Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 4.12 Mb.
trang6/30
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích4.12 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30

SANTAFE

1

SANTAFE SLX




1 145

2

SANTAFE MLX




1 090

3

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu

1 181

4

SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, một cầu

1 145

5

SANTAFE Limited 2.4

1 030

6

SANTAFE 2.0 một cầu, số tự động, máy dầu

1 145

7

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381)

1 114

8

SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T380)

1 071

9

SANTAFE 2.7




1 200

10

SANTAFE GOLD 2.0




1 050

11

SANTAFE 2.4, số tự động, hai cầu

1 111

11

SANTAFE 2.4, số tự động, một cầu

1 091

12

SANTAFE 2.0 chở tiền

995

13

Ô tô con, HUYNHDAI SANTAFE GOLX

875

TERRACAN

1

TERRACAN 2.9

820

TUCSON

1

TUCSON LX20




960

2

TUCSON IX LX20




848

3

TUCSON IX X20




830

4

TUCSON LMX20




848

5

TUCSON LX35




830

6

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số tự động

930

7

TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số sàn

850

8

TUCSON 2.0 một cầu; số tự động

850

9

TUCSON 2.0 một cầu ; số sàn




830

10

TUCSON MLX 2.0




1 051

VERACRUZ

1

VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền

1 567

3

VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền

1 630

4

VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu

1 075

5

VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu

1 113

6

VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng

1 024

7

VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng

1 054

8

VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu

1 111

9

VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu

1 120

10

VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu

1 511

11

VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng

1 660

12

VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng

1 054

13

VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng

1 145

VERNA

1

VERNA 1.5; số tự động




400

2

VERNA 1.5; số sàn




365

3

VERNA 1.4; số sàn




439

4

VERNA 1.4; số tự động




478

VELOSTER

1

VELOSTER GDi 1.6




896

2

VELOSTER 1.6, số tự động




798

XG

1

Hyundai XG 3.0




860

EON

1

Hyundai EON, 05 chổ




325

ÔTÔ TẢI, XE KHÁCH

1

Hyundai Country 29 chỗ




1142

2

Hyundai HMK29B 29 chỗ




1 300

3

Universe Space Luxury 47 chỗ




2 628

4

Universe Express Noble 47 chỗ

3 008

5

Hyundai Country 30-40 chỗ




1 471

6

Hyundai 46 chỗ




1 080

7

Hyundai PorteII 1 tấn




275

8

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng)

320

9

Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín

326

10

Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ)

350

11

Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh)

430

12

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn

500

13

Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh)

680

14

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis)

435

15

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn

460

16

Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín

510

17

Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis)

465

18

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn

490

19

Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ

540

20

Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn

525

21

Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn

615

22

Hyundai 9,5 tấn




1 230

23

Hyundai 14 tấn




1 600

24

Hyundai 15 tấn




1 900

25

Hyundai 25 tấn




2 275

26

Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn




1 050

27

Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn

1 050

28

Hyundai HD 260 (ôtô xitéc)

1 600

29

Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông)

5 440

30

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ-15 m3

1 670

31

Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông)

1 680

32

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn

1 315

33

Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben)

1 500

34

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7m3)

1 560

35

Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg

1 210

36

Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc)

1 800

37

Hyundai HD 320




1 600

38

Hyundai HD1000




1 500

39

Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông

2 453

40

Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông

1 600

41

Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông

1 605

42

Hyundai Trago trọng tải 16,37 tấn

1 450

43

Hyundai Trago đầu kéo 16,55 tấn

1 600

44

Hyundai Galloper Innovation (tải van)

300

45

Hyundai Grace tải 1 tấn




275

46

Hyundai IX55 3.0, xe chở tiền




1 567

47

Sơmi rơmooc CGES48-104 trọng tải 30,048 tấn

860

48

Hyundai HD170 tải tự đổ

1 300

49

Ô tô khách Hyundai Grace

400

50

Hyundai đông lạnh tải trọng 4, 25 tấn

750

CHƯƠNG 22- HIỆU ISUZU

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

Piazza 1.8,

515

2

Aska










Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

550







Loại dung tích trên 2.0

575

3

Gemini










Loại Sedan, dung tích 1.5

445







Loại Sedan, dung tích 1.7

480







Loại Coupe, dung tích 1.5 -1.6

435

4

Rodeo SV-6 3.2, hai cầu




895

5

Trooper, Bighorn,













Loại dung tích từ 3.0 đến 3.5

725







Loại dung tích trên 3.5

885

6

Trooper -VBSGVF, dung tích 2.6

725

7

Fargo 7 - 9 chỗ




460

8

D-Cargo







425

9

LS







640

10

Street Custom







670

11

S







530

12

Pickup
















Loại dung tích từ 1.6 đến 2.5

320







Loại dung tích từ 2.6 đến 3.0

410







Loại dung tích trên 3.0

505

13

Fargo




550

14

Jouney 16 -26 chỗ




770

15

Jouney 27 -30 chỗ




860

16

Xe chở khách 31 -40 chỗ




880

17

Xe chở khách 41 -50 chỗ




1 080

18

Xe chở khác 51 -60 chỗ




1 200

19

Xe chở khách loại trên 60 chỗ




1 375

20

Xe Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền)

650

21

Xe NPR66G, nâng người làm việc trên cao

1 800

22

CYZ51QLX




2 075

23

CYZ51KLD




1 960

24

CYZ51KLD (tải ben)




2 400

25

FVM34W







1 713

26

FVZ34U-P







1 690

27

FVZ34U-P (tải ben)




2 090

28

FVZ34U-T




1 720

29

NQR trọng tải 16 tấn (ôtô quét đường)

2 900

30

CYZ51Q (ôtô bơm bê tông gắn hệ thống bơm bê tông hiệu Putzmeister)

6 300

31

GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo)

1 375

32

EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo)

1 050

33

EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo)

1 670

34

EXZ51 tải trọng 55 tấn (đầu kéo)

2 100

35

EXZ51K tải trọng 16,215 tấn (đầu kéo)

1 700

36

Ô tô tải ISUZU D-MAX LS

858

: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương