Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 4.12 Mb.
trang4/30
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích4.12 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30

FIESTA

1

FORD FIESTA (DR75-LAB) dung tích 1.6

522

2

FORD FIESTA (DP09-LAA) dung tích 1.6

522

3

FORD FIESTA (DL75-RAB) dung tích 1.6, số tự động

769

LOẠI KHÁC

1

Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9

415

2

Ford Coutour 2.5

630

3

Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0

880

4

Ford Everest chở tiền tải trọng 186 Kg

850

5

Ford Edge Limited




1 547

6

Ford Explorer dung tích 4.0




1 773

7

Ford Explorer Limited




1 660

8

Ford Escape XLT dung tích 2.3

1 056

9

Ford Escape dung tích 2.3 (Đài Loan)

746

10

Ford FreeLander (MM2600SO-F)

2 100

11

Ford Flex Limited

2 860

12

Ford Focus 2.0 Ghia, số tự động

670

13

Ford Imax Ghia

485

14

Ford Imax dung tích 2.0 (Đài Loan- 2009)

621

15

Ford Mustang 4.0

1 348

16

Ford I Modeo dung tích 2.3 (Đài Loan)

870

17

Ôtô nâng người Ford550

2 100

18

Ôtô sửa chữa lưu động Ford750 trọng tải 4,3 tấn dung tích xilanh 7200cm3

2 800

19

Đầu kéo Ford750

900


CHƯƠNG 17- HIỆU FREIGHTLINER

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

XE ĐẦU KÉO

1

FREIGHTLINER CL120042STtrọng tải 8,1 tấn dung tích xy lanh 14600cm3

1 020

2

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 8,057 tấn dung tích xy lanh 11946cm3

1 020

3

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,1 tấn dung tích xy lanh 12700cm3

1 150

4

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,2 tấn dung tích xy lanh 14000cm3

1 250

5

FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,3 tấn dung tích xy lanh 12798cm3

1 080

CHƯƠNG 18- HIỆU HONDA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

ACCORD

1

Accord 2.0 (Đài Loan)




989

2

Accord 2.0 VTi số tự động




1 100

3

Accord 2.4 (Đài Loan)




995

4

Accord Coupe LX-S 2.4




770

5

Accord EX VTI-S 2.4




1 100

6

Accord EX 2.4; số tự động;




1 305

7

Accord EX 2.4; số sàn;




1 070

8

Accord EX 3.5




1 386

9

Accord EX-L 2.4




1 305

10

Accord EX-L 2.4 (Mexico)




1 268

11

Accord EX-L 3.5




1 483

12

Accord LX 2.0




650

13

Accord LX 2.4




690

14

Accord LX-P 1.6




660

15

Accord LX-P 2.4




1 243

16

Accord 3.0




870

17

Accord 3.5 số tự động (AT)




1 780

18

Accord CrossTour




1 978

19

Accord 2.4, số tự động (Thái Lan)

1 435

ACURA

1

Acura 2.5




515

2

Acura 3.5




980

3

Acura MDX 3.7




2 700

4

Acura MDX Sport 3.7




2 800

4

Acura MDX Advance




2 900

5

Acura RL dung tích 3.5




1 840

6

Acura RDX Technology dung tích 2.3

1 320

7

Acura RL dung tích 3.5




1 840

8

Acura RL dung tích 3.7




2 030

9

Acura TL dung tích 3.5




1 670

10

Acura TL dung tích 3.2




1 600

11

Acura TSX dung tích 2.4




1 260

12

Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7

2 590

12

Acura ZDX SH

3 200

ASCOT

1

Ascot Innova 2.0




960

2

Ascot Innova 2.3




1 120

3

Honda City, Honda Today




420

CIVIC

1

Honda Civic Hybrid 1.4




850

2

Honda Civic Hybrid 1.3




811

3

Honda Civic 1.5-1.7;




640

4

Honda Civic dung tích 1.8 (Đài Loan)

721

5

Honda Civic dung tích 1.8

901

CRV

1

Honda CR-V 2.4




1 270

2

Honda CR-V 2.0




1 100

3

Honda CR-V EX 2.0;




950

4

Honda CR-V EX 2.4




1 181

5

Honda CR-V EX -L 2.4




1 274

6

Honda CR-V SX 2.0;




900

7

Honda CR-V LX 2.4




1 243

8

Honda CR-V 2.0 Modulo




1 110

9

Honda CR-V TYPER




1 090

10

Honda CR-V special edition

1 138

ELEMENT

1

Honda Element LX 2.4

930

2

Honda Element SC dung tích 2.4

1 075

FIT

1

Honda Fit 1.5




780

2

Honda Fit 1.5 (Đài Loan)




571

3

Honda Fit Sport EXT dung tích 1.5

811

INSPIRE, INTERGRA

1

Honda Inspire 2.0




960

2

Honda Inspire 2.5




1 040

3

Honda Integra 1.5 -1.6




515

ODYSSEY

1

Honda Odyssey 2.2

700




Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5

1 786

2

Honda Odyssey Touring dung tích 3.5

1 817

STREAM

1

Honda Stream 2.0

630

LOẠI KHÁC

1

Honda Jazz dung tích 1.5




811

2

Honda Insight LX dung tích




902

3

Honda Pilot EXL dung tích 3.5

1 902

4

Honda Passport, dung tích 3.2

885

ÔTÔ TẢI

1

Honda Acty dưới 1.0




230

2

Honda Acty từ 1.0 đến 2.0




285

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ

850

2

Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên

1 000

: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương