000




6

Ford Focus. 05 chỗ

JA8 4D M6JA AT. Dung tích 1388cc.

525.000.000




7

Ford Focus. 05 chỗ

JA8 4D TSJA AT. Dung tích 1596cc.

589.000.000




8

Ô tô DAEWOO 05 chỗ ngồi

LACETTI SE-1

320.000.000




9

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

VIOS NCP93L-BEPGKU G.số tự động. 1798cm3

602.000.000




10

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

VIOS NCP93L-BEMRKU E.số tay. 1497cm3

552.000.000




11

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

VIOS NCP93L-BEMRKU Limo.số tay. 1497cm3

537.000.000




12

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

COROLLA ZZE 142L-GEPgKH 1.8 AT

603.000.000




13

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

COROLLA Altis 1.8 MT, dung tích 1.794cc

723.000.000




14

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

Corolla Altis 1.8CVT, dung tích 1.794cc

773.000.000




15

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

Corolla Altis 2.0, dung tích 1.987cc

842.000.000




16

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

Corolla Altis 2.0RS, dung tích 1.987cc

886.000.000




17

Ô tô TOYOTA 07 chỗ ngồi. 2011

INNOVA GSR TGN40L-GKPNKU. Số tay. 1998cm3

754.000.000




18

Ô tô TOYOTA 08 chỗ ngồi

INNOVA V TGN40L-GKPNKU. Số tự động. 1998cm3

794.000.000




19

Ô tô TOYOTA 08 chỗ ngồi

INNOVA G TGN40L-GKPNKU. Số tay. 1998cm3

727.000.000




20

Ô tô TOYOTA 08 chỗ ngồi

INNOVA J TGN40L-GKPNKU. Số tay. 1998cm3

644.000.000




21

Ô tô TOYOTA

INNOVA (E) sản xuất năm 2012

674.000.000




22

Ô tô TOYOTA 08 chỗ ngồi

INNOVA V 2013, dung tích 1.998cc

800.000.000




23

Ô tô TOYOTA 08 chỗ ngồi

INNOVA G 2013, dung tích 1.998cc

736.000.000




24

Ô tô TOYOTA 08 chỗ ngồi

INNOVA E 2013, dung tích 1.998cc

694.000.000




25

Ô tô TOYOTA 08 chỗ ngồi

INNOVA J 2013, dung tích 1.998cc

663.000.000




26

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

Camry 2.0E, dung tích 1998cc

982.000.000




27

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

Camry 2.5G, dung tích 2494cc

1.129.000.000




28

Ô tô TOYOTA 05 chỗ ngồi

Camry 2.5Q, dung tích 2494cc

1.241.000.000




29

Ô tô TOYOTA 02 chỗ ngồi

Toyota 86, dung tích 1.998cc

1.651.000.000




30

Ô tô HYUNDAI 06 chỗ ngồi

GETZ

310.000.000




31

Ô tô Hyundai 05 chỗ ngồi

Avante 1.6 MT, dung tích 1.599cc

516.000.000




32

Ô tô Hyundai 05 chỗ ngồi

Avante 1.6 AT, dung tích 1.599cc

580.000.000




33

Ô tô Hyundai 05 chỗ ngồi

Avante 2.0 AT, dung tích 1.998cc

645.000.000




34

Ô tô Hyundai 05 chỗ ngồi

Elantra 1.6MT, dung tích 1.591cc

483.800.000




35

Ô tô Hyundai 05 chỗ ngồi

Sonata 2.0AT, dung tích 1998cc

992.900.000




36

Ô tô SUZUKI 08 chỗ ngồi

APV GL

401.000.000




37

Ô tô SUZUKI 07 chỗ ngồi

APV GLS

447.000.000




38

Ô tô SUZUKI 05 chỗ ngồi

SWIFT MT

441.000.000




39

Ô tô SUZUKI 05 chỗ ngồi

SWIFT AT

486.000.000




40

Ô tô KIA 05 chỗ ngồi

CARENS FGK43

509.000.000




41

NISSAN 07 chỗ

Grand Livina MT, dung tích 1.796cc

633.500.000




42

NISSAN 07 chỗ

Grand Livina AT, dung tích 1.796cc

655.000.000




43

NISSAN 05 chỗ

Navara XE pickup cabin kép, số tự động

769.950.000




44

NISSAN 05 chỗ

Teana, dung tích 1.997cc, 2012

920.000.000




45

NISSAN 05 chỗ

Livina, dung tích 1958cc, 2012

739.000.000




46

NISSAN SUNNY N17 XV

Lắp ráp trong nước, năm sản xuất 2012; 2013

588.000.000




47

NISSAN SUNNY N17 XL

Lắp ráp trong nước, năm sản xuất 2012; 2013

538.000.000




48

NISSAN SUNNY N17

Lắp ráp trong nước, năm sản xuất 2012; 2013

518.000.000




49

Chevrolet Cruze LS

05 chỗ, dung tích 1.598cc

512.226.600




50

Chevrolet Cruze LT

05 chỗ, dung tích 1.799cc

599.526.000




51

Chevrolet Cruze LTZ

05 chỗ, dung tích 1.799cc

642.649.800




52

Lacetti EX 1.6

05 chỗ, dung tích 1.598cc

447.015.000




53

Aveo 1.5LT

05 chỗ, dung tích 1498cc

409.570.920



54

Orlando LS

07 chỗ, dung tích 1.796cc

671.048.400




55

Orlando LT

07 chỗ, dung tích 1.796cc

692.084.400




56

Orlando LTZ

07 chỗ, dung tích 1.796cc

734.156.400




57

Mekong Pronto II GS

07 chỗ, dung tích 1997cc

456.800.000




58

Ô tô HONDA 05 chỗ ngồi

CIVIC 1.8AT dung tích 1799cc

780.000.000




59

Ô tô HONDA 05 chỗ ngồi

CIVIC 1.8MT dung tích 1799cc

725.000.000




: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương