PHỤ LỤc I bảng giá CÁc loại xe máy tính lệ phí trưỚc bạ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-ubnd ngày 20/9/2013 của ubnd tỉnh Cao Bằng) Đơn vị: đồng stt



tải về 1.64 Mb.
trang10/13
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.64 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE Ô TÔ NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: đồng

STT

TÊN LOẠI XE

GIÁ XE MỚI (100%) (VNĐ)

GHI CHÚ

A

XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI - XE Ô TÔ BÁN TẢI







I

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU BMW







1

BMW 116i, 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1596cm3

800.000.000




2

BMW 118i, 05 chỗ ngồi, dung tích 1995cm3

900.000.000




3

BMW 320i, 05 chỗ, 2497 cm3

1.350.000.000




4

BMW 325i, 05 chỗ ngồi, dung tích 1995cm3

1.200.000.000




5

BMW X5 Xdrieve 3.0, dung tích 2996cm3

3.120.000.000




6

BMW 335i Convertible, 04 chỗ ngồi, dung tích 2979cm3

1.600.000.000




7

BMW 335i, 05 chỗ ngồi, dung tích 3.5 lít, 1 cầu, số tự động

1.700.000.000




II

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU DAEWOO







1

Daewoo GENTRAX SX, 05 chỗ, dung tích xi lanh 1206 cm3. Hàn Quốc sản xuất

280.000.000




2

Daewoo Lacetti CDX, 05 chỗ, dung tích 1598 cm3. Hàn Quốc sản xuất

520.000.000




3

Daewoo Lacetti LUX, 05 chỗ, dung tích xi lanh 1598 cm3. Hàn Quốc sản xuất

480.000.000




4

Daewoo Matiz GROOVE, 05 chỗ, dung tích 995 cm3. Hàn Quốc sản xuất

300.000.000




5

Daewoo Matiz JAZZ, 05 chỗ, dung tích 995 cm3. Hàn Quốc sản xuất

300.000.000




6

Daewoo Matiz Joy, 05 chỗ, dung tích 796cm3. Hàn Quốc sản xuất

190.000.000




7

Daewoo Matiz SUPER, 05 chỗ, dung tích 796cm3. Hàn Quốc sản xuất

175.000.000




8

Daewoo WINSTORM, 07 chỗ, dung tích xi lanh 1991cm3. Hàn Quốc sản xuất

515.000.000




III

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU FORD







1

Ford EXPLORER LIMITED, 07 chỗ, dung tích xi lanh 4015cm3, Mỹ sản xuất

1.660.000.000




2

Ford MUSTANG, 04 chỗ, dung tích xi lanh 4.0L, Mỹ sản xuất

970.000.000




3

Ford Ranger UF5F903. Pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT Wildtrak, sản xuất 2009+2010

668.900.000




4

Ford Ranger UF5F903. Pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT Wildtrak, sản xuất 2012

744.000.000




5

Ford Ranger UF5F902. Pick up, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT, sản xuất 2009+2010

659.100.000




6

.... xuất2009+2010

579.200.000




7

Ford Ranger UF5FLAA. Pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT, sản xuất 2009+2010

553.800.000




8

Ford Ranger UF5FLAB. Pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT, sản xuất 2009+2010

633.800.000




9

Ford Ranger UF4M901. Pick up, cabin kép, có nóc che thùng sau, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT, sản xuất 2009+2010

649.400.000




10

Ford Ranger UF4MLAC. Pick up, cabin kép, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT, sản xuất 2009+2010

624.000.000




11

Ford Ranger UF4L901. Pick up, cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x2, Diesel XL, sản xuất 2009+2010

542.100.000




12

Ford Ranger UF4LLAD. Pick up, cabin kép, số sàn, loại 4x2, Diesel XL, sản xuất 2009+2010

518.700.000




13

Ford Ranger UG1J LAC.Xe ô tô tải chasiss cab - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), cơ sở, Diesel, công suất 92kW, sản xuất 2013

582.000.000




14

Ford Ranger UG1J LAB (Ranger, 4x4, 2198 cc, 916 kg), Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), cơ sở, Diesel, công suất 92kW, sản xuất 2013

592.000.000




15

Ford Ranger UG1H LAD(Ranger XLS, 4x2, 2198 cc, 991 kg), Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 92kW, sản xuất 2013

605.000.000




16

Ford Ranger UG1S LAA(Ranger XLS, 4x2, 2198 cc, 957 kg), Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 110kW, sản xuất 2013

632.000.000




17

Ford Ranger UG1T LAA(Ranger XLT, 4x4, 2198 cc, 846 kg), Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel XLT, công suất 110kW, sản xuất 2013

744.000.000




18

Ford Ranger UG1V LAA(Ranger WILDTRAK, 4x2, 2198 cc, 895 kg),Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel Wildtrak, công suất 110kW, sản xuất

766.000.000




19

Ford Ranger UG1J 901, Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), cơ sở, Diesel, công suất 92 kw, lắp chụp thùng sau canopy, sản xuất 2013

618.000.000




20

Ford Ranger UG1H 901, Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), cơ sở, Diesel XLS, công suất 92 kw, lắp chụp thùng sau canopy, sản xuất 2013

631.000.000




21

Ford Ranger UG1S 901, Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), cơ sở, Diesel XLS, công suất 110 kW, lắp chụp thùng sau canopy, sản xuất 2013

658.000.000




22

Ford Ranger UG1T 901(Ranger XLT, 4x4,2198 cc, 768 kg), Xe ô tô tải - Pick up, nhập khẩu mới, Cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel XLT, công suất 110 kw, lắp chụp thùng sau canopy, sản xuất

770.000.000




IV

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU HONDA







1

Honda Accord EX V6, 05 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3. Nhật sản xuất

825.000.000




2

Honda Accord EX, 05 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3. Nhật sản xuất

1.170.000.000




3

Honda Accord EX -L, 05 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3. Nhật sản xuất

1.200.000.000




4

Honda Accord LX, 05 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3. Nhật sản xuất

690.000.000




5

Honda Accord LX-P, 05 chỗ ngồi, dung tích 1590cm3. Nhật sản xuất

660.000.000




6

Honda Accord, 05 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3. Đài Loan sản xuất

655.000.000




7

Honda Accord, 05 chỗ ngồi, dung tích 2997cm3. Đài Loan sản xuất

870.000.000




8

Honda Accord 2.4AT, 05 chỗ ngồi nhập khẩu Thái Lan

1.435.000.000




9

Honda Ascot. INNOVA loại 2.0

960.000.000




10

Honda Ascot. INNOVA loại 2.3

1.120.000.000




11

Honda Acura MDX. 07 chỗ. Dung tích 3471 cm3

2.100.000.000




12

Honda Acura ZDX. 05 chỗ. Dung tích 3471 cm3

3.150.000.000




13

Honda CIVIC, 05 chỗ. Dung tích 1799cm3. Canada sản xuất

780.000.000




14

Honda CIVIC. INTER dung tích từ 1.3 đến 1.6

640.000.000




15

Honda CR-V EX. 05 chỗ. Dung tích 2354cm3

730.000.000




16

Honda CR-V EX-L. 05 chỗ. Dung tích 2354cm3. Nhật sản xuất

810.000.000




17

Honda CR-V SX. 05 chỗ. Dung tích 1997cm3. Đài Loan sản xuất

660.000.000




18

Honda CR-V TYPER.05 chỗ. Dung tích 1997cm3. Đài Loan sản xuất

640.000.000




19

Honda CR-V. 05 chỗ. Dung tích 2354cm3. Nhật sản xuất.

920.000.000




20

Honda LEGEND loại 2.7

640.000.000




21

Honda LEGENd loại 3.2

1.360.000.000




22

Honda ODYSSEY. 4 cửa. 07 chỗ. Dung tích 2.2

880.000.000




V

XE Ô TÔ NHÃN HIỆU HYUNDAI







1

Hyundai Getz 1.1 M/T [option 1]. 05 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

345.000.000




2

Hyundai Getz 1.1 M/T [option 3]. 05 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

330.000.000




3

Hyundai Getz 1.4 A/T. 05 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

420.000.000




4

Hyundai Getz 1.6 M/T. 05 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

370.000.000




5

Hyundai Getz 1.6 A/T. 05 chỗ. Hàn Quốc sản xuất

450.000.000




6

Hyundai Grand Starex 2.4M/T. 06 chỗ. Máy xăng. Hàn Quốc sản xuất

685.000.000




7

Hyundai Grand Starex 2.4M/T. 09 chỗ. Máy xăng. Hàn Quốc sản xuất

740.000.000




8

Hyundai Grand Starex 2.5M/T. 09 chỗ. Máy dầu. Hàn Quốc sản xuất

800.000.000




9

Hyundai Grand Starex CVX. Xe chở tiền 05 chỗ ngồi. Dung tích 2497cm3. Hàn Quốc sản xuất

475.000.000




: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương