Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 3.58 Mb.
trang5/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.58 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27

STAREX

1

Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

742

2

Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

806

3

Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng

780

4

Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

870

4

Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, ghế xoay

880

5

Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng

700

6

Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng

690

7

Grand Starex 2.4; 6 Chỗ

683

8

Grand Starex 2.5; 03 Chỗ (Tải Van)

428

9

Grand Starex 2.5; 9 Chỗ




800

10

Grand Starex 2.4; 9 Chỗ




741

11

Starex H1 (Xe chở tiền)




790

12

Starex GRX (Van) 2.5, 6 Chỗ




650

13

Grand Starex 2.4 CVX




595

SONATA

1

SONATA 2.0 số sàn




580

2

SONATA 2.0 số tự động




970

3

SONATA 2.0 số tự động VIP




923

4

SONATA 2.4 GL số tự động




923

5

SONATA 2.4, số tự động




1 057

6

SONATA Y20; số sàn




760

7

SONATA Y20; số tự động;




989

8

SONATA YF




969

9

SONATA Y20-Royal




1 051

10

SONATA Royal




1 051

11

SONATA Royal Sport




1 009

12

SONATA G 2.0




950

SANTAFE

1

SANTAFE SLX




1 145

2

SANTAFE MLX




1 090

3

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu

1 181

4

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, một cầu

1 145

5

SANTAFE Limited 2.4

1 030

6

SANTAFE 2.0 một cầu, số tự động, máy dầu

1 145

7

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381)

1 114

8

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T380)

1 071

9

SANTAFE 2.7




1 200

10

SANTAFE GOLD 2.0




1 050

11

SANTAFE 2.4, số tự động, hai cầu

1 111

11

SANTAFE 2.4, số tự động, một cầu

1 091

12

SANTAFE 2.0 chở tiền

995

TERRACAN

1

TERRACAN 2.9

820

TUCSON

1

TUCSON LX20




960

2

TUCSON IX LX20




848

3

TUCSON IX X20




830

4

TUCSON LMX20




848

5

TUCSON LX35




830

6

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số tự động

930

7

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số sàn

850

8

TUCSON 2.0 một cầu; số tự động

850

9

TUCSON 2.0 một cầu ; số sàn




830

10

TUCSON MLX 2.0




1 051

VERACRUZ

1

VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền

1 567

3

VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền

1 630

4

VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu

1 075

5

VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu

1 113

6

VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng

1 024

7

VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng

1 054

8

VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu

1 111

9

VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu

1 120

10

VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu

1 511

11

VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng

1 660

12

VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng

1 054

13

VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng

1 145

VERNA

1

VERNA 1.5; số tự động




400

2

VERNA 1.5; số sàn




365

3

VERNA 1.4; số sàn




439

4

VERNA 1.4; số tự động




478

VELOSTER

1

VELOSTER GDi 1.6




896

2

VELOSTER 1.6, số tự động




798

XG

1

Hyundai XG 3.0




860

ÔTÔ TẢI, XE KHÁCH

1

Hyundai Country 29 chỗ




1142

2

Hyundai HMK29B 29 chỗ




1 300

3

Universe Space Luxury 47 chỗ




2 628

4

Universe Express Noble 47 chỗ

3 008

5

Hyundai Country 30-40 chỗ




1 471

6

Hyundai 46 chỗ




1 080

7

Hyundai PorteII 1 tấn




275

8

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng)

320

9

Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín

326

10

Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ)

350

11

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh)

430

12

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn

500

13

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh)

680

14

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis)

435

15

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn

460

16

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín

510

17

Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis)

465

18

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn

490

19

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ

540

20

Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn

525

21

Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn

615

22

Hyundai 9,5 tấn




1 230

23

Hyundai 14 tấn




1 600

24

Hyundai 15 tấn




1 900

25

Hyundai 25 tấn




2 275

26

Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn




1 050

27

Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn

1 050

28

Hyundai HD 260 (ôtô xitéc)

1 600

29

Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông)

5 440

30

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ-15 m3

1 670

31

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông)

1 680

32

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn

1 315

33

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben)

1 500

34

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7m3)

1 560

35

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg

1 210

36

Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc)

1 800

37

Hyundai HD 320




1 600

38

Hyundai HD1000




1 500

39

Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông

2 453

40

Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông

1 600

41

Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông

1 605

42

Hyundai Trago trọng tải 16,37 tấn

1 450

43

Hyundai Trago đầu kéo 16,55 tấn

1 600

44

Hyundai Galloper Innovation (tải van)

300

45

Hyundai Grace tải 1 tấn




275

46

Hyundai IX55 3.0, xe chở tiền




1 567

47

Sơmi rơmooc CGES48-104 trọng tải 30,048 tấn

860

: 3cms -> upload -> stc -> File -> sotc
File -> Hướng dẫn việc công khai tài chính đối với các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân
File -> Thủ tục thanh lý tài sản; mã số hồ sơ: t-bpc- 202148-tt a Trình tự thực hiện
File -> BỘ TÀi chính —— Số: 146 /2011/tt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
sotc -> Phụ lục II bảng giá các loại xe máy dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn
File -> Số: 54/2006/tt-btc độc lập Tự do Hạnh phúc Hà Nội, ngày 19 tháng 06 năm 2006
File -> Ubnd tØnh Qu¶ng b×nh Së Tµi chÝnh
File -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam sở TÀi chính độc lập – Tự do – Hạnh phúc
File -> Nghị ĐỊNH: Điều 1
File -> LỊch công táC


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương