Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 4.12 Mb.
trang19/30
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích4.12 Mb.
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   30

NUBIRA

1

NUBIRA 2.0




336

2

NUBIRA 1.6




283

MAGNUS

1

MAGNUS DIAMOND




560

2

MAGNUS 2.0




480

3

MAGNUS 2.0 L6




600

4

MAGNUS 2.5 L6




650

5

MAGNUS LF 69Z




525

6

MAGNUS EAGLE




545

MATIZ

1

MATIZ




210

2

MATIZ SE AUTO -796cc




255

3

MATIZ S-800cc




236

4

MATIZ SE-800cc, SE COLOR-800cc

251

VIVANT

1

VIVANT 2.0 SE




507

2

VIVANT 2.0 CDX; số sàn;




548

3

VIVANT 2.0 CDX; số tự động;

573

4

VIVANT KLAUFZU




410

5

VIVANT KLAUAZU




470

6

VIVANT 2.0, số sàn




546

7

VIVANT 2.0, số tự động




571

SPARK

1

SPARK dung tích 0.8




280

2

SPARK Lite 0.8 Van




219

3

SPARK Lite 0.8 LT, số sàn




303

4

SPARK Lite 0.8 LT, số tự động

333

5

SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

335

6

SPARK KLAKF4U - 796cc (SPARK LT)

303

7

SPARK KLAKA4U - 796cc (SPARK LT, số tự động;)

335

8

SPARK LS 1.2




362

9

SPARK LT 1.2




379

10

SPARK VAN




213

11

SPARK KLIM-MHB12/BB5

348

LOẠI KHÁC

1

DAEWOO BF 106 STANDARD , 45 chỗ

715

2

DAEWOO BF 106 LUXURY 1 CỬA, 45 chỗ

735

3

DAEWOO BF 106 LUXURY , 41 chỗ

755

4

XE KHÁCH DAEWOO LOẠI BH115E

1 350

5

XE DAEWOO BS090 -HGF -33 chỗ

1 005

6

XE DAEWOO BS090 -D4 -34 chỗ

955

7

XE DAEWOO BH115E -D4 -46 chỗ

1 345

8

DAEWOO CIELO 1.5




210

9

DAEWOO ESPERO 2.0




315

10

DAEWOO PRINCE 2.0




336

11

DAEWOO SUPPER SALOON 2.0

440

12

DAEWOO BS090-D3




990

13

DAEWOO LEGANZA 2.0




460

14

ORLAND KL1Y YMA11/BB7

705

CHƯƠNG 5- HYUNDAI THÀNH CÔNG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

AVANTE

1

AVANTE HD-16GS-M4, dung tích 1.6, số sàn

476

2

AVAVTE HD-16GS-A5, dung tích 1.6, số tự động

535

3

AVANTE HD-20GS-A4, dung tích 2.0, số tự động

595

ELANTRA

1

ELANTRA HD-16-M4, dung tích 1.6, số sàn

446

SONATA

1

SONATA YF-BB6AB-1, dung tích 2.0, số tự động

920

SANTAFE

1

SANTAFE CM7UBC dung tích 2.0, số tự động

1 091

CHƯƠNG 6- CÔNG TY TOYOTA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

CAMRY

1

CAMRY SXV20LDEMNKV

577

2

CAMRY SXV20LDEMDKV

545

3

CAMRY GRANDE MCV20L - JEMGKU

756

4

CAMRY 3.0 V - MCV 30L - JEPEKU

1 080

5

CAMRY 2.4G - ACV 30L - JEMNKU

845

6

CAMRY 3.5Q - GSV40L-JETGKU

1 507

7

CAMRY 2.4G - ACV 40L - JEAEKU

1 093

8

CAMRY GLi dung tích 2164cm3

450

9

Camry ASV50L-JETEKU (CAMRY 2.5G)

1 129

10

Camry ACV51L-JEPNKU

982

11

Camry ASV50L-JETEKU (CAMRY 2.5Q)

1 241

COROLLA

1

COROLLA dưới 1.6




550

2

COROLLA 1.6




630

3

COROLLA 1.8, số tự động;




710

4

COROLLA 1.8, số sàn;




667

5

COROLLA 2.0




770

6

COROLLA GLIAE 1111-GEMNK

390

7

COROLLA XLAE 1111-GEKRS

315

8

COROLLA ZRE 143L-GEPVKH 2.0; số tự động

770

9

COROLLA ZZE 142L-GEPGKH 1.8; số tự động

710

10

COROLLA ZZE 142L-GEMGKH 1.8; số sàn

667

11

COROLLA ZRE 143L-GEXVKH 2.0 CVT; số tự động (Corolla Altis)

842

12

COROLLA ZRE 142L-GEXGKH 1.8 CVT; số tự động (Corolla Altis)

773

13

COROLLA ZRE 142L-GEFGKH 1.8; số sàn (Corolla Altis)

723

14

COROLLA NZE 120 LGEMRKH

346

15

COROLLA ALTIS - ZZE 122L -GEMEKH

570

16

COROLLA ALTIS 1.8 - ZZE 142L - GEMGKH, số sàn

603

17

COROLLA ALTIS 1.8 - ZZE 142L-GEPGKH, số tự động

642

18

COROLLA ALTIS 2.0, số tự động

697

HIACE

1

HIACE GLASS VAN RZH112L -SRMRS, 2.0

360

2

HIACE SUPER WAGON dưới 10 chỗ

680

3

HIACE SUPER WAGON RZH 114LBFMGS-12 chỗ

450

4

HIACE COMMUTER DIESEL, dưới 10 chỗ

600

5

HIACE COMMUTER 15 chỗ

505

6

HIACE VAN RZH 113L SRMRE

420

7

HIACE SUPER WAGON RZH 115L- BFMGE,12 chỗ

575

8

HIACE TRH213L-JDMNKD (SUPER WAGON) 10 chỗ

823

9

HIACE KDH212L-JEMDYU (COMMUTER) 16 chỗ

704

10

HIACE TRH213L-JEMDKU (COMMUTER) 16 chỗ

681

11

HIACE RZH 115L - BRMRE, 15 chỗ

495

12

HIACE COMUMUTER DIESEL 2.5, 16 chỗ

580

13

HIACE COMUMUTER DIESEL KDH 212 L-JEMDYU, 16 chỗ

560

14

HIACE SUPER WAGON TRH213L-JDMNKU 10 chỗ

655

15

HIACE TRH213L-JDMNKU (SUPER WAGON) 10 chỗ

823

INNOVA

1

INNOVA TGN40L - GKPNKU (INNOVA V)

794

2

INNOVA TGN40L-GKMNKU (INNOVA GSR)

754

3

INNOVA TGN40L -GKMNKU (INNOVA G)

727

4

INNOVA TGN40L -GKMRKU (INNOVA J)

644

: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương