PHỤ LỤc I bảng giá CÁc loại xe máy tính lệ phí trưỚc bạ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-ubnd ngày 20/9/2013 của ubnd tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đồng stt



tải về 1.64 Mb.
trang11/13
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.64 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13

10

Hyundai Grand Starex 2.5M/T. 07 chỗ. Máy xăng. Hàn Quốc sản xuất

700.000.000




11

Hyundai Grand Starex 2.4M/T. 08 chỗ. Máy xăng. Hàn Quốc sản xuất

690.000.000




12

Hyundai Grand Starex 2.4A/T. 09 chỗ. Máy xăng. Hàn Quốc sản xuất

780.000.000




13

Hyundai Grandeur XG, 04 chỗ ngồi, dung tích 2972cm3. Hàn Quốc sản xuất

670.000.000




14

Hyundai H1.09 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2476cm3. Hàn Quốc sản xuất

470.000.000




15

Hyundai i10. dung tích 1.1 A/T Hàn Quốc sản xuất

365.000.000




16

Hyundai i10. dung tích 1.2 A/T Hàn Quốc sản xuất

380.000.000




17

Hyundai i10. dung tích 1.2 M/T Hàn Quốc sản xuất

325.000.000




18

Hyundai i20. dung tích 1.4 A/T Hàn Quốc sản xuất

490.000.000




19

Hyundai i30. dung tích 1.6 A/T Hàn Quốc sản xuất

605.000.000




20

Hyundai i30CW. dung tích 1.6 A/T Hàn Quốc sản xuất

625.000.000




21

Hyundai santafe. 2.0 A/T MLX 2WD, máy dầu. Hàn Quốc sản xuất

1.025.000.000




22

Hyundai santafe. 2.0 A/T SLX 2WD, máy dầu. Hàn Quốc sản xuất

1.055.000.000




23

Hyundai santafe. 2.0 MLX 07 chỗ, tải van. Hàn Quốc sản xuất

465.000.000




24

Hyundai santafe. 2.2 máy dầu, 07 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

1.100.000.000




25

Hyundai santafe. 2.4 A/T GLX 4WD máy xăng. Hàn Quốc sản xuất

1.206.000.000




26

Hyundai santafe. 2.4 GLS 4WD, 07 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

1.150.000.000




27

Hyundai santafe. 2.7 máy xăng, 05 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

1.200.000.000




28

Hyundai santafe. 2.7 máy xăng, 07 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

1.200.000.000




29

Hyundai santafe CLX 2.0, 07 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

1.050.000.000




30

Hyundai santafe. Gold. 2.0, 07 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

1.131.000.000




31

Hyundai Sonata. 2.0 A/T (VIP), 05 chỗ ngồi. Hàn Quốc sản xuất

1.020.000.000




32

Hyundai Sonata. 2.0 A/T, 05 chỗ ngồi. Hàn Quốc sản xuất

855.000.000




33

Hyundai Starex GX. 08 chỗ. Dung tích 2476cc. Hàn Quốc sản xuất

635.000.000




34

Hyundai Starex GX. 09 chỗ. Dung tích 2476cc. Hàn Quốc sản xuất

635.000.000




35

Hyundai Starex GX. Tải van 06 chỗ. 800kg Dung tích 2476cc. Hàn Quốc sản xuất

470.000.000




36

Hyundai Veracruz. 07 chỗ ngồi, động cơ diesel V6, 3000cc

1.140.000.000




37

Hyundai Veracruz. 07 chỗ ngồi, động cơ xăng V6, 3800cc

1.040.000.000




38

Hyundai Veracruz Limited. 07 chỗ ngồi, dung tích 3778cm3. Hàn Quốc sản xuất

1.110.000.000




39

Hyundai Vema. 1.4A/T. 05 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

460.000.000




40

Hyundai Vema. 1.4M/T. 05 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

420.000.000




41

Hyundai Tucson 2.0 A/T 2WD. Hàn Quốc sản xuất

630.000.000




42

Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD(VIP). Hàn Quốc sản xuất

690.000.000




43

Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD. Hàn Quốc sản xuất

620.000.000




44

Hyundai Tucson 2.0 M/T 2WD. Hàn Quốc sản xuất

585.000.000




45

Hyundai Tucson ix 2.0 A/T 4WD. Hàn Quốc sản xuất

850.000.000




46

Hyundai Accent sản xuất năm 2012

555.000.000




VI

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU CHEVROLET







1

Chevrolet BLASER

1.200.000.000




2

Chevrolet CAMARO LT, 04 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3564cm3, Canada sản xuất

1.050.000.000




3

Chevrolet Express, EXPLORER LIMITED SE, 07 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5328 cm3. Mỹ sản xuất

1.050.000.000




4

Chevrolet Express, 07 chỗ ngồi, dung tích 5967 cm3. Mỹ sản xuất

850.000.000




VII

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU ISUZU







1

Isuzu ASKA - PLAZA - I.MARK loại 1.8 - Thái Lan sản xuất

640.000.000




2

Isuzu ASKA - PLAZA - I.MARK loại 2.0 - Thái Lan sản xuất

704.000.000




3

Isuzu GEMINI - I.MARK loại 1.7 trở xuống - Thái Lan sản xuất

544.000.000




4

Isuzu MU7. 07 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2999cm3 - Thái Lan sản xuất

860.000.000




5

Isuzu RODEO, 4 WD loại 3.2, 4 cửa - Nhật sản xuất

1.040.000.000




6

Isuzu TROOPER, BIGHORN loại 3.2 trở lên

960.000.000




7

Isuzu TROOPER, BIGHORN loại dưới 3.2

848.000.000




VIII

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU KIA







1

Kia Carens, 5 chỗ ngồi, máy xăng, số sàn. Hàn Quốc sản xuất

486.000.000




2

Kia Magentis, 5 chỗ ngồi, máy xăng, số tự động. Hàn Quốc sản xuất

704.000.000




3

Kia Carnival (KNAMH812AA), 8 chỗ ngồi, máy xăng, số sàn. Hàn Quốc sản xuất

700.000.000




4

Kia Carnival (KNAMD371AA), 11 chỗ ngồi, máy dầu, số sàn. Hàn Quốc sản xuất

700.000.000




5

Kia Cerato EX. 05 chỗ ngồi, dung tích 1.6 máy xăng, số sàn. Hàn Quốc sản xuất

510.000.000




6

Kia Cerato 05 chỗ ngồi, máy xăng, số tự động. Hàn Quốc sản xuất

502.000.000




7

Kia Cerato SX. 05 chỗ ngồi, máy xăng, số tự động. Hàn Quốc sản xuất

517.000.000




8

Kia Cerato KOUP. 05 chỗ ngồi, máy xăng, số tự động. Hàn Quốc sản xuất

627.000.000




9

Kia Forte SI. 05 chỗ, dung tích 1591cm3. Hàn Quốc sản xuất

495.000.000




10

Kia Forte SLI. 05 chỗ, dung tích 1591cm3. Hàn Quốc sản xuất

515.000.000




11

Kia morning EX. 05 chỗ, dung tích 1086cm3. Hàn Quốc sản xuất 2009+2010

255.000.000




12

Kia morning SLX. 05 chỗ, dung tích 999cm3. Hàn Quốc sản xuất 2011

272.000.000




13

Kia morning SLX. 05 chỗ, dung tích 999cm3. Hàn Quốc sản xuất 2012

376.000.000




14

Kia RIO, 05 chỗ ngồi, máy xăng, số sàn, 4 cửa. Hàn Quốc sản xuất

396.000.000




15

Kia RIO, 05 chỗ ngồi, máy xăng, số tự động, 5 cửa. Hàn Quốc sản xuất

439.000.000




16

Kia RIO, 05 chỗ ngồi, máy xăng, số sàn, 5 cửa. Hàn Quốc sản xuất

421.000.000




17

Kia Sorento 2WD DSLMT, 07 chỗ, máy dầu, 1 cầu, số sàn. Hàn Quốc sản xuất

835.000.000




18

Kia Sorento 2WD GASMT, 07 chỗ, máy xăng, 1 cầu, số sàn. Hàn Quốc sản xuất

805.000.000




19

Kia Sorento 2WD GASAT, 07 chỗ, máy xăng, 1 cầu, số tự động. Hàn Quốc sản xuất

845.000.000




20

Kia Sorento 2WD GASAT, 07 chỗ, máy xăng, 2 cầu, số tự động. Hàn Quốc sản xuất

864.000.000




21

Kia SOUL, 05 chỗ, máy xăng, số sàn, mâm 18. Hàn Quốc

497.000.000




22

Kia SOUL, 05 chỗ, máy xăng, số tự động, mâm 18. Hàn Quốc

517.000.000




IX

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU MAZDA







1

Mazda speed, 05 chỗ. Dung tích 1999 cm3. Đài Loan sản xuất

515.000.000




2

Mazda 3, 05 chỗ. Dung tích 1598 cm3. Đài Loan sản xuất

739.000.000




3

Mazda 3, 05 chỗ. Dung tích 2.5. Nhật Bản sản xuất

817.000.000




4

Mazda 32.OS, 05 chỗ ngồi. Dung tích 1999 cm3. Đài Loan sản xuất

559.000.000




5

Mazda 323, MAZDA FAMILA, MAZDA LASER loại 1.5 - 1.6

680.000.000




6

Mazda 323, MAZDA FAMILA, MAZDA LASER loại 1.8

640.000.000




7

Mazda 5, 06 chỗ ngồi. Dung tích 2261 cm3. Nhật Bản sản xuất

535.000.000




8

Mazda 5, 07 chỗ ngồi. Dung tích 1999 cm3. Đài Loan sản xuất

588.000.000




: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương