PHỤ LỤc I bảng giá CÁc loại xe máy tính lệ phí trưỚc bạ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-ubnd ngày 20/9/2013 của ubnd tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đồng stt



tải về 1.64 Mb.
trang13/13
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.64 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13

XIV

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU LEXUS







1

Lexus ES350, 05 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3

2.373.000.000




2

Lexus GS300 AWD, dung tích xi lanh 2995cm3

1.560.000.000




3

Lexus GS350, 05 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3

1.430.000.000




4

Lexus GS430, 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3. Nhật Bản sản xuất

2.770.000.000




5

Lexus GX460, 07 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3. Nhật Bản sản xuất

2.485.000.000




6

Lexus GX460, 07 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3. Nhật Bản sản xuất năm 2011

3.307.000.000




7

Lexus GX460L, 07 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3. Nhật Bản sản xuất

2.700.000.000




8

Lexus GX470, 08 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3.

1.981.000.000




9

Lexus HS250H, 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2362cm3

1.320.000.000




10

Lexus IS250, 05 chỗ ngồi, dung tích 2.499cm3

1.100.000.000




11

Lexus IS250, 05 chỗ ngồi, 2.5 AT. Sản xuất năm 2013

2.670.000.000




12

Lexus IS250C Convertible, 04 chỗ ngồi, dung tích 2499cm3. Nhật Bản sản xuất

1.510.000.000




13

Lexus IS350, 05 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3. Nhật sản xuất

1.130.000.000




14

Lexus LS430, 05 chỗ ngồi, dung tích 4.3L

1.440.000.000




15

Lexus LS460L, dung tích 4600cm3, 05 chỗ

4.316.000.000




XV

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU AUDI







1

AUDI Q7

3.499.092.000




2

AUDI A6

2.629.204.200




3

AUDI A8L W12 6.3 QUATTRO, 04 chỗ, sản xuất 2011

7.045.000.000




B

XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TRÊN 10 CHỖ NGỒI







1

Daewoo GDW612HW. 1-3, 41 chỗ. Dung tích 7800cm3. Trung Quốc sản xuất

2.450.000.000




2

Hyundai County. 29 chỗ. Dung tích 3907cm3. Hàn Quốc sản xuất

1.040.000.000




3

Hyundai Aero City 540, 28 chỗ. Dung tích 11149cm3. Hàn Quốc sản xuất

1.300.000.000




4

Hyundai Aero EXPRESS LDX, 46 chỗ. Dung tích 12344cm3. Hàn Quốc sản xuất

2.770.000.000




5

Hyundai Aero Space LS, 42 (hoặc 47) chỗ ngồi. Dung tích 12.344cm3

1.400.000.000




6

Hyundai Aero Space, 42 (hoặc 47) chỗ ngồi. Hàn Quốc sản xuất

1.650.000.000




7

Hyundai Aero TOWN, 34 chỗ ngồi, dung tích 7545cm3. Hàn Quốc sản xuất

1.120.000.000




8

Hyundai Universe Express NOBLE, 43 chỗ. Dung tích 11149cm3. Hàn Quốc sản xuất

2.800.000.000




9

Hyundai Universe Express NOBLE, 47 chỗ. Dung tích 12.344cm3. Hàn Quốc sản xuất

3.100.000.000




10

Hyundai Universe HB, 43 chỗ.

2.810.000.000




11

Hyundai Universe LX, 47 chỗ.

2.450.000.000




12

Hyundai Universe space LUXURY, 47 chỗ ngồi, dung tích 12344cm3. Hàn Quốc

2.360.000.000




13

KIA Grandbird SDI, 43 chỗ, dung tích 12344cm3. Hàn Quốc sản xuất

1.040.000.000




14

Hyundai Grand Starex 2.5 M/T, 12 chỗ, máy dầu. Hàn Quốc sản xuất

800.000.000




15

KIA Grandbird SDI, 47 chỗ, dung tích 12344cm3. Hàn Quốc sản xuất

1.185.000.000




C

XE Ô TÔ TẢI (Ben, Đông lạnh, Thùng)







1

CMC Veryca. Ô tô tải (đông lạnh). Trọng tải 550kg, dung tích 1198cm3, Đài Loan

280.000.000




2

Daewoo K4DEA1, tải ben, trọng tải 15000kg, dung tích 11051cm3, Hàn Quốc

1.350.000.000




3

Daewoo K4DVA, tải ben, trọng tải 15000kg, dung tích 14618cm3, Hàn Quốc

1.570.000.000




4

Daewoo K4DVA1, tải ben, trọng tải 15000kg, dung tích 14618cm3, Hàn Quốc

1.630.000.000




5

Daewoo K9CEA, trọng tải 14000kg, dung tích 11051cm3, Hàn Quốc sản xuất

1.350.000.000




6

Daewoo K9CRF, trọng tải 13800kg, dung tích xi lanh 10964cm3, Hàn Quốc

1.525.000.000




7

Dongfeng DFL1250A2. Ô tô tải, trọng tải từ 12.500kg - 13.220kg, dung tích 8300cm3, Trung Quốc sản xuất

990.000.000




8

Dongfeng DFL1311A1. Ô tô tải, trọng tải 12.505kg, dung tích xi lanh 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

805.000.000




9

Dongfeng DFL1311A4. Ô tô tải, trọng tải 17.900kg, dung tích 8900cm3

1.180.000.000




10

Dongfeng DFL3251A. Ô tô tải tự đổ, trọng tải 12.305kg, dung tích 8300cm3, Trung Quốc sản xuất

705.000.000




11

Dongfeng DFL3251A3. Ô tô tải tự đổ, trọng tải 10.070kg, dung tích 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

1.200.000.000




12

Dongfeng EQ1021TF, trọng tải 8000kg, Trung Quốc sản xuất

100.000.000




13

Dongfeng EQ1090TJ5AD5, Xe ô tô tải sắt xi, trọng tải 4910kg, dung tích 3922cm3, Trung Quốc sản xuất

300.000.000




14

Dongfeng EQ1168G7D1, trọng tải 9805kg, dung tích xi lanh 5883cm3, Trung Quốc sản xuất

460.000.000




15

Dongfeng EQ1173GE dung tích xi lanh 5900cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2004

690.000.000




16

Dongfeng EXQ3251A6, Xe ô tô tải tự đổ, trọng tải 9200 kg, dung tích 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

700.000.000




17

Dongfeng LZ1200PCS, dung tích xi lanh 6494cm3, Trung Quốc sản xuất

635.000.000




18

Dongfeng LZ1360M3, trọng tải 18.000kg, dung tích xi lanh 9839cm3, Trung Quốc sản xuất

800.000.000




19

Dongfeng LZ3260M. Ô tô tải tự đổ, trọng tải 12.305kg, dung tích xi lanh 7800cm3, Trung Quốc sản xuất

712.000.000




20

Dongfeng LZ330M1. tải tự đổ, dung tích 9839cm3, trọng tải 9000kg,Trung Quốc sản xuất

932.000.000




21

Dongfeng SLA5250CXYDFL, trọng tải 11.595kg, dung tích xi lanh 8300cm3, Trung Quốc sản xuất

740.000.000




22

Faw CA1200PK2L7P3A80, tải trọng 8500kg, công suất 136Kw

560.000.000




23

Faw CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn, Trung Quốc sản xuất

300.000.000




24

Faw CA1202PK2E3L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn, Trung Quốc sản xuất

570.000.000




25

Faw CA3250P1K2T1. Ben tự đổ, trọng tải 9690 kg

845.000.000




26

Faw CA3252P2K2T1A. Ben tự đổ

1.050.000.000




27

Faw CA3256P2K2T1A80. Ben tự đổ

960.000.000




28

Faw CA3258P1K2T1, xe ben 15 tấn, tải trọng 1650kg, dung tích 2545cc. Trung Quốc sản xuất

660.000.000




29

Faw CA3312P2K2LT4E-350ps. Ben tự đổ

1.142.000.000




30

Faw CA3320P2K15T1A80. Ben tự đổ, trọng tải 8170 kg

1.100.000.000




31

Faw CA3320P2K2T1A80. Xe ben 19 tấn, động cơ 320 PS, ben đứng, NK từ Trung Quốc

805.000.000




D

XE Ô TÔ XITEC (Xe bồn)







1

DongFeng SLA5310GJYE, Ô tô xìtéc vận chuyển dầu. Trung Quốc sản xuất

1.125.000.000




2

Hyundai HD 260/KPI.XT, xi téc (chở xăng), trọng tải 11840 kg, dung tích 11149cm3.

1.560.000.000




: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương