Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 3.58 Mb.
trang4/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.58 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27

CIVIC

1

Honda Civic Hybrid 1.4




850

2

Honda Civic Hybrid 1.3




811

3

Honda Civic 1.5-1.7;




640

4

Honda Civic dung tích 1.8 (Đài Loan)

721

5

Honda Civic dung tích 1.8

901

CRV

1

Honda CR-V 2.4




1 270

2

Honda CR-V 2.0




1 100

3

Honda CR-V EX 2.0;




950

4

Honda CR-V EX 2.4




1 181

5

Honda CR-V EX -L 2.4




1 274

6

Honda CR-V SX 2.0;




900

7

Honda CR-V LX 2.4




1 243

8

Honda CR-V 2.0 Modulo




1 110

9

Honda CR-V TYPER




1 090

ELEMENT

1

Honda Element LX 2.4

930

2

Honda Element SC dung tích 2.4

1 075

FIT

1

Honda Fit 1.5




780

2

Honda Fit 1.5 (Đài Loan)




571

3

Honda Fit Sport EXT dung tích 1.5

811

INSPIRE, INTERGRA

1

Honda Inspire 2.0




960

2

Honda Inspire 2.5




1 040

3

Honda Integra 1.5 -1.6




515

ODYSSEY

1

Honda Odyssey 2.2

700




Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5

1 786

2

Honda Odyssey Touring dung tích 3.5

1 817

STREAM

1

Honda Stream 2.0

630

LOẠI KHÁC

1

Honda Jazz dung tích 1.5




811

2

Honda Insight LX dung tích




902

3

Honda Pilot EXL dung tích 3.5

1 902

4

Honda Passport, dung tích 3.2

885

ÔTÔ TẢI

1

Honda Acty dưới 1.0




230

2

Honda Acty từ 1.0 đến 2.0




285

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ

850

2

Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên

1 000

CHƯƠNG 19- HIỆU HUMMER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

Hummer H2 dung tích 6.2

3 224

2

Hummer H3-BASE dung tích 3.7

1 677

3

Hummer H2 -Luxury dung tích 6.2 (2008Xe cũ)

3 448

CHƯƠNG 20- HIỆU CNHTC HOWO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

CNHTC CL.336HP-MB tải trọng 15,8 tấn

930

2

CNHTC ZZ3164H4015 chassi

488

3

CNHTC HOWO ZZ1317N4667W chassi

1 074

4

CNHTC HOWO ZZ1317S chassi

1 087

5

CNHTC HOWO ZZ1317N4667V tải thùng

1 100

6

CNHTC HOWO ZZ1317N4667A tải thùng

1 150

7

CNHTC HOWO ZZ3253 tải tự đổ

1 028

8

CNHTC HOWO ZZ3255S3645B tải tự đổ

1 028

9

CNHTC ZZ3257N3847A tải tự đổ

1 076

10

CNHTC HOWO ZZ3257N3647A tải tự đổ

1 040

11

CNHTC HOWO ZZ3257N3647B tải tự đổ

1 040

12

CNHTC HOWO ZZ3257N3647V tải tự đổ

1 030

13

CNHTC HOWO ZZ3257N3648W tải tự đổ

1 047

14

CNHTC ZZ3257N4147W tải tự đổ

1 131

15

CNHTC HOWO ZZ3317N3567W tải tự đổ

1 257

16

CNHTC HOWO ZZ5707S3840AJ tải tự đổ

1 674

17

CNHTC trọng tải 10 tấn, xe tự đổ

850

18

CNHTC HOWO ZZ4187S3511W, xe đầu kéo

520

19

CNHTC HOWO ZZ4257S3241W, xe đầu kéo

560

20

CNHTC HOWO ZZ5257GJBM3241 ôtô trộn bê tông

950

21

CNHTC HOWO ZZ5257GJBN3841W ôtô trộn bê tông

990

22

CNHTC HOYUN ZZ5255GJBM3485B

915

23

CNHTC SINOTRUCK HOWO (6x4) dung tích thùng trộn 9m3, ôtô trộn bê tông

895

24

CNHTC ZZ124G5415C1, ôtô trộn bê tông

3 070

25

CNHTC LG5253GJBZ xe trộn bê tông

1 414

26

CNHTC HOWO ZIJ5253GJB1 xe trộn bê tông

1 440

27

CNHTC HOWO 5251 xe trộn bê tông

1 336

28

CNHTC LG5311 ôtô xitec chở xi măng rời

1 322

29

CNHTC HOWO ZZ1317N4667C ôtô xitec chở xi măng rời

1 322

30

CNHTC HOWO ZZ1317N4667W ôtô xitec chở xi măng rời

1 322

31

CNHTC 3251N3641C1

1 080

CHƯƠNG 21- HIỆU HYUNDAI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

ACCENT

1

ACCENT 1.5 số sàn




460

2

ACCENT 1.4 số tự động (AT)




567

3

ACCENT 1.4 số sàn (MT)




536

4

ACCENT 1.6 số tự động




659

5

ACCENT Blue




525

AVANTE

1

AVANTE 1.6 (M16GDI)




836

2

AVANTE 1.6, số sàn (MT)




504

3

AVANTE 1.6, số tự động (AT)

567

4

AVANTE 2.0, số tự động (AT)

715

AZERA

1

AZERA 2.7




760

2

AZERA 3.3 GLS




775

CLICK

1

CLICK W 1.4




380

2

CLICK 1.4; số sàn;




350

3

CLICK 1.4; số tự động;




380

EQUUS

1

EQUUS VS460 4.6




2 600

2

EQUUS 3.8 số tự động




2 757

3

EQUUS VS380, số tự động




2 757

4

EQUUS VS460 số tự động




3 131

5

EQUUS 4.6 số tự động




3 288

6

EQUUS Limousine VL500




4 600

ELANTRA

1

ELANTRA 1.6 số tự động (AT)

626

1

ELANTRA 1.6 số sàn (MT)

578

GETZ

1

GETZ 1.1 số sàn




377

2

GETZ 1.4 số tự động




462

3

GETZ 1.6 số sàn




466

4

GETZ 1.6 số tự động




494

GENESIS

1

GENESIS Coupe 2.0 số tự động

1 108

2

GENESIS Sedan 3.3 số tự động

1 550

3

GENESIS BH380 3.8

1 650

GRANDER

1

GRANDEUR Q270 2.7

1 100

H-1

1

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng

707

2

H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng

768

3

H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu

828

4

H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van

620

I

1

I10 1.1







371

2

I10 1.2







441

3

I20 1.4, số tự động




533

4

I20 1.4, số sàn




400

5

I30 1.6, số sàn




520

6

I30 1.6, số tự động




615

7

I30 CW 1.6 số tự động




679

: 3cms -> upload -> stc -> File -> sotc
File -> Hướng dẫn việc công khai tài chính đối với các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân
File -> Thủ tục thanh lý tài sản; mã số hồ sơ: t-bpc- 202148-tt a Trình tự thực hiện
File -> BỘ TÀi chính —— Số: 146 /2011/tt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
sotc -> Phụ lục II bảng giá các loại xe máy dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn
File -> Số: 54/2006/tt-btc độc lập Tự do Hạnh phúc Hà Nội, ngày 19 tháng 06 năm 2006
File -> Ubnd tØnh Qu¶ng b×nh Së Tµi chÝnh
File -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam sở TÀi chính độc lập – Tự do – Hạnh phúc
File -> Nghị ĐỊNH: Điều 1
File -> LỊch công táC


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương