Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 3.58 Mb.
trang17/27
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích3.58 Mb.
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   27

PROTON WIRA

1

Proton Wira 1.6 Gli

342

TRITON

1

Mitsubishi Triton CK327-TK

559

2

Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động; (Pickup)

674

3

Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn; (Pickup)

647

4

Mitsubishi Triton DC GLX (Pickup)

564

5

Mitsubishi Triton DC GL (Pickup)

528

6

Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup)

460

CHƯƠNG 4- HIỆU DAEWOO- CHEVROLET

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

AVEO

1

AVEO LT 1.5

400

CAPTIVA

1

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

782

2

CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

725

3

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

792

4

CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

736

5

CAPTIVA LTZ 2.0, máy dầu

779

6

CAPTIVA LTZ dung tích 2405cc, máy xăng

790

7

CAPTIVA LTZ dung tích 2384cc, máy xăng

906

8

CAPTIVA LS




535

9

CAPTIVA LT 2.0, máy dầu




723

10

CAPTIVA LT dung tích 2405cc, máy xăng

733

11

CAPTIVA LT dung tích 2384cc, máy xăng

872

12

CAPTIVA LTA




630

13

CAPTIVA CA26R




670

14

CAPTIVA CF26R




640

15

CAPTIVA KLACAFF dung tích 2.4

496

16

CAPTIVA KLAC1FF




630

17

CAPTIVA KLAC1DF




670

CRUZE

1

CRUZE 1.6 (KL1J-JNE11/AA5)

445

2

CRUZE LT 1.8 (KL1J-JNB11/AC5)

594

3

CRUZE LTZ 1.8 (KL1J-JNB11/CD5)

625

4

CRUZE LS 1.6

492

GENTRA

1

GENTRA SX (GENTRA SF69Y-2, GENTRA SF69Y-2-1)

399

2

GENTRA 1.5 S

370

LACETTI

1

LACETTI EX 1.6




435

2

LACETTI SX 1.8




458

3

LACETTI SE-1; 1.6




400

4

LACETTI SE 1.6




499

LANOS

1

LANOS 1.5 LS




295

2

LANOS 1.5 SX; SX -ECO




300

NUBIRA

1

NUBIRA 2.0




336

2

NUBIRA 1.6




283

MAGNUS

1

MAGNUS DIAMOND




560

2

MAGNUS 2.0




480

3

MAGNUS 2.0 L6




600

4

MAGNUS 2.5 L6




650

5

MAGNUS LF 69Z




525

6

MAGNUS EAGLE




545

MATIZ

1

MATIZ




210

2

MATIZ SE AUTO -796cc




255

3

MATIZ S-800cc




236

4

MATIZ SE-800cc, SE COLOR-800cc

251

VIVANT

1

VIVANT 2.0 SE




507

2

VIVANT 2.0 CDX; số sàn;




548

3

VIVANT 2.0 CDX; số tự động;

573

4

VIVANT KLAUFZU




410

5

VIVANT KLAUAZU




470

6

VIVANT 2.0, số sàn




546

7

VIVANT 2.0, số tự động




571

SPARK

1

SPARK dung tích 0.8




280

2

SPARK Lite 0.8 Van




219

3

SPARK Lite 0.8 LT, số sàn




303

4

SPARK Lite 0.8 LT, số tự động

333

5

SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

335

6

SPARK KLAKF4U - 796cc (SPARK LT)

303

7

SPARK KLAKA4U - 796cc (SPARK LT, số tự động;)

335

8

SPARK LS 1.2




362

9

SPARK LT 1.2




379

10

SPARK VAN




213

LOẠI KHÁC

1

DAEWOO BF 106 STANDARD , 45 chỗ

715

2

DAEWOO BF 106 LUXURY 1 CỬA, 45 chỗ

735

3

DAEWOO BF 106 LUXURY , 41 chỗ

755

4

XE KHÁCH DAEWOO LOẠI BH115E

1 350

5

XE DAEWOO BS090 -HGF -33 chỗ

1 005

6

XE DAEWOO BS090 -D4 -34 chỗ

955

7

XE DAEWOO BH115E -D4 -46 chỗ

1 345

8

DAEWOO CIELO 1.5




210

9

DAEWOO ESPERO 2.0




315

10

DAEWOO PRINCE 2.0




336

11

DAEWOO SUPPER SALOON 2.0

440

12

DAEWOO BS090-D3




990

13

DAEWOO LEGANZA 2.0




460


CHƯƠNG 5- HYUNDAI THÀNH CÔNG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

AVANTE

1

AVANTE HD-16GS-M4, dung tích 1.6, số sàn

476

2

AVAVTE HD-16GS-A5, dung tích 1.6, số tự động

535

3

AVANTE HD-20GS-A4, dung tích 2.0, số tự động

595

ELANTRA

1

ELANTRA HD-16-M4, dung tích 1.6, số sàn

446

SONATA

1

SONATA YF-BB6AB-1, dung tích 2.0, số tự động

920

SANTAFE

1

SANTAFE CM7UBC dung tích 2.0, số tự động

1 091

CHƯƠNG 6- CÔNG TY TOYOTA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

CAMRY

1

CAMRY SXV20LDEMNKV

577

2

CAMRY SXV20LDEMDKV

545

3

CAMRY GRANDE MCV20L - JEMGKU

756

4

CAMRY 3.0 V - MCV 30L - JEPEKU

1 080

5

CAMRY 2.4G - ACV 30L - JEMNKU

845

6

CAMRY 3.5Q - GSV40L-JETGKU

1 507

7

CAMRY 2.4G - ACV 40L - JEAEKU

1 093

8

CAMRY GLi dung tích 2164cm3

450

COROLLA

1

COROLLA dưới 1.6




550

2

COROLLA 1.6




630

3

COROLLA 1.8, số tự động;




710

4

COROLLA 1.8, số sàn;




667

5

COROLLA 2.0




770

6

COROLLA GLIAE 1111-GEMNK

390

7

COROLLA XLAE 1111-GEKRS

315

8

COROLLA ZRE 143L-GEPVKH 2.0; số tự động

770

9

COROLLA ZZE 142L-GEPGKH 1.8; số tự động

710

10

COROLLA ZZE 142L-GEMGKH 1.8; số sàn

667

11

COROLLA ZRE 143L-GEXVKH 2.0 CVT; số tự động (Corolla Altis)

842

12

COROLLA ZRE 142L-GEXGKH 1.8 CVT; số tự động (Corolla Altis)

773

13

COROLLA ZRE 142L-GEFGKH 1.8; số sàn (Corolla Altis)

723

14

COROLLA NZE 120 LGEMRKH

346

15

COROLLA ALTIS - ZZE 122L -GEMEKH

570

16

COROLLA ALTIS 1.8 - ZZE 142L - GEMGKH, số sàn

603

17

COROLLA ALTIS 1.8 - ZZE 142L-GEPGKH, số tự động

642

18

COROLLA ALTIS 2.0, số tự động

697

: 3cms -> upload -> stc -> File -> sotc
File -> Hướng dẫn việc công khai tài chính đối với các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân
File -> Thủ tục thanh lý tài sản; mã số hồ sơ: t-bpc- 202148-tt a Trình tự thực hiện
File -> BỘ TÀi chính —— Số: 146 /2011/tt-btc cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
sotc -> Phụ lục II bảng giá các loại xe máy dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn
File -> Số: 54/2006/tt-btc độc lập Tự do Hạnh phúc Hà Nội, ngày 19 tháng 06 năm 2006
File -> Ubnd tØnh Qu¶ng b×nh Së Tµi chÝnh
File -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam sở TÀi chính độc lập – Tự do – Hạnh phúc
File -> Nghị ĐỊNH: Điều 1
File -> LỊch công táC


1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương