Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 4.12 Mb.
trang20/30
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích4.12 Mb.
1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   30

LANDCRUISER

1

LANDCRUISER FXJ 100L- GNMNK, 8chỗ

998

2

LANDCRUISER FZJ 100L- GNMNKV, 8chỗ

1 205

3

LANDCRUISER VX ZJ200L-GNAEK, 8 chổ

2 608

4

LANDCRUISER VX URJ202L-GNTEK, 8 chổ, ghế nỉ, mâm đúc

2 410

5

LANDCRUISER VX URJ202L-GNTEK, 8 chổ, Ghế da, mâm đúc

2 675

6

LANDCRUISER PRADO TX-L TRJ150L-GKPEK, 7 chổ

1 923

FORTUNER

1

FORTUNER 2.5 (FORTUNER G)

846

2

FORTUNER 2.7 (FORTUNER V)

1 012

3

FORTUNER TGN51L-NKPSKU 2.7 (FORTUNER V TRD Sportivo)

1 060

4

FORTUNER TGN51L-NKPSKU (FORTUNER V 4x4)

1 028

5

FORTUNER KUN60L - NKMSHU

846

VIOS

1

VIOS NCP42L- EEMGKU

360

2

VIOS NCP93L-BEPGKU (VIOS G)

602

3

VIOS NCP93L-BEMRKU (VIOS E)

552

4

VIOS NCP93L-BEMDKU (VIOS C)

488

5

VIOS NCP93L-BEMDKU (VIOS LIMO)

520

6

VIOS LIMO -NCP 42L- EEMGKU

360

ZACE

1

ZACE (1.8)




357

2

ZACE (1.8) LOẠI DX




436

3

ZACE GL - KF82L-HRMNEU

446

4

ZACE SUPER KF82L -HRMNEU

485

5

ZACE GL - KF80L-HRMNEU

420

CHƯƠNG 7- XE HIỆU SUZUKI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

XE TẢI

1

Ôtô tải SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K

193

2

Ôtô tải SUZUKI EURO II -SK410K

135

3

Ôtô tải SUZUKI SK410K

172

4

Ôtô tải thùng kín SUZUKI EURO II -SK410BV

174

5

Ôtô tải thùng kín SUZUKI BLIRD VAN SK 410BV

226

6

Ôtô tải VAN SUZUKI-SK410BV

344

7

SUZUKI 12 chỗ cải tạo trên SUZUKI CARRY

105

8

SUZUKI WINDOW VAN, 6 chỗ vừa chở người vừa chở hàng

157

9

Ôtô tải thùng kín BLIN VAN

195

10

Ôtô tải thùng kín máy lạnh BLIN VAN, A/C

214

11

SUZUKI APV GL, 8 chổ

486

12

CARY TRUCK, ô tô

192

13

CARY BLIND VAN, ô tô

226

XE KHÁCH

1

WINDOW VAN




168

2

WINDOW VAN, A/C




277

3

SUZUKI -SK 410WV




338

4

SUZUKI -SX4 HATCH 2.0; số tự động;

547

5

SUZUKI -SX4 HATCH 2.0; số sàn;

521

6

SUZUKI Vitara hai cầu, 2 cầu




357

7

SUZUKI Vitara SE 416, 2 cầu




336

8

SUZUKI WAGON




126

9

SUZUKI Wagon R




210

10

SUZUKI Wagon R +




230

11

SUZUKI APV GL




486

12

SUZUKI APV GLS




511

13

SUZUKI APV GLX




482

14

SUZUKI WINDOW VAN, 7 chỗ

344

15

SUZUKI Swift GL

599

CHƯƠNG 8- HIỆU FORD

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

ESSCAPE

1

Ford Esscape XLT 2.3




824

2

Ford Esscape XLS 2.3




740

3

Ford Escape 1 EZ




605

4

Ford Escape XLS 2.0 L; số sàn; hai cầu

490

5

Ford Escape 3.0 L Centennial




620

6

Ford Escape 1 N2 ENGZ4,




624

7

Ford Escape 1 N2 ENLD4,




735

8

Ford Escape EV24 - XLT 4x4 (hai cầu)

790

9

Ford Escape EV65 - XLS 4x2 (một cầu)

729

EVEREST

1

Ford Everest UV9G,




480

2

Ford Everest UV9F,




500

3

Ford Everest UV9H,




610

4

Ford Everest UV9G, trang bị cao cấp

540

5

Ford Everest UV9F, trang bị cao cấp

560

6

Ford Everest UV9H, trang bị cao cấp

680

7

Ford Everest UV9R, 4x2 Diesel 2.5L

550

8

Ford Everest UV9P, 4x2 Petrol 2.6L

560

9

Ford Everest UV9S , 4x4 Diesel 2.5L

680

10

Ford Everest UW151-7




845

11

Ford Everest UW151-2




796

12

Ford Everest UW152-2




660

13

Ford Everest UW851-2




966

14

Ford Everest UW852-2




820

15

Ford Everest XLT 2.5, một cầu, số sàn

792

16

Ford Everest XLT 2.5, hai cầu, số sàn

961

17

Ford Everest Limited

840

18

Ford Everest 2.5, hai cầu, số sàn

941

19

Ford Everest UW151-2

743

LASER

1

Ford Laser loại Deluxe 5 chỗ

365

2

Ford Laser loại LX




325

3

Ford Laser loại Sports




365

4

Ford Laser loại GLX




355

5

Ford Laser Deluxe loại GLX




345

6

Ford Laser LXI,




450

7

Ford Laser Ghia; số sàn;




410

8

Ford Laser Ghia; số tự động




620

MONDEO

1

Ford Mondeo B4Y-LCBD




820

2

Ford Mondeo B4Y-CJBB




740

3

Ford Mondeo BA7




857

4

Ford Mondeo Ghia 2.5L




725

5

Ford Mondeo 2.5 V6




888

6

Ford Mondeo 2.0




770

7

Ford Mondeo 2.3




993

RANGER

1

Ford Ranger XL

476

2

Ford Ranger 2AW XLT, pick up cabin kep chở hàng

472

3

Ford Ranger 2AW XL, pick up cabin kep chở hàng

415

4

Ford Ranger 2AW 8F2-2 XLT

535

5

Ford Ranger 2AW 8F2-2 XL




475

6

Ford Ranger 2AW 1F2-2 XL




425

7

Ford Ranger UV7C XLT, pick up chở hàng cabin kép

535

8

Ford Ranger UV7C XL, pick up chở hàng cabin kép

478

9

Ford Ranger UV7B XL, pick up chở hàng cabin kép

426

: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   16   17   18   19   20   21   22   23   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương