Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 4.12 Mb.
trang29/30
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích4.12 Mb.
1   ...   22   23   24   25   26   27   28   29   30

CHƯƠNG 26 - HIỆU TRANSICO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

TRANSINCO 1,7 tấn




140

2

TRANSINCO 29chỗ




565

3

TRANSINCO NADIBUS 29 FAW1 - 29 chỗ

355

4

TRANSINCO A -CA6900D210 -2- KIE, 46 chỗ

848

5

TRANSINCO K46, 46 chỗ




975

6

TRANSINCO 51 chỗ




770

7

TRANSINCO Haeco K29S1, K29SA

565

8

TRANSINCO Haeco K29S2




732

9

TRANSINCO Haeco K29ST




420

10

TRANSINCO AEPK47




1 350

11

TRANSINCO 1-5 CAK51B, 51 chỗ

460

12

TRANSINCO 1-5 K29/H6




480

13

TRANSINCO 1-5 K29H5B




670

14

TRANSINCO 1-5 K29H7




470

15

TRANSINCO 1-5 K29H8 (E2)

850

16

TRANSINCO 1-5 K29NJ




740

17

TRANSINCO 1-5 K35-39




520

18

TRANSINCO 1-5 K35I




1 430

19

TRANSINCO 1-5 K35




1 152

20

TRANSINCO 1-5 K36




750

21

TRANSINCO 1-5 K39




1 888

22

TRANSINCO 1-5 K46D




871

23

TRANSINCO 1-5 K46H




1 848

24

TRANSINCO 1-5 K51




812

25

TRANSINCO 1-5 K52C2




620

26

TRANSINCO 1-5 B40




440

27

TRANSINCO 1-5 B40 E2 H8

860

28

TRANSINCO 1-5 B40 H6




998

29

TRANSINCO 1-5 B45




510

30

TRANSINCO 1-5 B50




550

31

TRANSINCO 1-5 B60E




635

32

TRANSINCO 1-5 B65B




530

33

TRANSINCO 1-5 K45 Express

2 515

34

TRANSINCO NGT TKH B40

640

35

TRANSINCO NGT TK B40

650

36

TRANSINCO NGT HK29DD

840

37

TRANSINCO BAHAI K29 E2

706

38

TRANSINCO BAHAI HC K29 E3

706

39

TRANSINCO BAHAI AH K34- 34 chỗ ngồi

835

40

TRANSINCO BAHAI AH K34 E2

835

41

TRANSINCO BAHAI HC B40 E2

800

42

TRANSINCO BAHAI CA K46 Xe khách 46 chỗ

850

43

TRANSINCO BAHAI CA K46 E2 ST 46 chỗ

990

44

TRANSINCO BAHAI CA K52 E2

740

45

TRANSINCO BAHAI HC K29

860

46

TRANSINCO BAHAI HC B40 E3 Xe Bus 40 chỗ

820

47

TRANSINCO BAHAI HC B40 2D E3 Xe Bus 40 chỗ

700

48

TRANSINCO BAHAI AH B50 Xe Bus 50 chỗ

545

49

TRANSINCO BAHAI COUNTY 29 chỗ

810

50

BAHAI AH B50 E2 Xe Bus 50 chỗ

520

51

BAHAI CA B80E2 Xe Bus 80 chỗ

690

52

BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ

960

53

BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ

1 430

54

BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ

990

55

Ô tô khách TRANSINCO NGT HK29DB

835

TRANSINCO JIULONG

1

JIULONG JL 1010G; JL 1010GA - 0,75 tấn

60

2

JIULONG 1 tấn

70

3

TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1- 1,5 TẤN, tải ben

90

4

TRANSINCO JIULONG JL 2815 CD1- 1,5 TẤN, tải ben

100

5

TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1- 1,8 TẤN, tải ben

100

6

TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD, 3 TẤN, tải ben

130

7

TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD1, 5830PD1A - 3 TẤN

135

8

TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1 - 4TẤN, tải ben

140

9

TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1A, 5840 PD1AA - 4TẤN

140

10

TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1B - 4TẤN

145

11

TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1C - 4TẤN

155

CHƯƠNG 27- TRƯỜNG GIANG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

Trường Giang DFM EQ3.45T4x4-KM (hai cầu)

385

2

Trường Giang DFM EQ3.8T-KM, tải thùng 3,25 tấn

257

3

Trường Giang DFM EQ4.98T-KM, tải thùng 4,98 tấn

360

4

Trường Giang DFM EQ4.98T/KM6511 tải thùng 6500 kg

360

5

Trường Giang DFM EQ5T- TMB, tải thùng 4,9 tấn

293

6

Trường Giang DFM EQ6T4x4/3.45KM tải thùng 3,45 tấn

385

7

Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu gang 5 số

338

8

Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 5 số

351

9

Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu gang 6 số

348

10

Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 6 số

361

11

Trường Giang DFM EQ7TA-TMB tải thùng 6,885 tấn

323

12

Trường Giang DFM EQ7140TA tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số

435

13

Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số tải trọng 7 tấn

412

14

Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số, hộp số to, tải trọng 7tấn

405

15

Trường Giang DFM TL900A tải thùng 900Kg

150

16

Trường Giang DFM TL900A/KM tải thùng 680 kg

150

17

Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg

600

18

Trường Giang DFM TD0.97TA tự đổ 0,97 tấn

195

19

Trường Giang DFM TD0.98TA tự đổ 0,96 tấn

195

20

Trường Giang DFM TD1.25B tải trọng 1250 kg

195

21

Trường Giang DFM TD1.8TA tự đổ 1,8 tấn

235

22

Trường Giang DFM TD2.35TB, tự đổ 2,35 tấn, loại 5 số

280

23

Trường Giang DFM TD2.35TC, tự đổ 2,35 tấn, loại 7 số

285

24

Trường Giang DFM TD2.5B, tải trọng 2,5 tấn

235

25

Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 85 Kw)

295

26

Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 96 Kw)

365

27

Trường Giang DFM TD3.45B tải trọng 3,45 tấn

280

28

Trường Giang DFM TD3.45M loại 7 số, tải trọng 3,45 tấn

285

29

Trường Giang DFM TD4.95T, tự đổ 4,95 tấn

320

30

Trường Giang DFM TD4.98TB; xe tự đổ 4,98 tấn (một cầu)

400

31

Trường Giang DFM TD4.98T; xe tự đổ 4,98 tấn (hai cầu)

415

32

Trường Giang DFM TD4.99T, tự đổ 4,99 tấn (một cầu), cầu thép

440

33

Trường Giang DFM TD5T tự đổ 5 tấn (hai cầu)

341

37

Trường Giang DFM TD7T, tải ben 6,98 tấn loại 5 số cầu gang (một cầu)

430

38

Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu gang(mộtcầu)

387

39

Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu thép(một cầu)

400

40

Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 6 số cầu thép(một cầu)

430

41

Trường Giang DFM TD7TB, tự đổ 6,95 tấn; loại 6 số, cầu thép(mộtcầu)

460

42

Trường Giang DFM TD7TB, tải ben 7 tấn (hai cầu)

490

43

Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép

475

44

Trường Giang DFM TT1.25TA tải trọng 1250kg

170

45

Trường Giang DFM TT1.25TA/KM tải trọng 1150 kg

170

46

Trường Giang DFM TT1.5B tải trọng 2500kg

222

47

Trường Giang DFM TT1.8TA tải trọng 1800kg

185

48

Trường Giang DFM TT1.8TA/KM tải trọng 1600kg

185

49

Trường Giang DFM TT1.850B tải trọng 1850 kg

170

50

Trường Giang DFM TT3.8B

257

51

Trường Giang DFM EQ7140TA/KM tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số

435

52

Trường Giang DFM EQ8TB4×2/KM tải trọng 0,86tấn, SX năm 2012

545

53

Trường Giang DFM EQ9TB6×2/KM tải trọng 0,93tấn, SX năm 2011

640

54

Trường Giang DFM TD990KC4×2 loại xe 1cầu, động cơ 54kw, năm 2012, tải trọng 990kg

220

55

Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg, loại SX năm 2012

660

56

Trường Giang DFM TD8T4×2 tải trọng 7800 kg, loại SX năm 2012

630

57

Trường Giang DFM TD7T4×4, tải ben 6,500 tấn (hai cầu)

430

58

Trường Giang DFM TD6,5B, tự đổ 6,785 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011)

400

59

Trường Giang DFM TD6,9B, tự đổ 6,900 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011)

365

60

Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép, sản xuất năm 2010

465

61

Trường Giang DFM TL900A tải trọng 900kg, loại động cơ 38 KW, SX năm 2010 (2011)

150

62

Trường Giang DFM TL900A/KM tải trọng 680kg, loại động cơ 38 KW, SX năm 2010 (2011)

150

63

Trường Giang DFM TT1.850TB/KM tải trọng 1850 kg

170

64

Trường Giang DFM TT2.5B

185

65

Trường Giang DFM TT2.5B/KM

185

: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   22   23   24   25   26   27   28   29   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương