Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 4.12 Mb.
trang18/30
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích4.12 Mb.
1   ...   14   15   16   17   18   19   20   21   ...   30

SHUGUANG

1

SHUGUANG PREMIO DG 1020B

266

2

SHUGUANG PRONTO DG 6472

394

3

SHUGUANG PRONTO DG 6471C

333

HUANGHAI

1

HUANGHAI PREMIO DD1030

290

2

HUANGHAI PREMIO MAX

319

3

HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F

308

4

HUANGHAI PRONTO DD6490A

394

5

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT (Ôtô chở tiền)

424

6

HUANGHAI PRONTO DD6490D (PRONTO DX II)

350

7

HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F/MK-CT

435

JINBEI

1

JINBEI/SY1037ADQ46-DP PASO 990 SEC, ôtô sát xi tải

141

2

JINBEI/SY1037ADQ46 PASO 990 SES, ôtô tải

150

3

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BEC

118

4

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BES

125

CHƯƠNG 3- CÔNG TY VINASTAR (MITSUBISHI VIETNAM)

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

LANCER

1

Mitsubishi Lancer 1.6- CS3ASTJELVT

435

2

Mitsubishi Lancer 1.6- CS3ASNJELVT

400

3

Mitsubishi Lancer Gala 1.6- CS3ASTJELVT

446

4

Mitsubishi Lancer Gala 2.0- CS6ASRJELVT

537

5

Mitsubishi Lancer 1.6, số tự động

435

6

Mitsubishi Lancer 1.6, số sàn

400

JOLIE

1

Mitsubishi Jolie SS




392

2

Mitsubishi Jolie MB




377

ZINGER

1

Mitsubishi Zinger GLS; số tự động; 8 chỗ

742

2

Mitsubishi Zinger GLS; số sàn; 8 chỗ

707

3

Mitsubishi Zinger GL - 8 chỗ

550

GRANDIS

1

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

1 033

2

Mitsubishi Grandis Limited (NA4WLRUYLVT)

1 075

CANTER

1

Mitsubishi Canter 1,9T FE515B8LDD3

272

2

Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3

283

3

Mitsubishi Canter 1.9LW TNK

298

4

Mitsubishi Canter 1.9LW TCK

303

5

Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E

293

6

Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E; tải thùng kín

315

7

Mitsubishi Canter 3.5 Wide -FE645E

310

8

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TNK

324

9

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TCK

334

10

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - FE659F6LDD3

320

11

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TNK

346

12

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TCK

356

13

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C-FE73PE6SLDD1

569

14

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC)

610

15

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK)

640

16

Mitsubishi Canter 6.5 Widet C&C-FE84PE6SLDD1

615

17

Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC)

656

18

Mitsubishi Canter 6.5 Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK)

686

19

Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C -FE85PG6SLDD1

642

20

Mitsubishi Canter 7.5 Great T.hở- FE85PG6SLDD1 (TC)

688

21

Mitsubishi Canter 7.5 Great T.kín- FE85PG6SLDD1 (TK)

725

22

Mitsubishi Canter 25 chỗ

600

PAJERO

1

Mitsubishi Pajero GLS số tự động

1 470

2

Mitsubishi Pajero GLS số sàn




1 420

3

Mitsubishi Pajero GL




1 240

4

Mitsubishi Pajero 1.6




504

5

Mitsubishi Pajero 3.0




855

6

Mitsubishi Pajero Supreme V45 WG

860

7

Mitsubishi Pajero GL XX-V6V33VH, 7 chỗ

650

8

Mitsubishi Pajero GL X-V6V33V, 7 chỗ

645

9

Mitsubisshi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2)

871

10

Mitsubisshi Pajero Sport D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2)

861

PROTON WIRA

1

Proton Wira 1.6 Gli

342

TRITON

1

Mitsubishi Triton CK327-TK

559

2

Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động; (Pickup)

674

3

Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn; (Pickup)

647

4

Mitsubishi Triton DC GLX (Pickup)

564

5

Mitsubishi Triton DC GL (Pickup)

528

6

Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup)

460

CHƯƠNG 4- HIỆU DAEWOO- CHEVROLET

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

AVEO

1

AVEO LT 1.5

400

2

AVEO KLANSN1FYU

410

CAPTIVA

1

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

782

2

CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

725

3

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

792

4

CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

736

5

CAPTIVA LTZ 2.0, máy dầu

779

6

CAPTIVA LTZ dung tích 2405cc, máy xăng

790

7

CAPTIVA LTZ dung tích 2384cc, máy xăng

906

8

CAPTIVA LS




535

9

CAPTIVA LT 2.0, máy dầu




723

10

CAPTIVA LT dung tích 2405cc, máy xăng

733

11

CAPTIVA LT dung tích 2384cc, máy xăng

872

12

CAPTIVA LTA




630

13

CAPTIVA CA26R




670

14

CAPTIVA CF26R




640

15

CAPTIVA KLACAFF dung tích 2.4

496

16

CAPTIVA KLAC1FF




630

17

CAPTIVA KLAC1DF




670

CRUZE

1

CRUZE 1.6 (KL1J-JNE11/AA5)

445

2

CRUZE LT 1.8 (KL1J-JNB11/AC5)

594

3

CRUZE LTZ 1.8 (KL1J-JNB11/CD5)

625

4

CRUZE LS 1.6

492

GENTRA

1

GENTRA SX (GENTRA SF69Y-2, GENTRA SF69Y-2-1)

399

2

GENTRA 1.5 S

370

LACETTI

1

LACETTI EX 1.6




435

2

LACETTI SX 1.8




458

3

LACETTI SE-1; 1.6




400

4

LACETTI SE 1.6




499

5

LACETTI KLANF6U

411

LANOS

1

LANOS 1.5 LS




295

2

LANOS 1.5 SX; SX -ECO




300

: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   14   15   16   17   18   19   20   21   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương