PHỤ LỤc I bảng giá CÁc loại xe máy tính lệ phí trưỚc bạ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-ubnd ngày 20/9/2013 của ubnd tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đồng stt


IV XE Ô TÔ TẢI TỰ ĐỔ (BEN 1 CẦU)



tải về 1.64 Mb.
trang5/13
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.64 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13

IV

XE Ô TÔ TẢI TỰ ĐỔ (BEN 1 CẦU)










1

Ô tô tự đổ Cửu Long 950kg

DFA3805 D

175.000.000




2

Ô tô tự đổ Cửu Long 950kg

DFA3810 D

153.000.000




3

Ô tô tự đổ Cửu Long 1.200kg

ZB 3812 D - T550

188.000.000




4

Ô tô tự đổ Cửu Long 1.200kg

ZB 3812 D3N - T550

188.000.000




5

Ô tô tự đổ Cửu Long 1.200kg

KC3815 D - T400

166.000.000




6

Ô tô tự đổ Cửu Long 1.200kg

KC3815 D - T550

166.000.000




7

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.200kg

ZB 5220 D

192.000.000




8

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.350kg

4025 DG3B

196.200.000




9

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.350kg

4025 DG3B - TC

196.200.000




10

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.500kg

KC 6025 D - PD

234.000.000




11

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.500kg

KC 6025 D - PH

272.000.000




12

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.500kg

KC 6625 D

265.000.000




13

Ô tô tự đổ Cửu Long 3.450kg

KC 8135 D

280.000.000




14

Ô tô tự đổ Cửu Long 3.450kg

KC 8135 D - T650A

336.000.000




15

Ô tô tự đổ Cửu Long 3.450kg

KC 8135 D-T750

280.000.000




16

Ô tô tự đổ Cửu Long 4.950kg

KC 9050 D - T600

365.000.000




17

Ô tô tự đổ Cửu Long 4.950kg

KC 9050 D - T700

365.000.000




18

Ô tô tự đổ Cửu Long 4.950kg

DFA 9950 D - T700

369.000.000




19

Ô tô tự đổ Cửu Long 4.950kg

DFA 9950 D - T850

371.000.000




20

Ô tô tự đổ Cửu Long 5.000kg

KC8550D

331.000.000




21

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.000kg

KC 9060 D - T600

365.000.000




22

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.000kg

KC 9060 D - T700

365.000.000




23

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.800kg

DFA 9670 DA - 1

431.000.000




24

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.800kg

DFA 9670 DA - 2

431.000.000




25

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.800kg

DFA 9670 DA - 3

431.000.000




26

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.800kg

DFA 9670 DA - 4

431.000.000




27

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.800kg

DFA 9670 D -T750

441.000.000




28

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.800kg

DFA 9670 D -T860

441.000.000




29

Ô tô tự đổ Cửu Long 7.860kg

DFA 12080 D

475.000.000




30

Ô tô tự đổ Cửu Long 7.860kg

DFA 12080 D - HD

475.000.000




31

Ô tô tự đổ Cửu Long 7.800kg

KC 13208 D

665.000.000




32

Ô tô tự đổ Cửu Long 7.500kg

KC 13208 D - 1

631.000.000




V

XE Ô TÔ TẢI TỰ ĐỔ (BEN 2 CẦU)










1

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.200kg

ZB5220D2

180.000.000




2

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.350kg

ZB5220D2

230.000.000




3

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.500kg

KC 6025 D2 - PD

263.000.000




4

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.500kg

KC 6025 D2 - PH

292.000.000




5

Ô tô tự đổ Cửu Long 2.500kg

KC 6625 D2

298.000.000




6

Ô tô tự đổ Cửu Long 3.450kg

KC 8135 D2

365.000.000




7

Ô tô tự đổ Cửu Long 3.450kg

KC 8135 D2 - T550

365.000.000




8

Ô tô tự đổ Cửu Long 3.450kg

KC 8135 D2 - T650

365.000.000




9

Ô tô tự đổ Cửu Long 3.450kg

KC 8135 D2 - T650A

368.000.000




10

Ô tô tự đổ Cửu Long 3.450kg

KC 8135 D2 - T750

365.000.000



11

Ô tô tự đổ Cửu Long 4.950kg

KC9050D2-T600

382.000.000




12

Ô tô tự đổ Cửu Long 4.950kg

KC9050D2-T700

382.000.000




13

Ô tô tự đổ Cửu Long 5.000kg

9650 D2A

361.000.000




14

Ô tô tự đổ Cửu Long 5.000kg

KC8550D2

367.000.000




15

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.000kg

KC 9060 D2 - T600

382.000.000




16

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.000kg

KC 9060 D2 - T700

382.000.000




17

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.800kg

9670 D2A

429.000.000




18

Ô tô tự đổ Cửu Long 6.800kg

9670 D2A - TT

429.000.000




VI

XE Ô TÔ TẢI THÙNG










1

Ô tô tải Hoa Mai 550kg

HD 550A - TK (loại không có điều hòa - cabin đôi)

160.000.000




2

Ô tô tải Hoa Mai 680kg

HD 680A - TL (loại không có điều hòa - cabin đôi)

151.000.000




3

Ô tô tải Hoa Mai 700kg

HD 700

155.000.000




4

Ô tô tải Hoa Mai 900kg

HD900A - TL

142.000.000




5

Ô tô tải Hoa Mai 990kg

HD 990TL (loại có điều hòa)

166.000.000




6

Ô tô tải Hoa Mai 990kg

HD 990TK (loại có điều hòa)

174.000.000




7

Ô tô tải Hoa Mai 990kg

HD990

197.000.000




8

Ô tô tải Hoa Mai 1.000A

HD1000A

150.000.000




9

Ô tô tải Hoa Mai 1.250

HD1250

155.000.000




10

Ô tô tải Hoa Mai 1.500A.4x4

HD1500A.4x4

241.000.000




11

Ô tô tải Hoa Mai 1.800kg

HD 1800 TL (loại có điều hòa)

195.000.000




12

Ô tô tải Hoa Mai 1.800kg

HD 1800 TK (loại có điều hòa)

204.000.000




13

Ô tô tải Hoa Mai 1.800kg

HD 1800B

226.000.000




14

Ô tô tải Hoa Mai 2.000kg

HD 2000 A - TK (loại không có điều hòa - cabin đôi)

205.000.000




15

Ô tô tải Hoa Mai 2.500kg

HD2500

287.000.000




16

Ô tô tải Hoa Mai 2.500kg

HD2500. 4x4

265.000.000




17

Ô tô tải Hoa Mai 3.450kg

HD 3450 MP

332.000.000




18

Ô tô tải Hoa Mai 3.450kg

HD 3450 A - MP.4x4 (loại có điều hòa)

382.000.000




19

Ô tô tải Hoa Mai 3.600kg

HD3600MP

332.000.000




20

Ô tô tải Hoa Mai 4.950kg

HD4950

382.000.000




21

Ô tô tải Hoa Mai 4.950kg

HD4950.4x4

387.000.000




22

Ô tô tải Hoa Mai 4.950kg

HD4950A

364.000.000




23

Ô tô tải Hoa Mai 4.950kg

HD4950A.4x4

405.000.000




24

Ô tô tải Hoa Mai 4.950kg

HD 4950 P (loại có điều hòa)

382.000.000




25

Ô tô tải Hoa Mai 5.000kg

HD 5000 MP.4x4 (loại có điều hòa)

415.000.000




26

Ô tô tải Hoa Mai 5.000kg

HD 5000A-MP.4x4

409.000.000




27

Ô tô tải Hoa Mai 6.500kg

HD6500

436.000.000




28

Ô tô tải Hoa Mai 7.000kg

HD7000

500.000.000




: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương